Quyết định này quy định mức thu phí trông giữ xe ô tô, xe máy, xe đạp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên và quản lý, sử dụng số tiền thu được. Mức thu phí được xác định theo Phụ lục đính kèm. Số tiền thu được sẽ nộp vào ngân sách nhà nước hoặc sử dụng cho hoạt động thu phí.
적용 범위
Uỷ ban nhân dân tỉnh Hưng Yên; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan.
핵심 사항
- thực hiện thu phí được ngân sách đảm bảo kinh phí hoạt động phải nộp 100% số phí thu được vào ngân sách nhà nước.
- không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động sử dụng 90% số tiền thu được; nộp 10% số tiền thu được vào ngân sách Nhà nước.
- Tổ chức, cá nhân được uỷ quyền thu phí ngoài chức năng, nhiệm vụ thường xuyên, được để lại 10% số tiền thu được để sử dụng; nộp 90% số tiền thu được vào ngân sách nhà nước.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước, hỗ trợ hoạt động quản lý giao thông.
- Tác động tiêu cực: Chi phí tăng thêm cho người dân khi sử dụng dịch vụ trông giữ xe.
❓ 자주 묻는 질문
Đối tượng nào được uỷ quyền thu phí?
Tổ chức, cá nhân được cơ quan, đơn vị nhà nước uỷ quyền thu phí ngoài chức năng, nhiệm vụ thường xuyên.
Mức nộp vào ngân sách nhà nước là bao nhiêu?
Đối tượng thực hiện thu phí được ngân sách đảm bảo kinh phí hoạt động phải nộp 100% số phí thu được. Đối tượng không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động sử dụng 90%; nộp 10%. Tổ chức, cá nhân uỷ quyền thu phí nộp 90% vào ngân sách.
Thời hạn hiệu lực của Quyết định này?
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Đối tượng nào được để lại một phần số tiền thu được?
Tổ chức, cá nhân được uỷ quyền thu phí ngoài chức năng, nhiệm vụ thường xuyên được để lại 10% số tiền thu được để sử dụng.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe ô tô,
xe máy, xe đạp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
__________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 hướng dẫn thực hiện các quy định về phí và lệ phí; số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2002/TT-BTC;
Căn cứ Nghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND ngày 24/3/2010 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 315/TT-STC ngày 21/10/2009 về việc phê duyệt mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức thu phí trông giữ xe ô tô, xe máy, xe đạp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo phụ lục chi tiết đính kèm:
- Quản lý, sử dụng phí thu được như sau:
+ Đơn vị, tổ chức thực hiện thu phí được ngân sách đảm bảo kinh phí hoạt động thu phí theo dự toán ngân sách hàng năm phải nộp 100% số phí thu được vào ngân sách nhà nước.
+ Đơn vị, tổ chức thực hiện thu phí không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động được sử dụng 90% số tiền thu được; nộp 10% số tiền thu được vào ngân sách Nhà nước.
+ Tổ chức, cá nhân được cơ quan, đơn vị nhà nước uỷ quyền thu phí ngoài chức năng, nhiệm vụ thường xuyên, được để lại 10% số tiền thu được để sử dụng; nộp 90% số tiền thu được vào ngân sách nhà nước.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.