NGHỊ QUYẾT SỐ 10/2007/NQ-HĐND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2008 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Nghị quyết này quy định dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2008 cho Thành phố Cần Thơ. Các khoản thu chủ yếu từ doanh nghiệp nhà nước, thuế, xổ số kiến thiết. Chi tiêu tập trung vào đầu tư xây dựng cơ bản, chi thường xuyên và các chương trình mục tiêu quốc gia.

文号10/2007/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Cần Thơ
签署人Nguyễn Tấn Quyên — Chủ tịch
更新26/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期07/12/2007
生效日期17/12/2007
失效日期
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết này quy định dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2008 cho Thành phố Cần Thơ. Các khoản thu chủ yếu từ doanh nghiệp nhà nước, thuế, xổ số kiến thiết. Chi tiêu tập trung vào đầu tư xây dựng cơ bản, chi thường xuyên và các chương trình mục tiêu quốc gia.

适用范围

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ; các quận, huyện; các đơn vị sự nghiệp; doanh nghiệp nhà nước; tổ chức chính trị - xã hội; người dân;

要点

  • Các quận, huyện và đơn vị sự nghiệp được phân bổ dự toán thu ngân sách năm 2008.
  • Chi đầu tư xây dựng cơ bản: 1.706.860 triệu đồng, trong đó từ nguồn cân đối ngân sách địa phương là 773.300 triệu đồng.
  • Chi thường xuyên: 1.134.022 triệu đồng, bao gồm trợ giá và các khoản chi sự nghiệp giáo dục, y tế.
  • Dự toán thu xổ số kiến thiết là 260.000 triệu đồng.
  • Phân bổ dự toán chi cho ngân sách cấp thành phố là 2.012.685 triệu đồng, trong đó chi đầu tư xây dựng cơ bản là 1.171.680 triệu đồng.
  • Dự phòng ngân sách là 77.410 triệu đồng.

🌐 本文件的社会影响

  • Tạo điều kiện cho các đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ, nâng cao chất lượng dịch vụ công.
  • Hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội tại các quận, huyện thông qua việc phân bổ dự toán chi ngân sách.
  • Giảm gánh nặng về tài chính cho người dân thông qua việc quản lý chặt chẽ nguồn thu và chi ngân sách.

❓ 常见问题

Dự toán thu nội địa năm 2008 là bao nhiêu?

Dự toán thu nội địa năm 2008 là 3.322.000 triệu đồng, trong đó dự toán thu từ doanh nghiệp nhà nước là 657.000 triệu đồng và dự toán thu tiền sử dụng đất là 150.000 triệu đồng.

Dự toán chi đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008 là bao nhiêu?

Dự toán chi đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008 là 1.706.860 triệu đồng, trong đó từ nguồn cân đối ngân sách địa phương là 773.300 triệu đồng.

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN năm 2008 là bao nhiêu?

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN năm 2008 là 157.000 triệu đồng.

Dự toán chi thường xuyên năm 2008 là bao nhiêu?

Dự toán chi thường xuyên năm 2008 là 1.134.022 triệu đồng, trong đó bao gồm trợ giá và các khoản chi sự nghiệp giáo dục, y tế.

Các quận, huyện được phân bổ dự toán chi ngân sách cấp thành phố năm 2008 là bao nhiêu?

Các quận, huyện được phân bổ dự toán chi ngân sách cấp thành phố năm 2008 là 1.162.700 triệu đồng.

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
 

           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
          Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số: 10/2007/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày 07 tháng 12 năm 2007

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2008 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2007/QH12 ngày 12 tháng 11 năm 2007 của Quốc hội khóa XII, kỳ họp thứ 2 về dự toán ngân sách nhà nước năm 2008; Nghị quyết số 09/2007/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2007 của Quốc hội khóa XII, kỳ họp thứ 2 về phân bổ ngân sách Trung ương năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 1569/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2008;

Căn cứ Quyết định số 3658/QĐ-BTC ngày 20 tháng 11 năm 2007 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2008;

Căn cứ Thông tư số 64/2007/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2007 của Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2008;

Theo Báo cáo số 96/BC-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về tình hình thực hiện ngân sách năm 2007 và phương hướng, nhiệm vụ ngân sách năm 2008; Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về phân bổ dự toán thu, chi ngân sách năm 2008 của thành phố Cần Thơ;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế và ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.

Quyết định dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2008 của thành phố Cần Thơ và các quận, huyện như sau:

I. DỰ TOÁN THU:

(ĐVT: triệu đồng)

                                                                                    Trung ương         HĐNDTP
                                                                                                   giao                  giao

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:           3.322.000          4.060.000

1.1. Tổng thu ngân sách:                                             3.322.000          3.800.000

a. Thu nội địa:                                                             2.260.000          2.738.000

- Thu từ doanh nghiệp nhà nước:                                     657.000             657.000

+ Thu từ DNNN Trung ương:                                            392.000             392.000

+ Thu từ DNNN địa phương:                                             265.000             265.000

- Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài:                    200.000             200.000

- Thu từ KV CTN, dịch vụ ngoài quốc doanh:                     750.000             750.000

- Lệ phí trước bạ:                                                               90.000             102.000

- Thuế nhà đất:                                                                  14.000              17.000

- Thuế thu nhập:                                                                65.000              65.000

- Thu phí và lệ phí:                                                             50.000              57.000

- Thuế chuyển quyền sử dụng đất:                                      58.000              67.000

- Thu tiền sử dụng đất:                                                     150.000             567.000

- Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước:                         30.000              45.000

- Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước:                                      15.000              28.000

- Phí giao thông thu qua xăng dầu:                                    155.000             155.000

- Thu khác ngân sách:                                                        22.000              24.000

- Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích tại xã:                     4.000                4.000

b. Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu:                          1.062.000          1.062.000

Năm 2008, giao ngành Thuế thu nội địa vượt dự toán Trung ương giao tối thiểu 5% (trong đó tiền sử dụng đất là 52 tỷ đồng) và khai thác thêm nguồn thu tiền sử dụng đất 365.000 triệu đồng để đảm bảo dự toán chi năm 2008 của thành phố. Như vậy, dự toán thu nội địa của thành phố Cần Thơ năm 2008 là 2.738.000 triệu đồng, cụ thể ngành Thuế thu 2.710.000 triệu đồng (trong đó: thu tiền sử dụng đất 567.000 triệu đồng), ngành Tài chính thu 28.000 triệu đồng.

1.2. Dự toán thu xổ số kiến thiết:                                                            260.000

1.3. Dự toán các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN:             157.000

2. Ngân sách địa phương được hưởng:                                              3.225.695

- Từ nguồn thu nội địa Trung ương giao:                                                 2.157.897

- Trung ương bổ sung theo mục tiêu:                                                        316.178

- Từ nguồn xổ số kiến thiết:                                                                      260.000

- Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương năm 2008:                                      26.000

- Từ nguồn thu nội địa phấn đấu vượt dự toán TW giao 5%:                       100.620

- Từ khai thác thêm nguồn thu tiền sử dụng đất:                                         365.000

(đính kèm phụ lục 1)

3. Hội đồng nhân dân thành phố phân bổ dự toán thu ngân sách năm 2008 cho Cục thuế, Sở Tài chính và các quận, huyện như sau:

(đính kèm phụ lục 2a, 2b)

Việc phân bổ dự toán chi tiết thu ngân sách năm 2008 của quận, huyện do Ủy ban nhân dân quận, huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

II. DỰ TOÁN CHI:

(ĐVT: triệu đồng)

1. Tổng chi:                                                                                          3.175.385

1.1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản:                                                        1.706.860

a. Chi trả nợ và lãi vay:                                                                               38.700

- Trả nợ vay Ngân hàng Phát triển                                                               26.200

- Trả lãi vay KBNN và Ngân hàng Phát triển                                                 12.500

b. Chi hoàn trả vốn ứng trước kinh phí CTMT 2008:                                     80.000

c. Chi đầu tư các công trình:                                                                   1.588.160

- Từ nguồn cân đối ngân sách địa phương:                                                773.300

- Từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu:                                            195.860

+ Vốn trong nước:                                                                                     145.860

+ Vốn nước ngoài (ODA):                                                                           50.000

- Từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia:                                          8.000

- Từ nguồn thu xổ số kiến thiết:                                                                 260.000

- Từ nguồn khai thác thêm tiền sử dụng đất:                                              350.000

- Từ nguồn TW hỗ trợ cho dự án tin học ngành Tài chính:                              1.000

(đính kèm phụ lục 5 và 6)

1.2. Chi thường xuyên:                                                                       1.134.022

1.3. Chi bổ sung quỹ dự trữ:                                                                      1.380

1.4. Dự phòng ngân sách:                                                                        77.410

1.5. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương:                                  190.395

1.6. Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp):                            60.327

1.7. Trung ương hỗ trợ các mục tiêu có tính chất thường xuyên:            4.991

2. Phân bổ dự toán chi cho ngân sách cấp thành phố và quận, huyện như sau: (đính kèm phụ lục 3a, 3b,3c)

2.1. Ngân sách cấp thành phố:                                                            2.012.685

a. Chi đầu tư xây dựng cơ bản:                                                              1.171.680

b. Chi thường xuyên:                                                                                506.502

- Chi trợ giá:                                                                                                1.504

Trong đó: + Trợ giá Báo Cần Thơ:                                                                   504

                + Trợ giá cây, con giống:                                                               1.000

Khi các quận, huyện lập dự toán chi tiết theo quy định của thành phố về mục tiêu trợ giá, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn phối hợp với Sở Tài chính thẩm định để cấp kinh phí cho các quận, huyện.

- Chi bổ sung vốn cho doanh nghiệp:                                                            2.740

- Chi sự nghiệp kinh tế:                                                                               26.971

+ Nông nghiệp:                                                                                            7.074

+ Giao thông:                                                                                               4.467

+ Sự nghiệp kinh tế khác:                                                                           15.430

- Chi SN HĐ môi trường (chi cho môi trường và vệ sinh đô thị):                      5.314

- Chi sự nghiệp giáo dục:                                                                         116.812

- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề:                                                          83.803

- Chi sự nghiệp y tế:                                                                                   78.000

Trong đó: kinh phí của Ban Bảo vệ sức khỏe:                                                   604

- Sự nghiệp khoa học và công nghệ:                                                             8.991

- Sự nghiệp văn hóa thông tin:                                                                      6.392

- Sự nghiệp phát thanh, truyền hình:                                                             7.332

- Sự nghiệp thể dục thể thao:                                                                      12.945

- Chi đảm bảo xã hội:                                                                                   8.349

- Chi quản lý hành chính:                                                                            95.686

+ Quản lý nhà nước:                                                                                   60.280

+ Đảng:                                                                                                     28.392

+ Đoàn thể:                                                                                                  7.014

Đối với kinh phí chi quản lý hành chính giao cho các sở, ngành là mức tối đa thực hiện khoán biên chế và kinh phí hoạt động, đơn vị chủ động sắp xếp chi đúng quy định của Nhà nước, thực hiện dân chủ và công khai.

- Chi an ninh - quốc phòng:                                                                         19.210

+ An ninh:                                                                                                    6.000

+ Quốc phòng:                                                                                           13.210

- Chi ngân sách xã:                                                                                      2.630

- Chi khác:                                                                                                 29.823

+ Kinh phí khen thưởng:                                                                               2.200

+ Hỗ trợ lãi suất mua máy, TB phục vụ SXNN:                                               2.403

+ Trợ cấp Tết Nguyên đán:                                                                         10.000

+ Kinh phí tổ chức năm du lịch quốc gia:                                                      10.000

+ Chi khác:                                                                                                  5.220

c. Chi bổ sung quỹ dự trữ:                                                                            1.380

d. Dự phòng ngân sách:                                                                             77.410

đ. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương:                                          190.395

e. Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp):                                     60.327

g. Trung ương hỗ trợ các mục tiêu có tính chất thường xuyên:                       4.991

2.2. Ngân sách các quận, huyện:                                                         1.162.700

a. Chi đầu tư xây dựng cơ bản:                                                                535.180

b. Chi thường xuyên:                                                                                627.520

Trong đó: - Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo:                                              319.695

                - Chi sự nghiệp khoa học công nghệ:                                                990

Hội đồng nhân dân thành phố phân bổ dự toán chi ngân sách của quận, huyện theo phụ lục đính kèm.

(đính kèm phụ lục 4)

Với dự toán chi ngân sách địa phương phân bổ năm 2008 là 3.175.385 triệu đồng, ngân sách địa phương được hưởng tổng cộng từ các nguồn Trung ương giao, nguồn thu xổ số kiến thiết và nguồn địa phương bổ sung chi cải cách tiền lương theo quy định là 2.760.075 triệu đồng. Ngoài ra, Hội đồng nhân dân thành phố giao ngành Thuế thu nội địa vượt dự toán Trung ương giao tối thiểu 5% là 113.000 triệu đồng (trong đó phần ngân sách địa phương được hưởng dành 50% để bổ sung chi là 50.310 triệu đồng, 50% dành để cải cách tiền lương) và khai thác thêm nguồn thu tiền sử dụng đất 365.000 triệu đồng để bảo đảm dự toán chi ngân sách năm 2008 đã phân bổ nêu trên.

Điều 2.

Việc phân bổ dự toán chi tiết ngân sách của các đơn vị thuộc quận, huyện do Ủy ban nhân dân quận, huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Điều 3.

Để thực hiện đúng dự toán thu, chi ngân sách năm 2008, ngoài những biện pháp đã nêu trong báo cáo của Ủy ban nhân dân thành phố, Hội đồng nhân dân thành phố giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo các ngành, các cấp của thành phố thực hiện một số giải pháp sau:

1. Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo ngành Thuế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư kết hợp chặt chẽ trong việc triển khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách cho các ngành, địa phương, đơn vị, làm căn cứ để tổ chức thực hiện tốt công tác thu, chi ngân sách năm 2008.

2. Tập trung mở rộng, khai thác và quản lý tốt hơn các nguồn thu, đảm bảo toàn bộ các khoản thu đều phải nộp đầy đủ và kịp thời vào ngân sách nhà nước. Có chính sách thu hợp lý để vừa tăng thu ngân sách vừa tạo điều kiện duy trì và phát triển các nguồn thu; tiếp tục thực hiện công tác mở rộng thị trường, tăng xuất khẩu, khuyến khích phát triển sản xuất kinh doanh; tăng cường kiểm soát chống thất thu và thất thoát tiền của ngân sách nhà nước, chống buôn lậu và gian lận thương mại.

3. Đối với chi đầu tư xây dựng cơ bản: chỉ bố trí chi đầu tư xây dựng cơ bản khi có nguồn thu chắc chắn, ưu tiên bố trí các khoản trả nợ gốc và lãi vay, thanh toán khối lượng công trình hoàn thành không còn chuyển tiếp, vốn đối ứng, khối lượng đã thực hiện của các công trình chuyển tiếp. Kiểm tra, thẩm định chặt chẽ từ khâu lập dự toán cho đến quyết toán công trình, chống lãng phí trong đầu tư xây dựng cơ bản. Các ngành Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước và các chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các thủ tục trong xây dựng cơ bản để giải ngân nhanh chóng và quyết toán kịp thời các công trình hoàn thành. Nâng cao trách nhiệm của các cơ quan thụ hưởng ngân sách trong việc thanh quyết toán dứt điểm các khoản tạm ứng vào cuối năm. Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện các dự án, công trình theo tiến độ và kế hoạch.

4. Thực hiện chính sách triệt để tiết kiệm trong chi thường xuyên theo Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. Đẩy mạnh thực hiện khoán biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan hành chính nhà nước, tổ chức công khai tài chính ngân sách nhà nước, thực hiện đầy đủ quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán theo Quyết định số 67/2004/QĐ-BTC ngày 13 tháng 8 năm 2004 của Bộ Tài chính để kịp thời phát hiện và chấn chỉnh các sai phạm trong quản lý tài chính ngân sách.

5. Thực hiện thường xuyên và có hiệu quả công tác kiểm tra, thanh tra, giám sát chi ngân sách nhà nước, bảo đảm chi đúng chế độ, thực hành tiết kiệm, đề cao và làm rõ trách nhiệm cá nhân của thủ trưởng đơn vị thụ hưởng ngân sách trong việc quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước; kiên quyết chống thất thoát, lãng phí, phô trương hình thức.

6. Giữa hai kỳ họp có phát sinh những vấn đề cần thiết thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân thành phố, giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân thành phố trao đổi thống nhất giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất, kể cả việc xác định số bổ sung trợ cấp cân đối ngân sách cấp dưới chưa thông qua trong kỳ họp lần này.

Điều 4.

Giao Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm quyết toán thu, chi ngân sách năm 2007 trình Hội đồng nhân dân vào kỳ họp cuối năm 2008, tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện tốt Nghị quyết này theo quyền hạn của mình; đồng thời, phối hợp chặt chẽ với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố, các đoàn thể và tổ chức chính trị xã hội động viên các tầng lớp nhân dân tham gia thực hiện thắng lợi Nghị quyết của Hội đồng nhân dân.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười một thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.

 

 

CHỦ TỊCH
Nguyễn Tấn Quyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục số 1

DỰ TOÁN
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2008 THÀNH PHỐ CẦN THƠ

(Kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

SốTT

Nội dung thu

Dự toán năm 2008

 

Bộ Tài chính giao

HĐND thành phố giao

 
 

 

Tổng thu NSNN trên địa bàn (A+B)

3.322.000

4.060.000

 

A

Tổng các khoản thu theo dự toán được giao:

3.322.000

3.800.000

 

I

Thu nội địa:

2.260.000

2.738.000

 

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương

392.000

392.000

 

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

265.000

265.000

 

3

Thu từ doanh nghiêp có vốn đầu tư nước ngoài

200.000

200.000

 

4

Thu từ khu vực công thương nghiệp NQD

750.000

750.000

 

5

Lệ phí trước bạ

90.000

102.000

 

6

Thuế nhà đất

14.000

17.000

 

7

Thuế thu nhập đối với người có TN cao

65.000

65.000

 

8

Thu phí xăng dầu

155.000

155.000

 

9

Phí - lệ phí:

50.000

57.000

 

10

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

58.000

67.000

 

11

Tiền sử dụng đất

150.000

567.000

 

12

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

15.000

28.000

 

13

Thu tiền bán nhà ở thuộc SHNN

30.000

45.000

 

14

Thu khác ngân sách

22.000

24.000

 

15

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích… tại xã

4.000

4.000

 

II

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

1.062.000

1.062.000

 

1

Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB hàng hóa nhập khẩu

300.000

300.000

 

2

Thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu

762.000

762.000

 

B

Thu từ xổ số kiến thiết

 

260.000

 

 

Tổng thu NSĐP (A+B)

2.500.075

3.382.695

 

A

Các khoản thu cân đối NSĐP

2.500.075

3.225.695

 

 

Các khoản thu 100%

420.540

837.540

 

 

Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)

1.737.357

1.785.977

 

 

Thu bổ sung từ NSTW

316.178

316.178

 

 

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định

26.000

26.000

 

 

Thu từ xổ số kiến thiết

 

260.000

 

B

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

 

157.000

 

 

Học phí

 

45.000

 

 

Viện phí

 

72.000

 

 

Thu khác

 

40.000

 

 


 

Phụ lục số 2a

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2008 - BỘ TÀI CHÍNH GIAO

(Kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày  07/12/2007 của Hội đồng nhân dân TP. Cần Thơ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

CHI TIẾT CHO CÁC QUẬN, HUYỆN

Vĩnh Thạnh

13

28.200

-

 

 

 

12.500

 

Thốt Nốt

12

68.600

-

 

 

 

39.000

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Cờ Đỏ

11

24.600

-

 

 

 

10.500

 

 

Phong Điền

10

20.500

-

 

 

 

12.000

 

 

Ô Môn

9

37.500

-

 

 

 

20.000

 

 

Cái Răng

8

97.000

-

 

 

 

16.800

 

 

Bình Thủy

7

75.200

-

 

 

 

34.300

 

 

Ninh Kiều

6

306.300

-

 

 

 

179.900

 

 

DỰ TOÁN NĂM 2008

Các Chi cục Thuế

5

657.900

-

-

-

-

325.000

 

 

Văn phòng Cục (Phòng Kiểm tra Thuế)

4

1.836.100

657.000

392.000

265.000

200.000

425.000

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 

Tổng số

3

2.494.000

657.000

392.000

265.000

200.000

750.000

 

 

CHỈ TIÊU

2

THUẾ - PHÍ LỆ PHÍ

Thu từ DN nhà nước

- DNNN Trung ương

- DNNN địa phương

Thu từ DN đầu tư NN

Thuế KVKT. Ngoài QD

 

 

STT

1

A

1

 

 

2

3

 


 

13

9.000

3.500

 

 

4.200

4.000

 

200

 

 

5.000

12

25.000

14.000

 

 

8.100

5.600

500

700

 

 

11.800

11

4.200

6.300

 

 

3.200

4.000

 

400

 

 

5.200

10

7.800

4.200

 

 

1.700

1.900

 

200

 

 

3.200

9

7.000

13.000

 

 

5.000

2.500

400

500

 

 

7.300

8

10.300

6.500

 

 

6.500

62.000

 

2.000

 

 

8.200

7

21.100

13.200

 

 

4.300

20.000

 

3.200

 

 

10.200

6

79.900

100.000

 

 

25.000

50.000

 

6.800

 

 

39.100

5

164.300

160.700

-

-

58.000

150.000

9000

14.000

-

-

90.000

4

416.700

8.300

 

260.000

 

 

14.100

 

30.000

65.000

 

3

581.000

169.000

-

260.000

58.000

150.000

15.000

14.000

30.000

65.000

90.000

2

- Doanh nghiệp

- Hộ cá thể

Thuế SDĐNN

Thu XSKT

Chuyển quyền SDĐ

Thu tiền SDĐ

Thu tiền thuê đất

Thuế nhà đất

Tiền BN thuộc SHNN

Thuế thu nhập

Lệ phí trước bạ

1

 

 

4

5

6

7

8

9

10

11

12


 

13

2.300

 

700

28.900

12

2.900

 

1.500

70.100

11

1.300

 

700

25.300

10

1.500

 

100

20.600

9

1.800

 

700

38.200

8

1.500

 

600

97.600

7

3.200

 

800

76.000

6

5.500

 

3.000

309.300

5

20.000

-

8.100

666.000

4

30.000

155.000

17.900

1.854.000

3

50.000

155.000

26.000

2.520.000

2

Phí - lệ phí

Thu phí xăng dầu

THU KHÁC NGÂN SÁCH

TỔNG CỘNG

1

13

14

B

 

 

Phụ lục số 2b

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2008 - HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

(Kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của Hội đồng nhân dân TP. Cần Thơ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

CHI TIẾT CHO CÁC QUẬN, HUYỆN

Vĩnh Thạnh

13

42.600

-

 

 

 

12.500

 

Thốt Nốt

12

73.500

-

 

 

 

39.000

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Cờ Đỏ

11

26.500

-

 

 

 

10.500

 

 

Phong Điền

10

82.400

-

 

 

 

12.000

 

 

Ô Môn

9

40.000

-

 

 

 

20.000

 

 

Cái Răng

8

124.100

-

 

 

 

16.800

 

 

Bình Thủy

7

83.900

-

 

 

 

34.300

 

 

Ninh Kiều

6

336.000

-

 

 

 

179.900

 

 

DỰ TOÁN  NĂM 2008

Các Chi cục Thuế

5

809.000

-

-

-

-

325.000

 

 

Văn phòng Cục (Phòng Kiểm tra Thuế)

4

2.161.000

657.000

392.000

265.000

200.000

425.000

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 

Tổng số

3

2.970.000

657.000

392.000

265.000

200.000

750.000

 

 

CHỈ TIÊU

2

THUẾ - PHÍ LỆ PHÍ

Thu từ DN nhà nước

 - DNNN Trung ương

 - DNNN địa phương

Thu từ DN đầu tư NN

Thuế KVKT. Ngoài QD

 

 

STT

1

A

1

 

 

2

3

 


 

13

9.000

3.500

 

 

4.700

17.000

 

200

 

 

5.700

12

25.000

14.000

 

 

9.200

7.200

600

700

 

 

13.600

11

4.200

6.300

 

 

3.600

4.600

 

500

 

 

5.900

10

7.800

4.200

 

 

2.100

62.200

 

300

 

 

4.000

9

7.000

13.000

 

 

5.600

3.500

400

600

 

 

7.800

8

10.300

6.500

 

 

7.800

85.000

 

2.500

 

 

10.000

7

21.100

13.200

 

 

5.000

26.000

 

3.800

 

 

11.000

6

79.900

100.000

 

 

29.000

68.500

 

8.400

 

 

44.000

5

164.300

160.700

-

-

67.000

274.000

1.000

17.000

-

-

102.000

4

416.700

8.300

 

260.000

 

293.000

27.000

 

45.000

65.000

 

3

581.000

169.000

-

260.000

67.000

567.000

28.000

17.000

45.000

65.000

102.000

2

- Doanh nghiệp

- Hộ cá thể

Thuế SDĐNN

Thu XSKT

Chuyển quyền SDĐ

Thu tiền SDĐ

Thu tiền thuê đất

Thuế nhà đất

Tiền BN thuộc SHNN

Thuế thu nhập

Lệ phí trước bạ

1

 

 

4

5

6

7

8

9

10

11

12


 

13

2.500

 

730

43.330

12

3.200

 

1.600

75.100

11

1.400

 

750

27.250

10

1.800

 

100

82.500

9

2.100

 

750

40.750

8

2.000

 

630

124.730

7

3.800

 

840

84.740

6

6.200

 

3.200

339.200

5

23.000

-

8.600

817.600

4

34.000

155.000

19.400

2.180.400

3

57.000

155.000

28.000

2.998.000

2

Phí - lệ phí

Thu phí xăng dầu

THU KHÁC NGÂN SÁCH

TỔNG CỘNG

1

13

14

B

 


Phụ lục số 3a

DỰ TOÁN
CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2008 THÀNH PHỐ CẦN THƠ

(Kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007
của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

NỘI DUNG CHI

Dự toán 2008

Cấp thành phố

Cấp quận, huyện

BTC giao

HĐND TP giao

A

1

2

3

4

TỔNG CHI NSĐP

2.734.075

3.175.385

2.012.685

1.162.700

I. Chi đầu tư XDCB

1.356.860

1.706.860

1.171.680

535.180

1. Chi trả nợ và lãi vay

 

38.700

38.700

 

- Trả nợ vay Ngân hàng Phát triển

 

26.200

26.200

 

- Trả lãi vay KBNN và NHPT

 

12.500

12.500

 

2. Hoàn trả vốn tạm ứng trước KH XDCB CTMT 2008

 

80.000

80.000

 

- Từ nguồn TW hỗ trợ có mục tiêu năm 2008

 

47.000

47.000

 

- Từ nguồn cân đối NSĐP

 

33.000

33.000

 

3. Chi XDCB từ nguồn cân đối ngân sách địa phương

845.000

773.300

532.080

241.220

Trong đó: từ nguồn thu tiền sử dụng đất

150.000

150.000

150.000

 

4. Chi XDCB từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu

242.860

195.860

164.300

31.560

- Vốn trong nước

192.860

145.860

114.300

31.560

- Vốn nước ngoài (ODA)

50.000

50.000

50.000

 

5. Chi từ nguồn chương trình MT Quốc gia (vốn đầu tư)

8.000

8.000

8.000

 

6. Chi XDCB từ nguồn thu xổ số kiến thiết

260.000

260.000

153.600

106.400

7. Chi XDCB từ khai thác thêm nguồn thu tiền sử dụng đất

 

350.000

194.000

156.000

8. Chi từ nguồn TW hỗ trợ cho dự án tin học ngành Tài chính

1.000

1.000

1.000

 

II. Chi thường xuyên

1.082.422

1.134.022

506.502

627.520

1. Chi trợ giá

 

1.504

1.504

 

Trong đó: Trợ giá Báo Cần Thơ

 

504

504

 

2. Chi bổ sung vốn cho doanh nghiệp

 

2.740

2.740

 

3. Sự nghiệp kinh tế

 

56.271

26.971

29.300

- Nông nghiệp

 

9.574

7.074

2.500

- Thủy lợi

 

1.400

 

1.400

- Giao thông

 

15.967

4.467

11.500

- Kiến thiết thị chính

 

13.900

 

13.900

- Sự nghiệp kinh tế khác

 

15.430

15.430

 

4. Sự nghiệp hoạt động môi trường

 

53.614

5.314

48.300

5. Sự nghiệp giáo dục

429.357

429.357

116.812

312.545

6. Sự nghiệp đào tạo

90.953

90.953

83.803

7.150

7. Sự nghiệp y tế

 

126.015

78.000

48.015

Tr. đó: - Ban Bảo vệ sức khỏe

 

604

604

 

- KP khám chữa bệnh người nghèo

 

7.400

7.400

 

- KP khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi

 

13.300

13.300

 

- DP KP cho trạm y tế xã, phường sẽ thành lập

 

1.000

1.000

 

8. SN khoa học công nghệ

9.981

9.981

8.991

990

9. SN văn hóa thông tin

 

13.067

6.392

6.675

10. SN phát thanh truyền hình

 

10.702

7.332

3.370

11. SN thể dục thể thao

 

15.470

12.945

2.525

12. Chi đảm bảo xã hội

 

17.995

8.349

9.646

Tr.đó: KP mua BHYT cho đối tượng BTXH và NCT

 

2.020

1.500

520

13. Chi quản lý hành chính

 

153.506

95.686

57.820

- Quản lý nhà nước

 

92.680

60.280

32.400

- Đảng

 

44.892

28.392

16.500

- Đoàn thể

 

15.934

7.014

8.920

14. Chi an ninh quốc phòng

 

24.350

19.210

5.140

- An ninh

 

6.800

6.000

800

- Quốc phòng

 

17.550

13.210

4.340

15. Chi ngân sách xã

 

90.755

2.630

88.125

Tr.đó: DP KP bố trí thêm cho xã, phường sẽ thành lập

 

 

2.630

 

16. Chi khác

 

37.742

29.823

7.919

- Kinh phí khen thưởng

 

7.719

2.200

5.519

- Chi hỗ trợ lãi suất mua máy, TB phục vụ SXNN

 

2.403

2.403

 

- Chi trợ cấp Tết Nguyên đán

 

10.000

10.000

 

- Chi tổ chức năm du lịch quốc gia

 

10.000

10.000

 

- Chi khác

 

7.620

5.220

2.400

III. Chi bổ sung quỹ dự trữ

1.380

1.380

1.380

 

IV. Dự phòng ngân sách

77.410

77.410

77.410

 

V. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương

150.685

190.395

190.395

 

+ BTC giao trong dự toán 2008

150.685

150.685

150.685

 

+ Hoàn trả nguồn cải cách tiền lương theo KL kiểm toán

 

39.710

39.710

 

VI. Chương trình MT quốc gia (vốn sự nghiệp)

60.327

60.327

60.327

 

VII. TW hỗ trợ các mục tiêu có tính chất chi thường xuyên

4.991

4.991

4.991

 


 

Phụ lục số 3b

DỰ TOÁN CHI NĂM 2008 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP THÀNH PHỐ CẦN THƠ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

 

Phục vụ các kỳ họp và nhiệm vụ chung của TP

 

Phục vụ các kỳ họp và nhiệm vụ chung của TP

KP phát hành công báo và cổng thông tin điện tử

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

-

 

 

 

 

 

 

Kinh phí khen thưởng

2.090

7

 

31

10

 

 

Ngoài định mức

19.316

960

 

2.380

1.000

 

 

Trong định mức

367.300

1.040

 

4.316

1.258

 

 

Tổng số

388.706

2.007

-

6.727

2.268

 

 

Ước thực hiện 2007

362.414

1.955

 

6.883

2.521

 

 

Biên chế

Khác

159

3

 

10

 

 

 

SN

770

 

 

 

34

 

 

HC

1.060

17

 

73

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 

ĐƠN VỊ

TỔNG CỘNG

Hội đồng nhân dân

Ủy ban nhân dân

- Văn phòng

- Các đơn vị sự nghiệp

 

 

STT

 

1

2

 

 

 


 

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

KP Ban đổi mới DN: 30 trđ

KP kho tài sản và sao gởi văn bản: 150 trđ

 

 

 

 

 

 

 

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí khen thưởng

14

18

 

4

5

8

14

4

8

Ngoài định mức

30

150

 

 

 

 

 

 

 

Trong định mức

2.040

2.600

 

450

407

1.189

1.720

473

1.230

Tổng số

2.084

2.768

 

454

412

1.197

1.734

477

1.238

Ước thực hiện 2007

2.064

2.808

 

823

 

1.156

1.840

134

1.197

Biên chế

Khác

3

5

 

3

 

3

4

 

3

SN

 

 

 

 

11

 

 

 

 

HC

48

60

 

7

 

26

39

11

27

ĐƠN VỊ

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Sở Tài chính

Ban QL Khu đô thị Nam Cần Thơ

+ QLNN

+ SN

Sở Công nghiệp

Sở Xây dựng

Thanh tra Xây dựng

Sở Thương mại

STT

3

4

5

 

 

6

7

8

9


 

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

KP Ban chỉ đạo PTDL: 70 trđ

KP tuyên truyền PBPL: 350 trđ

 

NS chi: 220 trđ, còn lại chi từ nguồn thu.

NS chi: 320 trđ, còn lại chi từ nguồn thu.

 

 

 

 

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí khen thưởng

7

8

2

3

3

10

 

10

 

Ngoài định mức

70

350

 

 

58

 

 

 

 

Trong định mức

1.025

1.189

288

473

405

1.230

 

1.230

3.500

Tổng số

1.102

1.547

290

476

466

1.240

-

1.240

3.500

Ước thực hiện 2007

1.102

1.547

226

476

453

1.295

 

1.280

3.540

Biên chế

Khác

3

3

2

 

 

3

 

3

 

SN

 

 

7

 

 

 

 

 

 

HC

22

26

 

11

9

27

 

27

 

ĐƠN VỊ

Sở Du lịch

Sở Tư pháp

TT trợ giúp pháp lý

Phòng Công chứng số 1

Phòng Công chứng số 2

Sở Nông nghiệp và PTNT

Sở Giao thông Công chính

  - QLNN

  - Sự nghiệp

STT

10

11

12

13

14

15

16

 

 


 

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

 

 

 

 

KP tiếp các đoàn khách nước ngoài: 400 trđ

KP hoạt động đoàn CTLN: 150 trđ

KP hoạt động Ban chỉ đạo 127: 20 trđ

 

 

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí khen thưởng

 

5

7

11

4

9

12

7

 

Ngoài định mức

 

 

 

 

400

150

20

 

 

Trong định mức

-

777

960

1.599

645

1.271

1.628

962

 

Tổng số

-

782

967

1.610

1.049

1.430

1.660

969

-

Ước thực hiện 2007

 

745

967

1.651

1.092

1.462

1.734

1.073

 

Biên chế

Khác

 

 

 

3

3

3

7

2

 

SN

 

 

30

 

 

 

 

24

 

HC

 

21

 

36

12

28

37

 

 

ĐƠN VỊ

Thanh tra Sở Giao thông

- QLNN

-  SN

Sở Nội vụ

Sở Ngoại vụ

Thanh tra thành phố

Chi cục Quản lý thị trường

Liên minh các HTX

Sở Lao động TB - XH

STT

17

 

 

18

19

20

21

22

23


 

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

 

Tiền ăn đối tượng: 300 trđ

Tiền ăn đối tượng: 1.060 trđ

Tiền ăn đối tượng: 800 trđ

 

 

 

 

Kp phục vụ công tác PCTNXH: 365 trđ

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí khen thưởng

11

6

7

22

 

 

 

 

3

Ngoài định mức

 

300

1.060

800

 

 

 

 

365

Trong định mức

1.599

832

992

1.920

700

200

660

50

407

Tổng số

1.610

1.138

2.059

2.742

700

200

660

50

775

Ước thực hiện 2007

1.528

1.103

1.371

4.086

700

 

660

50

775

Biên chế

Khác

4

4

4

10

 

 

 

 

2

SN

 

22

27

50

 

 

10

 

 

HC

35

 

 

 

 

 

 

 

9

ĐƠN VỊ

- Chi hành chính

- Nhà nuôi trẻ mồ côi

- TT Bảo trợ XH - NTT

- TT GDLĐXH

- Trợ cấp xã hội

- KP rà soát đối tượng BTXH

- Quản trang + XĐGN + GQVL

- Xây mộ từ trần

CC phòng chống TNXH

STT

 

 

 

 

 

 

 

 

24


 

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

 

KP đội KT chuyên ngành + liên ngành: 200 trđ

 

 

KP Nhà hát Tây Đô: 350 trđ

 

 

 

 

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí khen thưởng

 

9

10

9

 

 

 

 

 

Ngoài định mức

 

200

 

 

13

 

 

 

5

Trong định mức

 

1.394

1.400

1.200

1.806

242

1.712

 

774

Tổng số

-

1.603

1.410

1.209

1.819

242

1.712

-

779

Ước thực hiện 2007

 

1.603

1.410

1.209

1.468

242

1.712

 

779

Biên chế

Khác

 

3

 

 

 

 

 

 

3

SN

 

 

25

27

20

 

27

 

 

HC

 

31

 

 

 

 

 

 

15

ĐƠN VỊ

Sở Văn hóa Thông tin

- Chi hành chính

- Thư viện

- Bảo tàng

- Các đoàn nghệ thuật + SN

- XD đời sống VH khu dân cư

TT Văn hóa

Sở Thể dục Thể thao

- Chi hành chính

STT

25

 

 

 

 

 

26

27

 


 

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

KP CLB bóng đá: 7 tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí khen thưởng

54

16

 

15

14

1

2

199

4

Ngoài định mức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong định mức

10.691

2.184

 

2.000

2.000

167

352

28.193

500

Tổng số

10.745

2.200

-

2.015

2.014

168

354

28.392

504

Ước thực hiện 2007

7.740

 

 

2.135

2.014

167

354

25.074

504

Biên chế

Khác

 

 

 

5

 

 

 

 

 

SN

 

 

 

 

 

9

11

 

 

HC

 

 

 

45

 

 

 

 

 

ĐƠN VỊ

- Chi sự nghiệp

- Thể thao thành tích cao

Sở Tài nguyên Môi trường

- Văn phòng

- SN Môi trường

Trạm Quan trắc Môi trường

Trung tâm Thông tin TN-MT

Hệ Đảng

Báo Cần Thơ

STT

 

 

28

 

 

29

30

31

32


 

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

 

 

Hỗ trợ tỉnh Kôngpông Chơ năng: 1 tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí khen thưởng

 

 

 

 

6

54

5

2

3

Ngoài định mức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong định mức

6.000

400

13.210

 

943

7.614

736

280

481

Tổng số

6.000

400

13.210

-

949

7.668

741

282

484

Ước thực hiện 2007

5.580

200

12.432

 

908

7.666

677

282

447

Biên chế

Khác

 

 

 

 

3

 

2

 

2

SN

 

 

 

 

 

 

21

10

 

HC

 

 

 

 

20

 

 

 

11

ĐƠN VỊ

Công an thành phố

KP PC tội phạm BBPN

Bộ Chỉ huy Quân sự TP

Sở KHCN

- Chi hành chính

- Chi sự nghiệp

Tr.tâm KT ứng dụng Công nghệ

TT Thông tin Tư liệu

Chi cục Tiêu chuẩn ĐL chất lượng

STT

33

 

34

35

 

 

36

37

38


 

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

Chi chính sách tôn giáo: 100 trđ

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí khen thưởng

5

7

 

10

 

 

 

 

 

Ngoài định mức

100

4.000

 

 

 

 

 

 

 

Trong định mức

731

864

 

1.435

13.300

7.400

135

110

400

Tổng số

836

4.871

 

1.445

13.300

7.400

135

110

400

Ước thực hiện 2007

836

5.063

 

1.445

13.300

7.400

135

435

120

Biên chế

Khác

2

2

 

3

 

 

 

 

 

SN

 

25

 

 

 

 

 

 

 

HC

15

 

 

32

 

 

 

 

 

ĐƠN VỊ

Ban Tôn giáo - Dân tộc

TT Kỹ thuật Tài nguyên - MT

Sở Y tế

- Chi hành chính

- KCB trẻ em dưới 6 tuổi

- KCB cho người nghèo

- Vốn đối ứng CTCSSKSS

- Vốn đối ứng CT YT nông thôn

- Vốn đối ứng CT YT ĐBSCL

STT

39

40

41

 

 

 

 

 

 


 

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

 

 

DP KP 5 trạm Y tế xã sẽ thành lập

 

 

 

 

KP vận động thu hút đầu tư: 172 trđ

 

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí khen thưởng

 

380

 

4

 

17

812

6

3

Ngoài định mức

 

 

 

 

 

 

 

172

 

Trong định mức

700

53.971

1.000

600

 

2.440

116.000

861

444

Tổng số

700

54.351

1.000

604

-

2.457

116.812

1.039

447

Ước thực hiện 2007

286

51.284

 

 

 

2.457

110.770

1.038

447

Biên chế

Khác

 

 

 

 

 

5

 

2

3

SN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HC

 

 

 

 

 

56

 

19

9

ĐƠN VỊ

- Vốn đối ứng PCBTNTV Sông MK

- Chi sự nghiệp

- Dự  phòng

Ban Bảo vệ sức khỏe

Ngành Giáo dục

- Chi hành chính

- Chi sự nghiệp

Ban Quản lý Khu chế xuất

Chi cục HTX & PTNT

STT

 

 

 

42

43

 

 

44

45


 

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

KP bù chênh lệch chế độ chi ĐP cao hơn TW và tháng hành động vì trẻ em: 550 trđ ; Dự án phòng chống HIV/AISD cho thanh niên:150 trđ

 

 

 

Chi CS tôn giáo : 120 trđ; XDĐSVHKDC: 20 trđ ; các hoạt động thường xuyên khác: 100 trđ

 

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

 

 

 

 

 

 

Kinh phí khen thưởng

5

7

6

6

6

 

Ngoài định mức

700

 

 

 

240

 

Trong định mức

774

1.025

860

817

860

80

Tổng số

1.479

1.032

866

823

1.106

80

Ước thực hiện 2007

1.329

1.032

903

823

1.006

80

Biên chế

Khác

3

 

1

 

 

 

SN

 

 

 

 

 

 

HC

15

25

19

19

20

 

ĐƠN VỊ

UB Dân số Gia đình và Trẻ em

Thành đoàn

Hội Phụ nữ

Hội Nông dân

Mặt trận Tổ quốc

- Hội Người cao tuổi

STT

46

47

48

49

50

 


 

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

 

KP trại sáng tác: 200 trđ

 

 

 

 

 

 

 

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí khen thưởng

4

2

2

2

 

 

 

 

 

Ngoài định mức

 

200

 

 

 

 

 

 

 

Trong định mức

559

330

225

225

200

365

225

125

50

Tổng số

563

532

227

227

200

365

225

125

50

Ước thực hiện 2007

563

532

227

227

150

365

225

125

50

Biên chế

Khác

 

 

 

 

5

8

5

 

 

SN

 

12

 

 

 

 

 

 

 

HC

13

 

5

5

 

 

 

 

1

ĐƠN VỊ

Hội Cựu chiến binh

Hội Văn học Nghệ thuật

Đoàn ủy Khối cơ quan

Đoàn ủy Khối Doanh nghiệp

LH các hội KHKT

LH các tổ chức hữu nghị

Hội Nhà báo

Hội Người mù

Hội Đông y

STT

51

52

53

54

55

56

57

58

59


 

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

 

 

 

 

 

 

Kp BCHPCLB :100 trđ; vận hành cống: 30 trđ

 

 

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí khen thưởng

3

 

 

 

51

 

3

 

14

Ngoài định mức

 

 

 

 

 

 

130

 

316

Trong định mức

400

400

120

70

7.281

 

481

96

704

Tổng số

403

400

120

70

7.332

 

614

96

1.034

Ước thực hiện 2007

403

310

100

63

7.050

 

614

 

1.034

Biên chế

Khác

 

 

 

 

 

 

2

 

2

SN

 

11

 

 

120

 

 

3

20

HC

10

 

 

 

 

 

11

 

 

ĐƠN VỊ

Hội Chữ thập đỏ

Nhà ND người già và trẻ em

Hội Khuyến học

Hội Nạn nhân chất độc da cam

Đài Phát thanh truyền hình

Chi cục Thủy lợi

+ QLNN

+  SN

TT Khuyến nông

STT

60

61

62

63

64

65

 

 

66


 

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

 

 

Kinh phí khuyến ngư: 565 trđ

 

 

 

 

 

 

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí khen thưởng

 

3

5

 

 

 

14

 

 

Ngoài định mức

 

 

565

 

 

 

1.200

 

 

Trong định mức

 

407

864

 

296

1.408

896

 

370

Tổng số

 

410

1.434

 

296

1.408

2.110

 

370

Ước thực hiện 2007

 

410

1.244

 

296

1.408

2.080

 

522

Biên chế

Khác

 

2

 

 

 

 

3

 

 

SN

 

 

27

 

 

44

25

 

 

HC

 

9

 

 

8

 

 

 

10

ĐƠN VỊ

Chi cục Thủy sản

- QLNN

- Sự nghiệp

CC Thú y

- QLNN

- Sự nghiệp

TT Giống nông nghiệp

CC BV thực vật

- QLNN

STT

67

 

 

68

 

 

69

70

 


 

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

 

KP xúc tiến du lịch, thương mại, đầu tư: 2.800 trđ

 

 

 

 

 

Kp ứng dụng và phát triển CNTT: 300  trđ

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí khen thưởng

 

4

 

3

 

 

5

 

Ngoài định mức

 

2.800

 

 

 

 

 

300

Trong định mức

992

864

 

559

2.200

 

817

 

Tổng số

992

3.668

 

562

2.200

 

822

300

Ước thực hiện 2007

806

3.430

 

562

2.020

 

779

 

Biên chế

Khác

 

 

 

 

 

 

3

 

SN

31

27

 

 

 

 

 

 

HC

 

 

 

13

 

 

16

 

ĐƠN VỊ

- Sự nghiệp

TT xúc tiến DT - TM - Du lịch

Ban Thi đua - Khen thưởng

- Hoạt động thường xuyên

- KP khen thưởng của TP

Sở Bưu chính - viễn thông

- QLNN

- Sự nghiệp

STT

 

71

72

 

 

73

 

 


 

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

 

Kinh phí khuyến công: 300 trđ

 

 

 

 

 

 

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí khen thưởng

5

 

 

5

 

 

 

 

Ngoài định mức

 

300

 

 

 

 

 

 

Trong định mức

925

 

555

640

2.500

2.500

2.000

3.000

Tổng số

930

300

555

645

2.500

2.500

2.000

3.000

Ước thực hiện 2007

745

300

740

645

2.000

3.200

1.000

 

Biên chế

Khác

 

 

 

 

 

 

 

 

SN

25

 

15

20

 

 

 

 

HC

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐƠN VỊ

Cảng Cái Cui

TT Khuyến công và TVTPCN

Văn phòng ĐKQSD Đất

BQLDAĐTXD TTVH Tây Đô

KP thực hiện CCHC

KP tổ chức các ngày lễ lớn

Mua sắm tài sản phục vụ công tác

Dự phòng phát sinh chi TX

STT

74

75

76

77

78

79

80

81


 

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí khen thưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoài định mức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong định mức

3.300

 

52trđ/ biên chế/năm

45trđ/ biên chế/năm

43trđ/ biên chế/năm

41trđ/ biên chế/năm

40trđ/ biên chế/năm

37trđ/ biên chế/năm

32trđ/ biên chế/năm

Tổng số

3.300

 

Ước thực hiện 2007

3.100

 

Biên chế

Khác

 

 

- VP HĐND và VP UBND:

- Đơn vị từ 5 đến 10 biên chế:

- Đơn vị từ 11 đến 20 biên chế:

- Đơn vị từ 21 đến 40 biên chế:

- Đơn vị trên 40 biên chế:

- Các Chi cục:

- Các Trung tâm, các đơn vị SN thuộc Chi cục:

SN

 

 

HC

 

 

ĐƠN VỊ

Nạo vét cống thoát nước

Định mức chi:

STT

82

 

 

 

 

 

 

 

 


 

Phụ lục số 3c

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO NĂM 2008 THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 (Kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của Hội đồng nhân dân TP. Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

Ghi Chú

11

 

Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Dự toán năm 2008

Chia ra

Vốn đối ứng

10

180

 

180

 

 

 

Khen thưởng

9

583

38

19

10

33

 

Chi cho học sinh

8

47.502

 

 

 

 

 

Chi bộ máy và HS

7

35.538

12.082

3.553

4.830

4.702

 

Tổng số

6

83.803

12.120

3.752

4.840

4.735

 

Ước thực hiện 2007

5

64.677

12.120

3.752

4.840

4.735

 

BIÊN CHẾ

Chỉ tiêu HS (b/q)

4

 

4.764

652

926

1.238

 

CB CNV

3

 

164

80

47

120

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 

ĐƠN VỊ

2

TỔNG CỘNG

TRƯỜNG CAO ĐẲNG

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ

TRƯỜNG CHÍNH TRỊ

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT

 

STT

1

 

1

2

3

4


 

11

Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

18

8

8

25

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

 

1.000

3.000

4.000

20.000

700

1.300

400

7

2.506

2.115

2.250

3.500

 

 

 

 

 

 

 

6

2.524

2.123

2.258

3.525

1.000

3.000

4.000

20.000

700

1.300

400

5

2.524

2.123

2.258

3.525

800

2.500

3.400

16.500

500

1.000

400

4

896

192

193

 

 

 

 

 

 

 

 

3

70

35

36

55

 

 

 

 

 

 

 

2

TRƯỜNG TRUNG HỌC Y TẾ

TRƯỜNG TRUNG HỌC VĂN HÓA NGHỆ THUẬT

TRƯỜNG TRUNG HỌC THỂ DỤC THỂ THAO

TRƯỜNG NGHIỆP VỤ GIAO THÔNG VẬN TẢI

ĐÀO TẠO LẠI CÁN BỘ CÔNG CHỨC (kể cả đoàn thể)

KINH PHÍ ĐÀO TẠO TẠI CHỨC

KINH PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ

KINH PHÍ ĐÀO TẠO NƯỚC NGOÀI

HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGÀNH GIÁO DỤC

HỖ TRỢ ĐÀO TẠO CB THUỘC NGÀNH Y TẾ

KINH PHÍ  ĐÀO TẠO CÁN BỘ HỢP TÁC XÃ

1

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15


 

11

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

424

8

1.200

200

300

1.500

8.000

5.902

7

 

 

 

 

 

 

6

1.200

200

300

1.500

8.000

6.326

5

1.200

200

300

1.500

500

 

4

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

2

KINH PHÍ ĐÀO TẠO CỦA THÀNH ĐỘI

LỚP TẬP HUẤN THUỘC LĨNH VỰC KHUYẾN CÔNG

TẬP HUẤN TIN HỌC THUỘC DỰ ÁN CSDL NGÀNH TC

ĐÀO TẠO TẬP HUẤN CÁC NGÀNH KHÁC

CHÍNH SÁCH THU HÚT NHÂN TÀI

KINH PHÍ DỰ PHÒNG

1

16

17

18

19

20

21


 

Phụ lục số 4

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN, HUYỆN NĂM 2008 THÀNH PHỐ CẦN THƠ

(Kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của Hội đồng nhân dân TP. Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

Chia ra

Vĩnh Thạnh

9

141.313

63.875

77.438

44.138

120

 

Thốt Nốt

8

154.140

66.771

87.369

48.859

120

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

Cờ Đỏ

7

164.178

73.755

90.423

50.300

120

 

 

Phong Điền

6

114.931

52.700

62.231

32.654

120

 

 

Ô Môn

5

142.542

72.188

70.354

35.004

120

 

 

Cái Răng

4

94.774

40.746

54.028

23.958

120

 

 

Bình Thủy

3

104.103

48.414

55.689

25.402

120

 

 

Ninh Kiều

2

246.719

116.731

129.988

59.380

150

 

 

Tổng số

1

1.162.700

535.180

627.520

319.695

990

 

 

NỘI DUNG CHI

A

TỔNG CHI NSĐP

I. Chi đầu tư XDCB

II. Chi thường xuyên

Trong đó: - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo

                - Sự nghiệp khoa học - công nghệ

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 


 

Phụ lục số 5

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2008

CÁC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

CHỈ TIÊU VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2008

TRONG ĐÓ GỒM CÁC NGUỒN VỐN:

VỐN TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ

10

1.000

0

0

KHAI THÁC QĐẤT

9

350.000

0

0

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

NGUỒN THU XSKT

8

260.000

0

0

 

VỐN CÂN ĐỐI NSĐP

NG-THU TỪ ĐẤT

7

150.000

0

0

 

CÂN ĐỐI NSĐP

6

695.000

34.000

18.000

 

TỔNG SỐ

5

845.000

34.000

18.000

 

VỐN NGOÀI NƯỚC

4

50.000

0

0

 

CHƯƠNG TRÌNH MTTQ

3

8.000

0

0

 

VỐN TW HTRỢ ĐT THEO MTIÊU

2

192.860

0

0

 

TỔNG
SỐ CÁC NGUỒN

1

1.706.860

34.000

18.000

 

ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG

C

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

B

TỔNG SỐ

1- KH VỐN THIẾT KẾ QUY HOẠCH

2- KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

STT

A

 

 

 


 

10

0

0

0

1.000

1.000

9

0

35.000

0

315.000

159.000

8

0

4.000

20.000

236.000

129.600

7

0

0

0

150.000

150.000

6

71.700

51.000

120.000

400.300

211.080

5

71.700

51.000

120.000

550.300

361.080

4

0

0

0

50.000

50.000

3

0

0

0

8.000

8.000

2

47.000

0

0

145.860

114.300

1

118.700

90.000

140.000

1.306.160

822.980

C

 

 

 

 

-

B

3- KH TRẢ NỢ 118,7 tỷ, gồm: Nợ vay NHPT 26,2 tỷ, lãi vay KBNN và NHPT 12,5 tỷ, ứng TW KH 2008: 80 tỷ đồng.

4- KH VỐN BỐ TRÍ CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM, BỨC XÚC PHÁT SINH TRONG KỲ KẾ HOẠCH, CÓ SỰ THỐNG NHẤT GIỮA THƯỜNG TRỰC HĐND VÀ UBND TP (dự án tái định cư, dự án bức xúc của ngành Y tế (máy Citi và máy lọc thận), máy phát hình dự phòng của Đài PTTH TP).

5- KH THANH TOÁN KL HOÀN THÀNH (danh mục công trình hoàn thành được Thường trực HĐND thống nhất với UBND TP mới thanh toán).

6-  KH VỐN  THỰC HIỆN

CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ QUẢN LÝ

A

 

 

 

 

A

 


 

10

 

 

1.000

0

1.000

0

0

0

 

9

 

 

159.000

0

34.898

124.102

3.000

0

 

8

 

 

129.600

1.962

126.074

1.564

0

0

 

7

0

0

150.000

1.317

128.537

20.146

16.000

0

 

6

25.700

10.000

175.380

4.373

154.695

16.312

454

254

31

5

25.700

10.000

325.380

5.690

283.232

36.458

16.454

254

31

4

 

 

50.000

0

50.000

0

0

0

 

3

 

 

8.000

0

5.000

3.000

0

0

 

2

 

 

114.300

0

99.300

15.000

0

0

 

1

25.700

10.000

787.280

7.652

599.504

180.124

19.454

254

31

C

 

 

 

 

 

 

 

 

Cờ Đỏ

B

-  KH VỐN THIẾT KẾ QH (quản lý 26 tỷ nhưng chuyển 300 triệu Ô Môn lập QH  TĐC DA  T.phố, còn 25,7 tỷ)

-  KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

-  KH VỐN THỰC HIỆN Trong  đó:

Trả nợ công trình hoàn thành

CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008

Công trình khởi công mới năm 2008

NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Trả nợ công trình hoàn thành

ĐDHT xã Đông Bình - Đông Thuận

A

 

 

 

*

**

***

I

*

1

 

 

10

 

 

0

 

 

 

0

9

 

 

3.000

 

 

3.000

0

8

 

 

0

 

 

 

0

7

 

 

4.000

4.000

 

 

12.000

6

24

199

200

 

200

 

0

5

24

199

4.200

4.000

200

 

12.000

4

 

 

0

 

 

 

0

3

 

 

0

 

 

 

0

2

 

 

0

 

 

 

0

1

24

199

7.200

4.000

200

3.000

12.000

C

Thốt Nốt

Phong Điền

 

Thốt Nốt

 

Cờ Đỏ

 

B

Đường dây trung thế và trạm huyện Thốt Nốt (xã Trung Kiên, Trung Nhứt, Trung Thạnh, Tân Lộc).

Đường dây trung thế và trạm huyện Phong Điền (xã Nhơn Nghĩa, Tân Thới).

CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008

XD trung tâm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp huyện Thốt Nốt giai đoạn 1 và 2.

Đường dây trung thế Cồn Ấu

Đường dây trung thế và trạm huyện Cờ Đỏ (xã Định Môn, Trường Thành, Thới Lai, Đông Hiệp, Thới Đông, Trường Xuân A, Đông Bình, Đông Thuận, Thới Thạnh, Trường Xuân, Xuân Thắng).

Công trình khởi công mới năm 2008

A

2

3

**

1

2

3

***

 


 

10

 

 

 

 

 

 

0

0

 

9

 

 

 

 

 

 

0

0

 

8

 

 

 

 

 

 

0

0

 

7

2.000

3.000

2.000

1.000

2.000

2.000

18.146

0

 

6

 

 

 

 

 

 

1.981

653

347

5

2.000

3.000

2.000

1.000

2.000

2.000

20.127

653

347

4

 

 

 

 

 

 

0

0

 

3

 

 

 

 

 

 

3.000

0

 

2

 

 

 

 

 

 

18.000

0

 

1

2.000

3.000

2.000

1.000

2.000

2.000

41.127

653

347

C

Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

Thốt Nốt

Phong Điền

 

 

Ninh Kiều

B

XD mới các tuyến điện hạ thế các xã: Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Thới Thạnh, Xuân Thắng, Thới Lai.

XD mới các tuyến điện hạ thế các xã: Thới Đông, Đông Bình, Đông Hiệp, Đông Thuận, Định Môn.

XD mới các tuyến điện hạ thế theo trung thế ngành điện huyện Vĩnh Thạnh

Cải tạo các tuyến điện hạ thế huyện Vĩnh Thạnh.

Cải tạo và XD mới ĐDHT huyện Thốt Nốt

Cải tạo và XD mới ĐDHT huyện Phong Điền

NGÀNH NÔNG - LÂM - THỦY SẢN

Trả nợ công trình hoàn thành

XD cơ sở dữ liệu nông lâm ngư nghiệp và trang Web Khuyến nông

A

1

2

3

4

5

6

II

*

1

 


 

10

 

 

0

 

 

 

0

 

 

 

9

 

 

0

 

 

 

0

 

 

 

8

 

 

0

 

 

 

0

 

 

 

7

 

 

18.000

 

 

18.000

146

146

 

 

6

281

25

50

 

50

 

1.278

278

 

1.000

5

281

25

18.050

 

50

18.000

1.424

424

 

1.000

4

 

 

0

 

 

 

0

 

 

 

3

 

 

0

 

 

 

3.000

 

 

 

2

 

 

13.000

3.000

 

10.000

5.000

 

5.000

 

1

281

25

31.050

3.000

50

28.000

9.424

424

5.000

1.000

C

Ninh Kiều

Ninh Kiều

 

TN-VT

Các huyện

Cái Răng

 

Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

TN-ÔM-BT

B

Thiết bị chẩn đoán bệnh gia súc gia cầm bằng kỹ thuật PCR

Phòng thí nghiệm chuẩn đoán và xét nghiệm thủy sản

CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008

Nạo vét kênh Thắng Lợi 1

Hỗ trợ kinh phí lắp đặt đồng hồ sử dụng nước cho các hộ nghèo và gia đình chính sách thuộc các Cụm DCVL

Bờ kè Xóm Chài

Công trình khởi công mới năm 2008

Nạo vét kênh 500 đội 5 và kênh Trục từ kênh 4 đến kênh 8

Trung tâm giống thủy sản cấp I Cần Thơ

Công trình Mô hình thủy lợi rau màu vườn cây ăn trái liên quận - TPCT

A

2

3

**

1

2

3

***

1

2

3

 


 

10

 

 

 

 

 

0

0

 

 

9

 

 

 

 

 

0

0

 

 

8

 

 

 

 

 

0

0

 

 

7

 

 

 

 

 

3.013

1.208

 

1.208

6

 

 

 

 

 

4.113

463

463

 

5

 

 

 

 

 

7.126

1.671

463

1.208

4

 

 

 

 

 

0

0

 

 

3

350

300

960

890

500

0

0

 

 

2

 

 

 

 

 

12.000

0

 

 

1

350

300

960

890

500

19.126

1.671

463

1.208

C

TPCT

Vĩnh Thạnh

Thốt Nốt

Thốt Nốt

CĐ-ÔM

 

 

Thốt Nốt

Thốt Nốt

B

Mở rộng mạng phân phối các hệ thống cấp nước tập trung các quận, huyện

Nâng cấp hệ thống cấp nước tập trung xã Vĩnh Trinh

Nâng cấp mở rộng các hệ thống cấp nước xã Trung Kiên và xã Tân Lộc

Nâng cấp mở rộng các hệ thống cấp nước xã Trung Nhứt, Thuận Hưng và Thới Thuận

Nâng cấp cải tạo các hệ thống cấp nước xã Thới Lai - huyện Cờ Đỏ và phường Phước Thới - quận Ô Môn

NGÀNH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ - DU LỊCH

Trả nợ công trình hoàn thành

Khu tái định cư chợ CD lúa gạo cấp KV

Chợ CD lúa gạo cấp khu vực

A

4

5

6

7

8

III

*

1

2

 


 

10

0

 

 

0

0

 

 

0

 

 

9

0

 

 

0

0

 

 

0

 

 

8

0

 

 

0

0

 

 

0

 

 

7

1.805

 

1.805

30.000

0

 

 

30.000

 

15.000

6

3.650

3.650

 

76.258

1.396

257

1.139

74.355

10.000

5.000

5

5.455

3.650

1.805

106.258

1.396

257

1.139

104.355

10.000

20.000

4

0

 

 

0

0

 

 

0

 

 

3

0

 

 

0

0

 

 

0

 

 

2

12.000

4.400

7.600

34.000

0

 

 

34.000

20.000

 

1

17.455

8.050

9.405

140.258

1.396

257

1.139

138.355

30.000

20.000

C

 

Ninh Kiều

Ninh Kiều

 

 

Phong Điền

Phong Điền

 

NK-PĐ

Phong Điền

B

CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008

Cầu qua cồn Khương

Cơ sở hạ tầng nội bộ khu du lịch cồn Khương (đoạn từ cầu cồn Khương đến bến tàu sông Hậu)

NGÀNH GIAO THÔNG CÔNG CHÍNH

Trả nợ công trình hoàn thành

Cầu Nhiếm

ĐT.926 (cầu Phong Điền - Trường Long Tây)

CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008

Các cầu trên ĐT.923 (Cái Răng - Phong Điền)

ĐT.932 (Vàm Xáng - 1000) (đoạn từ Vàm Xáng - kênh Trầu Hôi)

A

**

1

2

IV

*

1

2

**

1

2

 


 

10

 

 

 

 

 

 

0

 

0

0

9

 

 

 

 

 

 

0

 

124.102

0

8

 

 

 

 

 

 

0

 

0

0

7

 

10.000

 

 

5.000

 

0

 

25.000

0

6

23.000

 

3.000

3.355

 

30.000

507

507

33.340

30

5

23.000

10.000

3.000

3.355

5.000

30.000

507

507

58.340

30

4

 

 

 

 

 

 

0

 

25.000

0

3

 

 

 

 

 

 

0

 

0

0

2

 

 

 

 

 

14.000

0

 

4.500

0

1

23.000

10.000

3.000

3.355

5.000

44.000

507

507

211.942

30

C

Thốt Nốt

Thốt Nốt

Ninh Kiều

Cái Răng

Phong Điền

NK - PĐ

 

Cái Răng

 

 

B

ĐT 921 (Thốt Nốt - cầu Ngã Tư)

ĐT 921 (cầu Ngã Tư - Cờ Đỏ)

ĐT 923 (QL1 - Phong Điền)

Ba trục đường KCN Hưng Phú

Tuyến Trà Nóc - Thới An Đông - Lộ Bức (ĐT.917)

Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (từ CSHB - ĐT923)

Công trình khởi công mới năm 2008

Cầu tạm qua kênh 26 tháng 3 vào khu TĐC bờ kè Xóm Chài và DA cầu Cần Thơ

NGÀNH CÔNG CỘNG PHÚC LỢI

Trả nợ công trình hoàn thành

A

3

4

5

6

7

8

***

1

V

*

 


 

10

 

0

 

 

 

 

0

 

 

9

 

0

 

 

 

 

124.102

 

88.000

8

 

0

 

 

 

 

0

 

 

7

 

25.000

 

 

25.000

 

0

 

 

6

30

31.310

2.820

490

25.000

3.000

2.000

2.000

 

5

30

56.310

2.820

490

50.000

3.000

2.000

2.000

 

4

 

25.000

 

 

25.000

 

0

 

 

3

 

0

 

 

 

 

0

 

 

2

 

4.500

 

 

4.500

 

0

 

 

1

30

85.810

2.820

490

79.500

3.000

126.102

2.000

88.000

C

TPCT

 

TPCT

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

 

Ninh Kiều

BT+PĐ

B

Dự án đầu tư xe bus vận tải hành khách (NS hỗ trợ 4,230 tỷ đồng)

CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008

Đầu tư phương tiện chuyên dùng năm 2006 (trả chậm)

Vốn đối ứng cải thiện chất lượng môi trường tại khu vực quận Ninh Kiều

Dự án Nâng cấp đô thị TPCT

XD Bãi đậu xe QL 91B (NSĐP hỗ trợ 6 tỷ đồng)

Công trình khởi công mới năm 2008

Lắp đặt thùng rác ép kín và xây dựng điểm trung chuyển rác hẻm 190 đường 30/4

Khu đô thị 2 bên đường Nguyễn Văn Cừ. Gồm các HM: Chi trả bồi thường, hỗ trợ 28 tỷ; SLMB 60 tỷ.

A

1

**

1

2

3

4

***

1

2

 


 

10

 

 

0

0

 

 

0

 

0

0

9

12.000

24.102

0

0

 

 

0

 

0

0

8

 

 

0

0

 

 

0

 

58.255

1.615

7

 

 

26.732

26.732

1.732

25.000

0

 

0

0

6

 

 

28.700

25.000

 

25.000

3.700

3.700

0

0

5

 

 

55.432

51.732

1.732

50.000

3.700

3.700

0

0

4

 

 

25.000

25.000

 

25.000

0

 

0

0

3

 

 

0

0

 

 

0

 

0

0

2

 

 

4.500

4.500

 

4.500

0

 

0

0

1

12.000

24.102

84.932

81.232

1.732

79.500

3.700

3.700

58.255

1.615

C

Phong Điền

 

 

 

Thốt Nốt

Ninh Kiều

 

Ninh Kiều

 

 

B

Khu tái định cư xã Mỹ Khánh

Đầu tư các khu tái định cư

NGÀNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT - VSMT

CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008

Mở rộng mạng lưới cấp nước KCN - TTCN và dân cư Thốt Nốt

Dự án thoát nước và xử lý nước thải

Công trình khởi công mới năm 2008

Hệ thống thoát nước đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đoạn cầu Rạch Ngỗng 2 - QL91B)

NGÀNH GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

Trả nợ công trình hoàn thành

A

3

4

VI

**

1

2

***

1

VII

*

 


 

10

 

 

0

 

 

 

 

 

 

0

9

 

 

0

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

10/2007/NQ-HĐND
NGHỊ QUYẾT SỐ 10/2007/NQ-HĐND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2008 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。