Quyết định này ban hành bảng đơn giá đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật về đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện công việc này. Điểm nổi bật là quy định chi tiết mức giá theo tỷ lệ và diện tích thửa đất.
Scope of application
Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có nhu cầu đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật về đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Key points
- được thực hiện công việc đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật về đo đạc bản đồ theo bảng đơn giá này.
- phải tuân thủ mức giá quy định cho từng tỷ lệ và diện tích thửa đất.
- không được thực hiện công việc vượt quá phạm vi, nội dung và mức giá đã quy định.
- Các cơ quan, tổ chức có trách nhiệm thi hành quyết định này.
- tacdongxahoi:
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực là việc công khai hóa các mức giá giúp minh bạch hóa quy trình đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật, tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức và cá nhân thực hiện công việc này.
- Tác động tiêu cực có thể là gánh nặng về chi phí đối với những đơn vị hoặc cá nhân phải thực hiện công việc đo đạc bản đồ theo mức giá cao hơn so với trước đây.
❓ Frequently asked questions
Có bao nhiêu tỷ lệ và diện tích thửa đất được quy định trong bảng?
Bảng quy định các tỷ lệ như 1/1000, 1/2000, 1/5000 và các diện tích thửa đất từ <=100m² đến >1000ha.
Mức giá cao nhất trong bảng đơn giá là bao nhiêu?
Mức giá cao nhất trong bảng là 6.647.814 đồng cho thửa đất trên 1000 ha với tỷ lệ 1/200.
Có mức giá thấp nhất không?
Mức giá thấp nhất trong bảng là 757.586 đồng cho thửa đất <=100m² tại khu vực đô thị với tỷ lệ 1/200.
Có quy định về thời hạn thực hiện công việc không?
Không có quy định cụ thể về thời hạn thực hiện công việc trong quyết định này.
Quyết định này áp dụng cho những đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân có nhu cầu đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật về đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Full text
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành bảng đơn giá đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật về đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương
_______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số: 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ ban hành định mức thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương các công ty Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số: 22/2011/NĐ-CP ngày 04/4/2011 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung;
Căn cứ Thông tư số: 03/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số: 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số: 04/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số: 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;
Căn cứ các Thông tư số: 05/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số: 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư liên tịch số: 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc và bản đồ về quản lý đất đai;
Căn cứ Quyết định số: 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/05/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ;
Căn cứ Quyết định số: 10/2008/QĐ-BTNMT ngày 18/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số: 570/STC-GCS ngày 29/4/2011 và ý kiến của Sở Tư pháp tại Báo cáo số: 61/BC-STP ngày 27/5/2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật về đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 3869/QĐ-CT ngày 8/10/2003 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt đơn giá lưới tọa độ địa chính và đo đạc bản đồ địa chính, Quyết định số: 60/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá một số dịch vụ phát sinh của Trung tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Văn Nam
BẢNG ĐƠN GIÁ
ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VỀ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ.
(Kèm theo Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 03/6/2011 của Ủy ban nhần dân tỉnh)
I. ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP TOÀN ĐẠC TỶ LỆ 1/1000 VÀ 1/2000
|
STT |
TÊN SẢN PHẨM |
ĐVT |
MỨC KK |
CP TRONG ĐƠN GIÁ |
CP KTNT 5%-4% |
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM |
|||||||
|
CP TRỰC TIẾP |
CP CHUNG 20% -15% |
TỔNG CỘNG |
|||||||||||
|
LĐKT |
LĐPT |
DC |
KHMM |
VL |
CỘNG |
||||||||
|
1 |
TỶ LỆ 1/1000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
KCĐ 0.5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ha |
1 |
512.203 |
24.387 |
2.783 |
31.846 |
14.661 |
585.880 |
113.961 |
699.841 |
34.253 |
734.094 |
|
|
|
ha |
2 |
664.063 |
28.452 |
3.551 |
41.575 |
14.661 |
752.302 |
146.794 |
899.096 |
44.112 |
943.208 |
|
|
|
ha |
3 |
948.668 |
32.516 |
4.980 |
59.959 |
14.661 |
1.060.784 |
208.037 |
1.268.821 |
62.493 |
1.331.314 |
|
|
|
ha |
4 |
1.290.193 |
36.581 |
6.658 |
81.995 |
14.661 |
1.430.088 |
281.354 |
1.711.442 |
84.500 |
1.795.942 |
|
|
|
ha |
5 |
1.630.444 |
40.645 |
9.018 |
103.932 |
14.661 |
1.798.701 |
354.489 |
2.153.190 |
106.452 |
2.259.641 |
|
b |
KCĐ 1m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ha |
1 |
441.052 |
20.729 |
2.366 |
27.240 |
14.661 |
506.048 |
97.995 |
604.043 |
29.463 |
633.505 |
|
|
|
ha |
2 |
569.549 |
23.981 |
3.021 |
35.457 |
14.661 |
646.668 |
125.667 |
772.336 |
37.774 |
810.109 |
|
|
|
ha |
3 |
798.932 |
27.232 |
4.223 |
50.266 |
14.661 |
895.314 |
174.943 |
1.070.256 |
52.565 |
1.122.822 |
|
|
|
ha |
4 |
1.049.129 |
30.755 |
5.636 |
66.390 |
14.661 |
1.166.570 |
228.651 |
1.395.221 |
68.688 |
1.463.909 |
|
|
|
ha |
5 |
1.455.221 |
33.465 |
7.617 |
92.589 |
14.661 |
1.603.553 |
315.459 |
1.919.012 |
94.743 |
2.013.755 |
|
c |
KCĐ 2m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ha |
1 |
381.582 |
17.884 |
2.053 |
23.390 |
14.661 |
439.571 |
84.699 |
524.270 |
25.474 |
549.744 |
|
|
|
ha |
2 |
487.778 |
20.323 |
2.623 |
30.163 |
14.661 |
555.548 |
107.443 |
662.992 |
32.306 |
695.298 |
|
|
|
ha |
3 |
681.054 |
22.761 |
3.655 |
42.635 |
14.661 |
764.766 |
148.833 |
913.600 |
44.732 |
958.332 |
|
|
|
ha |
4 |
923.818 |
25.200 |
4.868 |
58.278 |
14.661 |
1.026.825 |
200.702 |
1.227.527 |
60.304 |
1.287.831 |
|
|
|
ha |
5 |
1.236.458 |
27.639 |
6.565 |
78.428 |
14.661 |
1.363.751 |
267.499 |
1.631.250 |
80.355 |
1.711.605 |
|
2 |
TỶ LỆ 1/2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
KCĐ 0.5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ha |
1 |
344.039 |
16.800 |
1.906 |
21.680 |
4.387 |
388.813 |
76.235 |
465.048 |
22.901 |
487.949 |
|
|
|
ha |
2 |
443.065 |
19.488 |
2.380 |
28.091 |
4.387 |
497.411 |
97.955 |
595.366 |
29.417 |
624.783 |
|
|
|
ha |
3 |
636.375 |
22.848 |
3.338 |
40.599 |
4.387 |
707.548 |
139.926 |
847.474 |
42.009 |
889.483 |
|
|
|
ha |
4 |
867.610 |
25.536 |
4.454 |
55.563 |
4.387 |
957.551 |
189.870 |
1.147.421 |
56.994 |
1.204.415 |
|
|
|
ha |
5 |
1.097.264 |
28.224 |
6.045 |
70.391 |
4.387 |
1.206.311 |
239.566 |
1.445.877 |
71.904 |
1.517.781 |
|
b |
KCĐ 1m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ha |
1 |
294.000 |
14.112 |
1.616 |
18.441 |
4.387 |
332.556 |
64.984 |
397.540 |
19.526 |
417.065 |
|
|
|
ha |
2 |
378.277 |
16.128 |
2.011 |
23.897 |
4.387 |
424.700 |
83.413 |
508.113 |
25.054 |
533.167 |
|
|
|
ha |
3 |
532.082 |
18.816 |
2.811 |
33.848 |
4.387 |
591.944 |
116.805 |
708.750 |
35.073 |
743.823 |
|
|
|
ha |
4 |
699.583 |
21.504 |
3.743 |
44.686 |
4.387 |
773.902 |
153.141 |
927.043 |
45.975 |
973.018 |
|
|
|
ha |
5 |
975.590 |
23.520 |
5.070 |
62.548 |
4.387 |
1.071.115 |
212.527 |
1.283.641 |
63.792 |
1.347.433 |
|
c |
KCĐ 2m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ha |
1 |
252.915 |
12.096 |
1.398 |
15.781 |
4.387 |
286.578 |
55.788 |
342.366 |
16.767 |
359.133 |
|
|
|
ha |
2 |
321.390 |
14.112 |
1.735 |
20.214 |
4.387 |
361.838 |
70.840 |
432.678 |
21.283 |
453.960 |
|
|
|
ha |
3 |
450.439 |
16.128 |
2.416 |
28.563 |
4.387 |
501.933 |
98.803 |
600.736 |
29.673 |
630.408 |
|
|
|
ha |
4 |
613.199 |
17.472 |
3.209 |
39.094 |
4.387 |
677.361 |
133.832 |
811.193 |
40.182 |
851.375 |
|
|
|
ha |
5 |
823.364 |
19.488 |
4.338 |
52.694 |
4.387 |
904.272 |
179.158 |
1.083.430 |
53.781 |
1.137.211 |
II. ĐƠN GIÁ SỐ HÓA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
|
STT |
TÊN SẢN PHẨM |
ĐVT |
MỨC KK |
CP TRONG ĐƠN GIÁ |
CP KTNT 4% |
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM |
|||||||
|
CP TRỰC TIẾP |
CP CHUNG 15% |
TỔNG CỘNG |
|||||||||||
|
LĐKT |
LĐPT |
DC-VL |
KHMM |
|
CỘNG |
||||||||
|
a |
SỐ HÓA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
TỶ LỆ 1/500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ha |
1 |
118.152 |
|
39.431 |
17.662 |
|
175.246 |
26.287 |
201.533 |
8.061 |
209.594 |
|
|
|
ha |
2 |
131.851 |
|
39.898 |
20.250 |
|
191.999 |
28.800 |
220.798 |
8.832 |
229.630 |
|
|
|
ha |
3 |
147.262 |
|
40.449 |
23.452 |
|
211.164 |
31.675 |
242.839 |
9.714 |
252.552 |
|
|
|
ha |
4 |
164.386 |
|
41.085 |
27.240 |
|
232.712 |
34.907 |
267.618 |
10.705 |
278.323 |
|
|
|
ha |
5 |
185.315 |
|
41.806 |
31.691 |
|
258.812 |
38.822 |
297.634 |
11.905 |
309.540 |
|
|
|
ha |
6 |
208.527 |
|
42.655 |
36.818 |
|
288.000 |
43.200 |
331.199 |
13.248 |
344.447 |
|
2 |
TỶ LỆ 1/1000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ha |
1 |
49.230 |
|
10.473 |
8.411 |
|
68.114 |
10.217 |
78.331 |
3.133 |
81.465 |
|
|
|
ha |
2 |
54.938 |
|
10.678 |
8.877 |
|
74.493 |
11.174 |
85.667 |
3.427 |
89.093 |
|
|
|
ha |
3 |
61.359 |
|
10.921 |
10.005 |
|
82.285 |
12.343 |
94.628 |
3.785 |
98.413 |
|
|
|
ha |
4 |
69.065 |
|
11.201 |
11.511 |
|
91.777 |
13.767 |
105.544 |
4.222 |
109.766 |
|
|
|
ha |
5 |
82.478 |
|
11.519 |
16.403 |
|
110.400 |
16.560 |
126.960 |
5.078 |
132.039 |
|
|
|
ha |
6 |
94.084 |
|
11.892 |
19.503 |
|
125.480 |
18.822 |
144.302 |
5.772 |
150.074 |
|
3 |
TỶ LỆ 1/2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ha |
1 |
18.433 |
|
2.791 |
2.717 |
|
23.941 |
3.591 |
27.533 |
1.101 |
28.634 |
|
|
|
ha |
2 |
21.299 |
|
2.859 |
3.342 |
|
27.500 |
4.125 |
31.626 |
1.265 |
32.891 |
|
|
|
ha |
3 |
24.736 |
|
2.941 |
4.359 |
|
32.035 |
4.805 |
36.841 |
1.474 |
38.314 |
|
|
|
ha |
4 |
28.922 |
|
3.034 |
5.065 |
|
37.021 |
5.553 |
42.574 |
1.703 |
44.277 |
|
|
|
ha |
5 |
33.559 |
|
3.140 |
6.269 |
|
42.969 |
6.445 |
49.414 |
1.977 |
51.390 |
|
|
|
ha |
6 |
38.946 |
|
3.265 |
7.754 |
|
49.965 |
7.495 |
57.459 |
2.298 |
59.758 |
|
4 |
TỶ LỆ 1/5000 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
ha |
1 |
4.047 |
|
254 |
509 |
|
4.809 |
721 |
5.531 |
221 |
5.752 |
|
|
|
ha |
2 |
4.639 |
|
266 |
661 |
|
5.566 |
835 |
6.400 |
256 |
6.656 |
|
|
|
ha |
3 |
5.037 |
|
280 |
787 |
|
6.103 |
916 |
7.019 |
281 |
7.300 |
|
|
|
ha |
4 |
5.778 |
|
296 |
938 |
|
7.012 |
1.052 |
8.064 |
323 |
8.387 |
|
|
|
ha |
5 |
317 |
|
170 |
|
|
488 |
73 |
561 |
22 |
583 |
|
|
|
ha |
6 |
317 |
|
170 |
|
|
488 |
73 |
561 |
22 |
583 |
|
b. CHUYỂN HỆ HN72 SANG VN2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
TỶ LỆ 1/500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
|
|
|
ha |
1 |
77.817 |
|
22.572 |
9.512 |
|
109.900 |
16.485 |
126.386 |
5.055 |
131.441 |
|
|
|
ha |
2 |
83.905 |
|
22.587 |
10.538 |
|
117.030 |
17.555 |
134.585 |
5.383 |
139.968 |
|
|
|
ha |
3 |
89.994 |
|
22.602 |
11.514 |
|
124.110 |
18.617 |
142.727 |
5.709 |
148.436 |
|
|
|
ha |
4 |
96.082 |
|
22.617 |
12.548 |
|
131.247 |
19.687 |
150.934 |
6.037 |
156.971 |
|
|
|
ha |
5 |
105.215 |
|
22.648 |
13.133 |
|
140.995 |
21.149 |
162.144 |
6.486 |
168.630 |
|
|
|
ha |
6 |
115.679 |
|
22.670 |
14.865 |
|
153.214 |
22.982 |
176.196 |
7.048 |
183.244 |
|
|
|
điểm |
1-6 |
242.532 |
|
8.331 |
9.980 |
|
260.843 |
39.126 |
299.970 |
11.999 |
311.968 |
|
2 |
TỶ LỆ 1/1000 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
ha |
1 |
24.544 |
|
5.762 |
2.927 |
|
33.232 |
4.985 |
38.217 |
1.529 |
39.746 |
|
|
|
ha |
2 |
26.446 |
|
5.780 |
3.128 |
|
35.355 |
5.303 |
40.658 |
1.626 |
42.284 |
|
|
|
ha |
3 |
28.349 |
|
5.799 |
3.500 |
|
37.648 |
5.647 |
43.295 |
1.732 |
45.027 |
|
|
|
ha |
4 |
30.252 |
|
5.818 |
3.830 |
|
39.899 |
5.985 |
45.884 |
1.835 |
47.720 |
|
|
|
ha |
5 |
33.106 |
|
5.855 |
4.010 |
|
42.970 |
6.446 |
49.416 |
1.977 |
51.393 |
|
|
|
ha |
6 |
36.388 |
|
5.883 |
4.513 |
|
46.784 |
7.018 |
53.801 |
2.152 |
55.953 |
|
|
|
điểm |
1-6 |
242.532 |
|
8.331 |
9.980 |
|
260.843 |
39.126 |
299.970 |
11.999 |
311.968 |
|
3 |
TỶ LỆ 1/2000 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
ha |
1 |
7.694 |
|
2.191 |
912 |
|
10.797 |
1.619 |
12.416 |
497 |
12.913 |
|
|
|
ha |
2 |
8.288 |
|
2.214 |
994 |
|
11.496 |
1.724 |
13.221 |
529 |
13.750 |
|
|
|
ha |
3 |
8.883 |
|
2.238 |
1.094 |
|
12.214 |
1.832 |
14.047 |
562 |
14.608 |
|
|
|
ha |
4 |
9.477 |
|
2.261 |
1.194 |
|
12.932 |
1.940 |
14.872 |
595 |
15.467 |
|
|
|
ha |
5 |
10.369 |
|
2.307 |
1.256 |
|
13.932 |
2.090 |
16.022 |
641 |
16.663 |
|
|
|
ha |
6 |
11.392 |
|
2.342 |
1.421 |
|
15.155 |
2.273 |
17.429 |
697 |
18.126 |
|
|
|
điểm |
1-6 |
242.532 |
|
8.331 |
9.980 |
|
260.843 |
39.126 |
299.970 |
11.999 |
311.968 |
|
4 |
TỶ LỆ 1/5000 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
ha |
1 |
1.241 |
|
257 |
136 |
|
1.634 |
245 |
1.879 |
75 |
1.954 |
|
|
|
ha |
2 |
1.307 |
|
261 |
156 |
|
1.724 |
259 |
1.982 |
79 |
2.061 |
|
|
|
ha |
3 |
1.373 |
|
261 |
168 |
|
1.801 |
270 |
2.071 |
83 |
2.154 |
|
|
|
ha |
4 |
1.439 |
|
264 |
179 |
|
1.882 |
282 |
2.164 |
87 |
2.251 |
|
|
|
ha |
5 |
514 |
|
- |
- |
|
514 |
77 |
591 |
24 |
615 |
|
|
|
ha |
6 |
514 |
|
- |
- |
|
514 |
77 |
591 |
24 |
615 |
|
|
|
điểm |
1-6 |
242.532 |
|
8.331 |
9.980 |
|
260.843 |
39.126 |
299.970 |
11.999 |
311.968 |
III. THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP
|
STT |
TÊN SẢN PHẨM |
ĐVT |
MỨC KK |
CP TRONG ĐƠN GIÁ |
CP KTNT 4%-3% |
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM |
|||||||
|
CP TRỰC TIẾP |
CP CHUNG 25% -20% |
TỔNG CỘNG |
|||||||||||
|
LĐKT |
LĐPT |
DC |
KHMM |
VL |
CỘNG |
||||||||
|
1 |
TỶ LỆ 1/200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
NGOẠI NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ha |
1 |
8.771.969 |
1.250.760 |
35.898 |
340.602 |
231.921 |
10.631.150 |
2.657.787 |
13.288.937 |
531.557 |
13.820.494 |
|
|
|
ha |
2 |
10.213.894 |
1.493.520 |
43.136 |
394.196 |
231.921 |
12.376.667 |
3.094.167 |
15.470.834 |
618.833 |
16.089.668 |
|
|
|
ha |
3 |
11.919.185 |
1.792.560 |
50.374 |
479.053 |
231.921 |
14.473.094 |
3.618.273 |
18.091.367 |
723.655 |
18.815.022 |
|
|
|
ha |
4 |
13.949.732 |
2.150.400 |
60.131 |
566.888 |
276.825 |
17.003.977 |
4.250.994 |
21.254.971 |
850.199 |
22.105.169 |
|
b |
NỘI NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
ha |
1 |
1.192.702 |
|
13.448 |
174.056 |
564.745 |
1.944.952 |
388.990 |
2.333.942 |
70.018 |
2.403.961 |
|
|
|
ha |
2 |
1.294.968 |
|
14.400 |
190.294 |
613.742 |
2.113.405 |
422.681 |
2.536.086 |
76.083 |
2.612.168 |
|
|
|
ha |
3 |
1.387.720 |
|
15.352 |
205.098 |
613.742 |
2.221.913 |
444.383 |
2.666.295 |
79.989 |
2.746.284 |
|
|
|
ha |
4 |
1.549.442 |
|
16.939 |
230.885 |
613.742 |
2.411.009 |
482.202 |
2.893.211 |
86.796 |
2.980.007 |
|
2 |
TỶ LỆ 1/500 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
- |
|
- |
|
a |
NGOẠI NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
ha |
1 |
3.411.813 |
541.229 |
11.506 |
111.017 |
70.532 |
4.146.098 |
1.036.524 |
5.182.622 |
207.305 |
5.389.927 |
|
|
|
ha |
2 |
4.037.569 |
649.018 |
14.550 |
137.338 |
70.532 |
4.909.007 |
1.227.252 |
6.136.258 |
245.450 |
6.381.709 |
|
|
|
ha |
3 |
5.059.216 |
823.469 |
19.177 |
183.667 |
70.532 |
6.156.062 |
1.539.015 |
7.695.077 |
307.803 |
8.002.880 |
|
|
|
ha |
4 |
6.183.892 |
1.007.866 |
24.430 |
235.117 |
70.532 |
7.521.837 |
1.880.459 |
9.402.296 |
376.092 |
9.778.388 |
|
|
|
ha |
5 |
7.440.250 |
1.221.965 |
31.266 |
291.094 |
70.532 |
9.055.107 |
2.263.777 |
11.318.884 |
452.755 |
11.771.639 |
|
|
|
ha |
6 |
9.088.074 |
1.497.350 |
38.895 |
366.364 |
70.532 |
11.061.215 |
2.765.304 |
13.826.519 |
553.061 |
14.379.580 |
|
b |
NỘI NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
ha |
1 |
604.651 |
|
6.107 |
94.828 |
184.846 |
890.432 |
178.086 |
1.068.519 |
32.056 |
1.100.574 |
|
|
|
ha |
2 |
643.465 |
|
6.466 |
106.035 |
184.846 |
940.811 |
188.162 |
1.128.973 |
33.869 |
1.162.842 |
|
|
|
ha |
3 |
682.278 |
|
6.824 |
113.289 |
184.846 |
987.236 |
197.447 |
1.184.684 |
35.541 |
1.220.224 |
|
|
|
ha |
4 |
734.029 |
|
7.302 |
120.294 |
184.846 |
1.046.471 |
209.294 |
1.255.765 |
37.673 |
1.293.438 |
|
|
|
ha |
5 |
795.674 |
|
7.900 |
129.884 |
184.846 |
1.118.303 |
223.661 |
1.341.964 |
40.259 |
1.382.222 |
|
|
|
ha |
6 |
866.832 |
|
8.616 |
141.106 |
184.846 |
1.201.400 |
240.280 |
1.441.680 |
43.250 |
1.484.930 |
|
3 |
TỶ LỆ 1/1000 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
- |
|
- |
|
a |
NGOẠI NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
ha |
1 |
1.182.287 |
168.437 |
4.144 |
37.155 |
20.785 |
1.412.807 |
353.202 |
1.766.009 |
70.640 |
1.836.650 |
|
|
|
ha |
2 |
1.345.732 |
196.963 |
5.017 |
43.488 |
20.785 |
1.611.984 |
402.996 |
2.014.980 |
80.599 |
2.095.579 |
|
|
|
ha |
3 |
1.541.991 |
231.202 |
5.902 |
51.408 |
20.785 |
1.851.288 |
462.822 |
2.314.110 |
92.564 |
2.406.674 |
|
|
|
ha |
4 |
2.084.155 |
402.965 |
7.427 |
65.593 |
20.785 |
2.580.925 |
645.231 |
3.226.157 |
129.046 |
3.355.203 |
|
|
|
ha |
5 |
2.631.955 |
535.382 |
9.292 |
81.450 |
20.785 |
3.278.865 |
819.716 |
4.098.581 |
163.943 |
4.262.525 |
|
|
|
ha |
6 |
3.223.263 |
667.061 |
11.621 |
101.786 |
20.785 |
4.024.517 |
1.006.129 |
5.030.646 |
201.226 |
5.231.872 |
|
b |
NỘI NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
ha |
1 |
264.606 |
|
2.695 |
41.918 |
81.952 |
391.173 |
78.235 |
469.407 |
14.082 |
483.489 |
|
|
|
ha |
2 |
283.537 |
|
2.870 |
44.222 |
81.952 |
412.581 |
82.516 |
495.098 |
14.853 |
509.951 |
|
|
|
ha |
3 |
307.225 |
|
3.088 |
48.607 |
81.952 |
440.872 |
88.174 |
529.046 |
15.871 |
544.917 |
|
|
|
ha |
4 |
336.810 |
|
3.360 |
53.245 |
81.952 |
475.368 |
95.074 |
570.442 |
17.113 |
587.555 |
|
|
|
ha |
5 |
373.816 |
|
3.698 |
59.054 |
81.952 |
518.520 |
103.704 |
622.225 |
18.667 |
640.891 |
|
|
|
ha |
6 |
420.050 |
|
4.123 |
66.190 |
81.952 |
572.315 |
114.463 |
686.778 |
20.603 |
707.382 |
|
4 |
TỶ LỆ 1/2000 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
- |
|
- |
|
a |
NGOẠI NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
ha |
1 |
365.544 |
51.349 |
1.375 |
11.399 |
6.285 |
435.953 |
108.988 |
544.941 |
21.798 |
566.738 |
|
|
|
ha |
2 |
416.940 |
60.539 |
1.670 |
13.424 |
6.285 |
498.857 |
124.714 |
623.572 |
24.943 |
648.515 |
|
|
|
ha |
3 |
478.594 |
71.543 |
1.964 |
15.873 |
6.285 |
574.259 |
143.565 |
717.823 |
28.713 |
746.536 |
|
|
|
ha |
4 |
615.597 |
106.823 |
2.575 |
20.875 |
6.285 |
752.154 |
188.039 |
940.193 |
37.608 |
977.801 |
|
|
|
ha |
5 |
807.208 |
150.192 |
3.403 |
27.850 |
6.285 |
994.938 |
248.735 |
1.243.673 |
49.747 |
1.293.420 |
|
|
|
ha |
6 |
1.060.342 |
203.263 |
4.476 |
36.775 |
6.285 |
1.311.140 |
327.785 |
1.638.925 |
65.557 |
1.704.482 |
|
b |
NỘI NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
|
- |
|
|
|
ha |
1 |
110.364 |
|
1.491 |
16.866 |
29.663 |
158.383 |
31.677 |
190.060 |
5.702 |
195.762 |
|
|
|
ha |
2 |
118.949 |
|
1.587 |
18.420 |
29.663 |
168.619 |
33.724 |
202.343 |
6.070 |
208.413 |
|
|
|
ha |
3 |
129.271 |
|
1.717 |
20.345 |
29.663 |
180.996 |
36.199 |
217.196 |
6.516 |
223.712 |
|
|
|
ha |
4 |
116.975 |
|
1.570 |
18.110 |
29.663 |
166.319 |
33.264 |
199.582 |
5.987 |
205.570 |
|
|
|
ha |
5 |
129.390 |
|
1.717 |
20.360 |
29.663 |
181.130 |
36.226 |
217.356 |
6.521 |
223.877 |
|
|
|
ha |
6 |
144.848 |
|
1.915 |
23.266 |
29.663 |
199.693 |
39.939 |
239.631 |
7.189 |
246.820 |
|
5 |
TỶ LỆ 1/5000 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
- |
|
- |
|
a |
NGOẠI NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
ha |
1 |
181.473 |
19.219 |
964 |
8.232 |
957 |
210.845 |
52.711 |
263.556 |
10.542 |
274.099 |
|
|
|
ha |
2 |
213.758 |
23.355 |
1.152 |
9.874 |
957 |
249.097 |
62.274 |
311.371 |
12.455 |
323.826 |
|
|
|
ha |
3 |
235.834 |
26.739 |
1.261 |
10.696 |
957 |
275.488 |
68.872 |
344.360 |
13.774 |
358.134 |
|
|
|
ha |
4 |
260.235 |
30.667 |
1.395 |
11.518 |
957 |
304.773 |
76.193 |
380.966 |
15.239 |
396.205 |
|
b |
NỘI NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
ha |
1 |
19.312 |
|
256 |
2.567 |
5.624 |
27.759 |
5.552 |
33.310 |
999 |
34.310 |
|
|
|
ha |
2 |
21.370 |
|
276 |
2.890 |
5.624 |
30.160 |
6.032 |
36.192 |
1.086 |
37.278 |
|
|
|
ha |
3 |
24.147 |
|
304 |
4.022 |
5.624 |
34.097 |
6.819 |
40.916 |
1.227 |
42.144 |
|
|
|
ha |
4 |
27.897 |
|
341 |
5.550 |
5.624 |
39.412 |
7.882 |
47.294 |
1.419 |
48.713 |
IV. THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP ÁP DỤNG CHO TRƯỜNG HỢP PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐỀN BÙ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, KHU CÔNG NGHIỆP, CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG THỦY LỢI, CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG THỦY LỢI, CÔNG TRÌNH ĐIỆN NĂNG
|
STT |
TÊN SẢN PHẨM |
ĐVT |
MỨC KK |
CP TRONG ĐƠN GIÁ |
CP KTNT 4%-3% |
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM |
|||||||
|
CP TRỰC TIẾP |
CP CHUNG 25% -20% |
TỔNG CỘNG |
|||||||||||
|
LĐKT |
LĐPT |
DC |
KHMM |
VL |
CỘNG |
||||||||
|
1 |
TỶ LỆ 1/200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
NGOẠI NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ha |
1 |
10.087.764 |
1.438.374 |
35.898 |
340.602 |
231.921 |
12.134.559 |
3.033.640 |
15.168.199 |
606.728 |
15.774.927 |
|
|
|
ha |
2 |
11.745.978 |
1.717.548 |
43.136 |
394.196 |
231.921 |
14.132.779 |
3.533.195 |
17.665.974 |
706.639 |
18.372.613 |
|
|
|
ha |
3 |
13.707.063 |
2.061.444 |
50.374 |
479.053 |
231.921 |
16.529.856 |
4.132.464 |
20.662.319 |
826.493 |
21.488.812 |
|
|
|
ha |
4 |
16.042.192 |
2.472.960 |
60.131 |
566.888 |
231.921 |
19.374.092 |
4.843.523 |
24.217.616 |
968.705 |
25.186.320 |
|
b |
NỘI NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ha |
1 |
1.311.972 |
|
13.448 |
174.056 |
564.745 |
2.064.222 |
412.844 |
2.477.067 |
74.312 |
2.551.379 |
|
|
|
ha |
2 |
1.424.464 |
|
14.400 |
190.294 |
564.745 |
2.193.904 |
438.781 |
2.632.685 |
78.981 |
2.711.666 |
|
|
|
ha |
3 |
1.526.492 |
|
15.352 |
205.098 |
564.745 |
2.311.688 |
462.338 |
2.774.025 |
83.221 |
2.857.246 |
|
|
|
ha |
4 |
1.704.387 |
|
16.939 |
230.885 |
564.745 |
2.516.956 |
503.391 |
3.020.348 |
90.610 |
3.110.958 |
|
2 |
TỶ LỆ 1/500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
NGOẠI NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ha |
1 |
3.923.585 |
622.413 |
11.506 |
111.017 |
70.532 |
4.739.054 |
1.184.763 |
5.923.817 |
236.953 |
6.160.770 |
|
|
|
ha |
2 |
4.643.204 |
746.370 |
14.550 |
137.338 |
70.532 |
5.611.995 |
1.402.999 |
7.014.993 |
280.600 |
7.295.593 |
|
|
|
ha |
3 |
5.818.098 |
946.989 |
19.177 |
183.667 |
70.532 |
7.038.464 |
1.759.616 |
8.798.080 |
351.923 |
9.150.004 |
|
|
|
ha |
4 |
7.111.475 |
1.159.045 |
24.430 |
235.117 |
70.532 |
8.600.600 |
2.150.150 |
10.750.751 |
430.030 |
11.180.781 |
|
|
|
ha |
5 |
8.556.287 |
1.405.260 |
31.266 |
291.094 |
70.532 |
10.354.439 |
2.588.610 |
12.943.049 |
517.722 |
13.460.771 |
|
|
|
ha |
6 |
10.451.285 |
1.721.953 |
38.895 |
366.364 |
70.532 |
12.649.029 |
3.162.257 |
15.811.286 |
632.451 |
16.443.738 |
|
b |
NỘI NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
- |
|
- |
|
|
|
ha |
1 |
665.116 |
|
6.107 |
94.828 |
184.846 |
950.897 |
190.179 |
1.141.077 |
34.232 |
1.175.309 |
|
|
|
ha |
2 |
707.811 |
|
6.466 |
106.035 |
184.846 |
1.005.157 |
201.031 |
1.206.188 |
36.186 |
1.242.374 |
|
|
|
ha |
3 |
750.506 |
|
6.824 |
113.289 |
184.846 |
1.055.464 |
211.093 |
1.266.557 |
37.997 |
1.304.554 |
|
|
|
ha |
4 |
807.432 |
|
7.302 |
120.294 |
184.846 |
1.119.874 |
223.975 |
1.343.849 |
40.315 |
1.384.164 |
|
|
|
ha |
5 |
875.241 |
|
7.900 |
129.884 |
184.846 |
1.197.870 |
239.574 |
1.437.444 |
43.123 |
1.480.568 |
|
|
|
ha |
6 |
953.515 |
|
8.616 |
141.054 |
184.846 |
1.288.031 |
257.606 |
1.545.637 |
46.369 |
1.592.007 |
|
3 |
TỶ LỆ 1/1000 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
a |
NGOẠI NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
ha |
1 |
1.359.630 |
193.702 |
4.144 |
37.155 |
20.785 |
1.615.416 |
403.854 |
2.019.270 |
80.771 |
2.100.041 |
|
|
|
ha |
2 |
1.547.591 |
226.508 |
5.017 |
43.488 |
20.785 |
1.843.388 |
460.847 |
2.304.235 |
92.169 |
2.396.405 |
|
|
|
ha |
3 |
1.773.290 |
265.882 |
5.902 |
51.408 |
20.785 |
2.117.267 |
529.317 |
2.646.583 |
105.863 |
2.752.447 |
|
|
|
ha |
4 |
2.396.779 |
463.410 |
7.427 |
65.593 |
20.785 |
2.953.993 |
738.498 |
3.692.492 |
147.700 |
3.840.191 |
|
|
|
ha |
5 |
3.026.749 |
615.690 |
9.292 |
81.450 |
20.785 |
3.753.966 |
938.491 |
4.692.457 |
187.698 |
4.880.156 |
|
|
|
ha |
6 |
3.706.753 |
767.120 |
11.621 |
101.786 |
20.785 |
4.608.065 |
1.152.016 |
5.760.082 |
230.403 |
5.990.485 |
|
b |
NỘI NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
ha |
1 |
291.067 |
|
2.695 |
41.918 |
81.952 |
417.633 |
83.527 |
501.160 |
15.035 |
516.195 |
|
|
|
ha |
2 |
311.891 |
|
2.870 |
44.222 |
81.952 |
440.935 |
88.187 |
529.122 |
15.874 |
544.996 |
|
|
|
ha |
3 |
337.947 |
|
3.088 |
48.607 |
81.952 |
471.594 |
94.319 |
565.913 |
16.977 |
582.890 |
|
|
|
ha |
4 |
370.492 |
|
3.360 |
53.245 |
81.952 |
509.049 |
101.810 |
610.859 |
18.326 |
629.185 |
|
|
|
ha |
5 |
411.198 |
|
3.698 |
59.054 |
81.952 |
555.902 |
111.180 |
667.083 |
20.012 |
687.095 |
|
|
|
ha |
6 |
462.055 |
|
4.123 |
66.190 |
81.952 |
614.320 |
122.864 |
737.184 |
22.116 |
759.300 |
|
4 |
TỶ LỆ 1/2000 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
a |
NGOẠI NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
ha |
1 |
420.376 |
59.052 |
1.375 |
11.399 |
6.285 |
498.487 |
124.622 |
623.108 |
24.924 |
648.033 |
|
|
|
ha |
2 |
479.481 |
69.620 |
1.670 |
13.424 |
6.285 |
570.479 |
142.620 |
713.099 |
28.524 |
741.623 |
|
|
|
ha |
3 |
550.383 |
82.274 |
1.964 |
15.873 |
6.285 |
656.779 |
164.195 |
820.974 |
32.839 |
853.813 |
|
|
|
ha |
4 |
707.936 |
122.846 |
2.575 |
21.919 |
6.285 |
861.561 |
215.390 |
1.076.951 |
43.078 |
1.120.029 |
|
|
|
ha |
5 |
928.289 |
172.721 |
3.403 |
27.850 |
6.285 |
1.138.548 |
284.637 |
1.423.185 |
56.927 |
1.480.113 |
|
|
|
ha |
6 |
1.219.393 |
233.753 |
4.476 |
36.775 |
6.285 |
1.500.681 |
375.170 |
1.875.851 |
75.034 |
1.950.885 |
|
b |
NỘI NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
ha |
1 |
121.400 |
|
1.491 |
16.866 |
29.663 |
169.420 |
33.884 |
203.303 |
6.099 |
209.403 |
|
|
|
ha |
2 |
130.844 |
|
1.587 |
18.420 |
29.663 |
180.514 |
36.103 |
216.617 |
6.499 |
223.115 |
|
|
|
ha |
3 |
142.198 |
|
1.717 |
20.345 |
29.663 |
193.924 |
38.785 |
232.708 |
6.981 |
239.689 |
|
|
|
ha |
4 |
128.673 |
|
1.570 |
18.110 |
29.663 |
178.016 |
35.603 |
213.620 |
6.409 |
220.028 |
|
|
|
ha |
5 |
142.329 |
|
1.717 |
20.360 |
29.663 |
194.069 |
38.814 |
232.883 |
6.986 |
239.870 |
|
|
|
ha |
6 |
159.333 |
|
1.915 |
23.266 |
29.663 |
214.178 |
42.836 |
257.013 |
7.710 |
264.724 |
|
5 |
TỶ LỆ 1/5000 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
a |
NGOẠI NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
ha |
1 |
208.694 |
22.102 |
964 |
8.232 |
957 |
240.949 |
60.237 |
301.186 |
12.047 |
313.234 |
|
|
|
ha |
2 |
245.822 |
26.858 |
1.152 |
9.874 |
957 |
284.664 |
71.166 |
355.830 |
14.233 |
370.063 |
|
|
|
ha |
3 |
271.209 |
30.750 |
1.261 |
10.696 |
957 |
314.874 |
78.718 |
393.592 |
15.744 |
409.336 |
|
|
|
ha |
4 |
299.270 |
35.268 |
1.395 |
12.093 |
957 |
348.984 |
87.246 |
436.231 |
17.449 |
453.680 |
|
b |
NỘI NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
ha |
1 |
21.243 |
|
256 |
2.567 |
5.624 |
29.690 |
5.938 |
35.628 |
1.069 |
36.696 |
|
|
|
ha |
2 |
23.507 |
|
276 |
2.890 |
5.624 |
32.297 |
6.459 |
38.757 |
1.163 |
39.919 |
|
|
|
ha |
3 |
26.562 |
|
304 |
4.022 |
5.624 |
36.512 |
7.302 |
43.814 |
1.314 |
45.129 |
|
|
|
ha |
4 |
30.687 |
|
341 |
5.550 |
5.624 |
42.202 |
8.440 |
50.642 |
1.519 |
52.161 |
V. TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT
|
STT |
TÊN SẢN PHẨM |
DIỆN TÍCH THỬA ĐẤT |
ĐVT |
CP TRONG ĐƠN GIÁ |
CP KTNT 5% |
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM |
|||||||
|
CP TRỰC TIẾP |
CP CHUNG 20% |
TỔNG CỘNG |
|||||||||||
|
LĐKT |
LĐPT |
DC |
KHMM |
VL |
CỘNG |
||||||||
|
a |
Đất ngoài khu vực đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị tư tài liệu, thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất, lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra. |
<= 100 m2 |
Thửa |
757.586 |
|
521 |
6.071 |
5.118 |
769.295 |
153.859 |
923.154 |
46.158 |
969.312 |
|
|
<= 300 m2 |
Thửa |
897.739 |
|
617 |
7.194 |
6.065 |
911.615 |
182.323 |
1.093.938 |
54.697 |
1.148.635 |
|
|
|
<= 500 m2 |
Thửa |
954.558 |
|
656 |
7.649 |
6.449 |
969.312 |
193.862 |
1.163.175 |
58.159 |
1.221.333 |
|
|
|
<= 1000 m2 |
Thửa |
1.166.682 |
|
802 |
9.349 |
7.882 |
1.184.715 |
236.943 |
1.421.658 |
71.083 |
1.492.741 |
|
|
|
<= 3000 m2 |
Thửa |
1.602.294 |
|
1.102 |
12.839 |
10.825 |
1.627.060 |
325.412 |
1.952.472 |
97.624 |
2.050.095 |
|
|
|
<= 10000 m2 |
Thửa |
2.462.154 |
|
1.693 |
19.729 |
16.634 |
2.500.210 |
500.042 |
3.000.252 |
150.013 |
3.150.265 |
|
|
|
<= 10 ha |
Thửa |
2.954.584 |
|
2.031 |
23.675 |
19.961 |
3.000.252 |
600.050 |
3.600.302 |
180.015 |
3.780.318 |
|
|
|
<= 50 ha |
Thửa |
3.200.800 |
|
2.201 |
25.648 |
21.625 |
3.250.273 |
650.055 |
3.900.328 |
195.016 |
4.095.344 |
|
|
|
<= 100 ha |
Thửa |
3.447.015 |
|
2.370 |
27.621 |
23.288 |
3.500.294 |
700.059 |
4.200.353 |
210.018 |
4.410.370 |
|
|
|
<= 500 ha |
Thửa |
3.939.446 |
|
2.708 |
31.567 |
26.615 |
4.000.336 |
800.067 |
4.800.403 |
240.020 |
5.040.423 |
|
|
|
<= 1000 ha |
Thửa |
4.431.876 |
|
3.047 |
35.513 |
29.942 |
4.500.378 |
900.076 |
5.400.454 |
270.023 |
5.670.476 |
|
|
|
Trên 1000 ha |
1 km đường ranh giới SDĐ |
984.861 |
|
677 |
7.892 |
6.654 |
1.000.084 |
200.017 |
1.200.101 |
60.005 |
1.260.106 |
|
|
b |
Đất đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị tư tài liệu, thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất, lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra. |
<= 100 m2 |
Thửa |
1.136.379 |
|
638 |
7.240 |
5.118 |
1.149.374 |
229.875 |
1.379.249 |
68.962 |
1.448.212 |
|
|
<= 300 m2 |
Thửa |
1.348.503 |
|
757 |
8.591 |
6.074 |
1.363.924 |
272.785 |
1.636.709 |
81.835 |
1.718.544 |
|
|
|
<= 500 m2 |
Thửa |
1.431.837 |
|
804 |
9.122 |
6.449 |
1.448.212 |
289.642 |
1.737.854 |
86.893 |
1.824.747 |
|
|
|
<= 1000 m2 |
Thửa |
1.750.023 |
|
982 |
11.149 |
7.882 |
1.770.036 |
354.007 |
2.124.044 |
106.202 |
2.230.246 |
|
|
|
<= 3000 m2 |
Thửa |
2.405.335 |
|
1.350 |
15.324 |
10.834 |
2.432.842 |
486.568 |
2.919.411 |
145.971 |
3.065.381 |
|
|
|
<= 10000 m2 |
Thửa |
3.693.230 |
|
2.073 |
23.529 |
16.634 |
3.735.466 |
747.093 |
4.482.560 |
224.128 |
4.706.688 |
|
|
|
<= 10 ha |
Thửa |
4.431.876 |
|
2.487 |
28.235 |
19.961 |
4.482.560 |
896.512 |
5.379.072 |
268.954 |
5.648.025 |
|
|
|
<= 50 ha |
Thửa |
4.801.199 |
|
2.695 |
30.588 |
21.625 |
4.856.106 |
971.221 |
5.827.328 |
291.366 |
6.118.694 |
|
|
|
<= 100 ha |
Thửa |
5.170.522 |
|
2.902 |
32.941 |
23.288 |
5.229.653 |
1.045.931 |
6.275.583 |
313.779 |
6.589.363 |
|
|
|
<= 500 ha |
Thửa |
5.909.168 |
|
3.316 |
37.646 |
26.615 |
5.976.746 |
1.195.349 |
7.172.095 |
358.605 |
7.530.700 |
|
|
|
<= 1000 ha |
Thửa |
6.647.814 |
|
3.731 |
42.352 |
29.942 |
6.723.839 |
1.344.768 |
8.068.607 |
403.430 |
8.472.038 |
|
|
|
Trên 1000 ha |
1 km đường ranh giới SDĐ |
1.477.292 |
|
829 |
9.412 |
6.654 |
1.494.187 |
298.837 |
1.793.024 |
89.651 |
1.882.675 |
|
VI. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
a. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH KHU VỰC BIẾN ĐỘNG TỪ 26% ĐẾN 40%
|
STT |
TÊN SẢN PHẨM |
ĐVT |
MỨC KK |
CP TRONG ĐƠN GIÁ |
CP KTNT 4%-3% |
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM |
|||||||
|
CP TRỰC TIẾP |
CP CHUNG 25% -20% |
TỔNG CỘNG |
|||||||||||
|
LĐKT |
LĐPT |
DC |
KHMM |
VL |
CỘNG |
||||||||
|
1 |
Tổng hợp tỷ lệ 1/200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,1 |
Ngoại nghiệp( theo ha) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ha |
1 |
2.109.969 |
|
9.175 |
|
51.644 |
2.170.787 |
542.697 |
2.713.484 |
108.539 |
2.822.023 |
|
|
|
ha |
2 |
2.639.274 |
|
11.468 |
|
51.644 |
2.702.386 |
675.596 |
3.377.982 |
135.119 |
3.513.101 |
|
|
|
ha |
3 |
3.516.615 |
|
15.291 |
|
51.644 |
3.583.550 |
895.887 |
4.479.437 |
179.177 |
4.658.614 |
|
|
|
ha |
4 |
4.219.938 |
|
18.349 |
|
51.644 |
4.289.931 |
1.072.483 |
5.362.413 |
214.497 |
5.576.910 |
|
1,2 |
Ngoại nghiệp( theo thửa) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
thửa |
1 |
170.068 |
14.053 |
855 |
6.253 |
19.448 |
210.678 |
52.670 |
263.348 |
10.534 |
273.882 |
|
|
|
thửa |
2 |
212.602 |
17.564 |
1.069 |
7.815 |
19.448 |
258.498 |
64.625 |
323.123 |
12.925 |
336.048 |
|
|
|
thửa |
3 |
283.447 |
23.419 |
1.426 |
10.421 |
19.448 |
338.161 |
84.540 |
422.701 |
16.908 |
439.609 |
|
|
|
thửa |
4 |
340.136 |
28.106 |
1.711 |
12.505 |
19.448 |
401.907 |
100.477 |
502.383 |
20.095 |
522.479 |
|
1,3 |
Nội nghiệp(theo ha) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ha |
1 |
131.994 |
|
3.273 |
7.660 |
143.235 |
286.162 |
57.232 |
343.395 |
10.302 |
353.697 |
|
|
|
ha |
2 |
131.994 |
|
3.273 |
7.660 |
143.235 |
286.162 |
57.232 |
343.395 |
10.302 |
353.697 |
|
|
|
ha |
3 |
131.994 |
|
3.273 |
7.660 |
143.235 |
286.162 |
57.232 |
343.395 |
10.302 |
353.697 |
|
|
|
ha |
4 |
131.994 |
|
3.273 |
7.660 |
143.235 |
286.162 |
57.232 |
343.395 |
10.302 |
353.697 |
|
1,4 |
Nội nghiệp(theo thửa) |
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
thửa |
1 |
20.379 |
|
439 |
1.349 |
5.119 |
27.286 |
5.457 |
32.743 |
982 |
33.725 |
|
|
|
thửa |
2 |
23.425 |
|
516 |
1.487 |
5.119 |
30.548 |
6.110 |
36.657 |
1.100 |
37.757 |
|
|
|
thửa |
3 |
28.508 |
|
645 |
1.719 |
5.119 |
35.991 |
7.198 |
43.189 |
1.296 |
44.484 |
|
|
|
thửa |
4 |
32.559 |
|
748 |
1.902 |
5.119 |
40.327 |
8.065 |
48.393 |
1.452 |
49.844 |
|
2 |
Tổng hợp tỷ lệ 1/500 |
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
2,1 |
Ngoại nghiệp( theo ha) |
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
ha |
1 |
265.668 |
|
1.421 |
|
8.263 |
275.351 |
68.838 |
344.189 |
13.768 |
357.957 |
|
|
|
ha |
2 |
332.374 |
|
1.776 |
|
8.263 |
342.413 |
85.603 |
428.017 |
17.121 |
445.137 |
|
|
|
ha |
3 |
443.166 |
|
2.368 |
|
8.263 |
453.797 |
113.449 |
567.246 |
22.690 |
589.936 |
|
|
|
ha |
4 |
598.042 |
|
3.197 |
|
8.263 |
609.502 |
152.375 |
761.877 |
30.475 |
792.352 |
|
|
|
ha |
5 |
753.498 |
|
4.144 |
|
8.263 |
765.905 |
191.476 |
957.381 |
38.295 |
995.676 |
|
|
|
ha |
6 |
997.123 |
|
5.328 |
|
8.263 |
1.010.714 |
252.679 |
1.263.393 |
50.536 |
1.313.928 |
|
2,2 |
Ngoại nghiệp( theo thửa) |
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
thửa |
1 |
118.514 |
9.811 |
596 |
4.382 |
1.411 |
134.714 |
33.679 |
168.393 |
6.736 |
175.128 |
|
|
|
thửa |
2 |
148.143 |
12.264 |
745 |
5.476 |
1.411 |
168.038 |
42.009 |
210.047 |
8.402 |
218.449 |
|
|
|
thửa |
3 |
197.524 |
16.346 |
993 |
7.302 |
1.411 |
223.576 |
55.894 |
279.470 |
11.179 |
290.648 |
|
|
|
thửa |
4 |
266.657 |
22.067 |
1.340 |
9.857 |
1.411 |
301.332 |
75.333 |
376.665 |
15.067 |
391.732 |
|
|
|
thửa |
5 |
335.791 |
27.787 |
1.738 |
12.412 |
1.411 |
379.138 |
94.785 |
473.923 |
18.957 |
492.880 |
|
|
|
thửa |
6 |
444.429 |
36.784 |
2.234 |
16.429 |
1.411 |
501.286 |
125.322 |
626.608 |
25.064 |
651.672 |
|
2,3 |
Nội nghiệp(theo ha) |
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
ha |
1 |
46.804 |
|
944 |
462 |
19.462 |
67.672 |
13.534 |
81.206 |
2.436 |
83.642 |
|
|
|
ha |
2 |
46.804 |
|
944 |
462 |
19.462 |
67.672 |
13.534 |
81.206 |
2.436 |
83.642 |
|
|
|
ha |
3 |
46.804 |
|
944 |
462 |
19.462 |
67.672 |
13.534 |
81.206 |
2.436 |
83.642 |
|
|
|
ha |
4 |
46.804 |
|
944 |
462 |
19.462 |
67.672 |
13.534 |
81.206 |
2.436 |
83.642 |
|
|
|
ha |
5 |
46.804 |
|
944 |
462 |
19.462 |
67.672 |
13.534 |
81.206 |
2.436 |
83.642 |
|
|
|
ha |
6 |
46.804 |
|
944 |
462 |
19.462 |
67.672 |
13.534 |
81.206 |
2.436 | |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.