Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng, mức phụ cấp hàng tháng đối với công an viên ở thôn,tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

文号10/2010/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Quảng Ngãi
签署人Nguyễn Xuân Huế — Chủ tịch
更新03/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期07/05/2010
生效日期17/05/2010
失效日期09/08/2012
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUYẾT ĐỊNH

Quy định số lượng, mức phụ cấp hàng tháng đối với công an viên ở thôn,

tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

_______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008;
Căn cứ Nghị định số 73/2009/NĐ-CP ngày 07/9/2009 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã;
Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khoá X - Kỳ họp thứ 22 về việc củng cố, xây dựng Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2010-2015;
Căn cứ Nghị quyết số 01/2010/NQ-HĐND ngày 16/4/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khoá X - Kỳ họp thứ 23 quy định chức danh và mức phụ cấp hằng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 27/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi phê duyệt Đề án xây dựng, củng cố Công an xã, thị trấn (nơi không bố trí Công an chính quy) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn 2010-2015);

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 478/SNV-XDCQ ngày 20/4/2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định về số lượng và mức phụ cấp hằng tháng đối với công an viên ở thôn, tổ dân phố (nơi không bố trí lực lượng công an chính qui) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:

1. Về số lượng: mỗi thôn, tổ dân phố bố trí 01 công an viên.

2. Mức phụ cấp hằng tháng bằng hệ số 0,95 theo mức tiền lương tối thiểu chung của khu vực hành chính sự nghiệp.

Khi Chính phủ điều chỉnh mức lương tối thiểu, thì mức phụ cấp đối với công an viên cũng được điều chỉnh theo hệ số tương ứng nói trên nhân với mức lương tối thiểu mới điều chỉnh.

Điều 2. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 5 năm 2010.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Công an tỉnh phối hợp với Sở Nội vụ theo dõi, tổng hợp số lượng, chất lượng đội ngũ công an viên ở cơ sở báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.

2. Giao Sở Tài chính căn cứ các văn bản quy định của Trung ương và của tỉnh cân đối ngân sách từ nguồn ngân sách nhà nước phân bổ kinh phí cho các huyện, thành phố theo quy định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 5
22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 已失效 73/2009/NĐ-CP Nghị định số 73/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 已失效
被其替代 1
10/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng, mức phụ cấp hàng tháng đối với công an viên ở thôn,tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。