Quyết định số 10/2010/QĐ - UBND Ban hành Quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và phương tiện giao thông thô sơ đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương - 10/2010/QĐ

Quyết định này ban hành các quy định về điều kiện và phạm vi hoạt động của người điều khiển phương tiện giao thông thô sơ trên địa bàn tỉnh Hải Dương, dựa trên Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, Luật Giao thông đường bộ.

문서 번호10/2010/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hải Phòng
서명자Nguyễn Thị Minh — Chủ tịch
업데이트23. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일05. 05. 2010
발효일15. 05. 2010
효력 만료일01. 02. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này ban hành các quy định về điều kiện và phạm vi hoạt động của người điều khiển phương tiện giao thông thô sơ trên địa bàn tỉnh Hải Dương, dựa trên Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, Luật Giao thông đường bộ.

적용 범위

Người điều khiển phương tiện giao thông thô sơ đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

핵심 사항

  • Người điều khiển phương tiện giao thông thô sơ → phải có chứng chỉ đào tạo và kiểm tra theo quy định của tỉnh Hải Dương (Điều 1).
  • Phương tiện giao thông thô sơ → được hoạt động trên địa bàn tỉnh Hải Dương, nhưng phải đảm bảo các tiêu chuẩn về an toàn kỹ thuật do tỉnh Hải Dương quy định (Điều 1).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo an toàn giao thông và nâng cao chất lượng dịch vụ vận tải thô sơ.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho người dân trong việc di chuyển bằng phương tiện thô sơ nếu không đáp ứng được các điều kiện quy định.

❓ 자주 묻는 질문

Người điều khiển phương tiện giao thông thô sơ cần có chứng chỉ gì?

Người điều khiển phải có chứng chỉ đào tạo và kiểm tra theo quy định của tỉnh Hải Dương (Điều 1).

Phương tiện giao thông thô sơ hoạt động trên địa bàn tỉnh Hải Dương cần đáp ứng những tiêu chuẩn nào?

Phương tiện giao thông thô sơ phải đảm bảo các tiêu chuẩn về an toàn kỹ thuật do tỉnh Hải Dương quy định (Điều 1).

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký (Điều 2).

Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; và các tổ chức và cá nhân có liên quan (Điều 3).

Quyết định này áp dụng cho người điều khiển phương tiện giao thông thô sơ ở đâu?

Quyết định này áp dụng cho người điều khiển phương tiện giao thông thô sơ trên địa bàn tỉnh Hải Dương (Điều 1).

전문

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và phương tiện giao thông thô sơ đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương

 

 
 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 21 tháng 12 năm 2003;

          Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

          Theo đề nghị Giám đốc Sở Giao thông vận tải Hải Dương;

QUYẾT ĐINH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và phương tiện giao thông thô sơ đường bộ trên địa bàn tỉnh  Hải Dương”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

Nguyễn Thị Minh

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 7
53/2024/QĐ-UBND Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hoá; thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hoá bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân quận 6. 만료됨 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Về việc quy định bố trí số lượng cán bộ, công chức ở các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức. 발효 중 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về quy trình lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm của xã, phương, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 Số: 31/2018/QĐ-UBND Quyết định số Số: 31/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội; phân cấp quản lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 69/2016/QĐ-UBND Quyết định số 69/2016/QĐ-UBND Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang 만료됨
폐지됨 6
84/QĐ-UBND Quyết định số 84/QĐ-UBND Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố huế ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực năm 2024 발효 중 50/2025/QĐ-UBND Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 12/4/2010 ban hành Quy chế xét công nhận danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi ngành thủ công mỹ nghệ tỉnh Hà Nam và Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xét công nhận danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi ngành thủ công mỹ nghệ tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 12/4/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam 발효 중 57/2024/QĐ-UBND Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật. 발효 중 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản công tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp và tổ chức khác được thành lập theo quy định pháp luật về Hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 02/2017/QĐ-UBND Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng 발효 중
10/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2010/QĐ - UBND Ban hành Quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và phương tiện giao thông thô sơ đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương - 10/2010/QĐ
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 71
52/2009/NĐ-CP Nghị định số 52/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước 만료됨 16/2008/TT-BXD Thông tư số 16/2008/TT-BXD Hướng dẫn kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng 만료됨 166/2009/TT-BTC Thông tư số 166/2009/TT-BTC Hướng dẫn xử lý một số loại tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước 만료됨 54/2010/TT-BTC Thông tư số 54/2010/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 90/2009/TTLT-BTC-BNV ngày 06/5/2009 của Bộ Tài chính và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về lĩnh vực tài chính thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 725/2009/UBTVQH12 Nghị quyết số 725/2009/UBTVQH12 Điều chỉnh nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Ủy ban nhân dân huyện, quận, phường nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường 발효 중 39/2009/TT-BXD Thông tư số 39/2009/TT-BXD Hướng dẫn về quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ 만료됨 548/2009/QĐ-TTg Quyết định số 548/2009/QĐ-TTg Về việc hỗ trợ thay thế xe công nông; xe lôi máy; xe cơ giới ba bánh; xe thô sơ ba, bốn bánh thuộc diện bị đình chỉ tham gia giao thông 발효 중 245/2009/TT-BTC Thông tư số 245/2009/TT-BTC Quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 만료됨 12/2010/TT-BTC Thông tư số 12/2010/TT-BTC Hướng dẫn việc xử lý tang vật vi phạm hành chính là hàng hoá, vật phẩm dễ bị hư hỏng và quản l‎ý số tiền thu được từ xử lý tang vật, phương tiện tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính 만료됨 12/2010/NĐ-CP Nghị định số 12/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 04/2010/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 04/2010/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, biên chế của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh về công tác định giá đất 만료됨 49/2008/NĐ-CP Nghị định số 49/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về Quản lý chất lượng công trình xây dựng 만료됨 69/2009/NĐ-CP Nghị định số 69/2009/NĐ-CP Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 만료됨 105/2008/TT-BTC Thông tư số 105/2008/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Quyết định số 39/2008/QĐ-TTg ngày 14/3/2008 của Thủ tướng Chính phủ về đấu thầu, đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 발효 중 39/2008/QĐ-TTg Quyết định số 39/2008/QĐ-TTg Ban hành quy chế đấu thầu, đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước 발효 중 113/2009/NĐ-CP Nghị định số 113/2009/NĐ-CP Về giám sát và đánh giá đầu tư 만료됨 112/2009/NĐ-CP Nghị định số 112/2009/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 만료됨 102/2009/NĐ-CP Nghị định số 102/2009/NĐ-CP Về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước 만료됨 99/2009/NĐ-CP Nghị định số 99/2009/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản 만료됨 209/2009/TT-BTC Thông tư số 209/2009/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 27/2007/TT-BTC ngày 03/4/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước 만료됨 83/2009/NĐ-CP Nghị định số 83/2009/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 73/2009/NĐ-CP Nghị định số 73/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 만료됨 134/2004/NĐ-CP Nghị định số 134/2004/NĐ-CP Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn 만료됨 02/2003/QĐ-BTNMT Quyết định số 02/2003/QĐ-BTNMT Về việc ban hành quy chế bảo vệ môi trường trong lĩnh vực bảo vệ du lịch 만료됨 209/2004/NĐ-CP Nghị định số 209/2004/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng 만료됨 34/2005/TT-BTC Thông tư số 34/2005/TT-BTC Hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chuyển giao tài sản nhà nước để bán đấu giá 만료됨 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 만료됨 08/2005/NĐ-CP Nghị định số 08/2005/NĐ-CP Về quy hoạch xây dựng 만료됨 03/2005/TT-BCN Thông tư số 03/2005/TT-BCN Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 134/2004/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn 발효 중 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 264/2005/QĐ-TTg Quyết định số 264/2005/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án phát triển kinh tế - xã hội huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2010 발효 중 75/2006/QĐ-TTg Quyết định số 75/2006/QĐ-TTg Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 발효 중 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 92/2006/NĐ-CP Nghị định số 92/2006/NĐ-CP Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 발효 중 35/2006/TTLT/BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 35/2006/TTLT/BGDĐT-BNV Hướng dẫn định mức biên chế viên chức ở các cơ sở giáo dục phổ thông công lập 만료됨 227/2006/QĐ-TTg Quyết định số 227/2006/QĐ-TTg Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ đạo cuộc vận động phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 01/2007/TT-BCN Thông tư số 01/2007/TT-BCN Hướng dẫn tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú 발효 중 137/2006/NĐ-CP Nghị định số 137/2006/NĐ-CP Quy định việc phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước 만료됨 82/2006/QH11 Luật Công chứng số 82/2006/QH11 만료됨 13/2007/TT-BTC Thông tư số 13/2007/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2005/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chuyển giao tài sản nhà nước để bán đấu giá 만료됨 79/2007/NĐ-CP Nghị định số 79/2007/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký 만료됨 88/2007/NĐ-CP Nghị định số 88/2007/NĐ-CP Về thoát nước đô thị và khu công nghiệp 만료됨 32/2007/NQ-CP Nghị quyết số 32/2007/NQ-CP Về một số giải pháp cấp bách nhằm kiềm chế tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông 발효 중 27/2007/TT-BTC Thông tư số 27/2007/TT-BTC Hướng dẫn về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước 만료됨 33/2007/TT-BTC Thông tư số 33/2007/TT-BTC Hướng dẫn quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước 만료됨 98/2007/TT-BTC Thông tư số 98/2007/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 33/2007/TT-BTC ngày 09/4/2007 của Bộ Tài chính 만료됨 136/2007/QĐ-TTg Quyết định số 136/2007/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Chương trình khuyến công quốc gia đến năm 2012 만료됨 130/2007/TT-BTC Thông tư số 130/2007/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 27/2007/TT-BTC ngày 03/4/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước 만료됨 14/2008/NĐ-CP Nghị định số 14/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 09/2008/QH12 Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước số 09/2008/QH12 만료됨 17/2008/QH12 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 17/2008/QH12 만료됨 04/2008/NĐ-CP Nghị định số 04/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 발효 중 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 724/2009/UBTVQH12 Nghị quyết số 724/2009/UBTVQH12 Danh sách huyện, quận, phường của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường 발효 중 12/2009/NĐ-CP Nghị định số 12/2009/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 09/2009/TT-BXD Thông tư số 09/2009/TT-BXD Quy định chi tiết thực hiện một số nội dung của Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 28/5/2007 của Chính phủ về thoát nước đô thị và khu công nghiệp 만료됨 88/2009/TT-BTC Thông tư số 88/2009/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 27/2007/TT-BTC ngày 03/4/2007 và Thông tư số 130/2007/TT-BTC ngày 02/11/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước 만료됨 90/2009/TTLT-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 90/2009/TTLT-BTC-BNV "Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về lĩnh vực tài chính thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện" 만료됨 125/2009/TTLT-BTC-BCT Thông tư liên tịch số 125/2009/TTLT-BTC-BCT Thông tư quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với chương trình khuyến công 만료됨 08/2009/TT-BGTVT Thông tư số 08/2009/TT-BGTVT Hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa 발효 중 03/2008/TT-BTP Thông tư số 03/2008/TT-BTP Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký 만료됨 128/2008/NĐ-CP Nghị định số 128/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính năm 2002 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính năm 2008 만료됨
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.