Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, áp dụng từ 1/5/2012 cho các đối tượng chịu thuế tài nguyên. Các loại khoáng sản, đất, đá, hải sản và nước thiên nhiên đều có mức giá cụ thể.

문서 번호10/2012/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Ninh Bình
서명자Đinh Quốc Trị — Phó Chủ tịch
업데이트21. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일20. 04. 2012
발효일30. 04. 2012
효력 만료일01. 05. 2014
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, áp dụng từ 1/5/2012 cho các đối tượng chịu thuế tài nguyên. Các loại khoáng sản, đất, đá, hải sản và nước thiên nhiên đều có mức giá cụ thể.

적용 범위

Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản, đất, đá, hải sản tự nhiên và sử dụng nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

핵심 사항

  • chịu thuế tài nguyên → được tính thuế theo Bảng giá trong Quyết định này từ 1/5/2012
  • Khoáng sản kim loại: Áp dụng mức giá khác nhau dựa trên hàm lượng, từ 5.000.000 đồng/tấn đến 8.000.000 đồng/tấn.
  • Đất và đá không kim loại: Mức giá dao động từ 25.000 đồng/m3 đến 1.200.000 đồng/tấn, tùy theo mục đích sử dụng.
  • Hải sản tự nhiên (trừ Ngọc trai, bào ngư): Được tính thuế 40.000 đồng/kg.
  • Nước thiên nhiên: Mức giá khác nhau dựa trên nguồn gốc và mục đích sử dụng, từ 2.000 đồng/m3 đến 600.000 đồng/m3.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo công bằng trong việc thu thuế tài nguyên, tránh tình trạng khai thác không hợp lý.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí tăng lên cho các doanh nghiệp sử dụng nguồn tài nguyên tự nhiên.

❓ 자주 묻는 질문

Các loại khoáng sản nào có mức giá cao nhất?

Khoáng sản kim loại với hàm lượng > 19% có mức giá cao nhất là 8.000.000 đồng/tấn.

Mức thuế cho nước khoáng thiên nhiên khai thác từ lòng đất là bao nhiêu?

Mức thuế cho nước khoáng thiên nhiên khai thác từ lòng đất là 600.000 đồng/m3.

Đối tượng nào chịu thuế tài nguyên theo Quyết định này?

Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản, đất, đá, hải sản tự nhiên và sử dụng nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ 1/5/2012.

Mức thuế cho đá làm mỹ nghệ là bao nhiêu?

Mức thuế cho đá làm mỹ nghệ là 500.000 đồng/m3.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

 Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Ninh Bình tại Tờ trình số 37/TTr-STC ngày 4/4/2012, Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 34/BC-STP ngày 30/3/2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên này được áp dụng để thu thuế tài nguyên của các đối tượng chịu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kể từ ngày 01/5/2012. Cục Thuế tỉnh Ninh Bình có trách nhiệm tổ chức việc thu thuế tài nguyên theo đúng các quy định hiện hành và quy định tại Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày 23/3/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phê duyệt giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

Đinh Quốc trị

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

(Kèm theo Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2012 của

 UBND tỉnh Ninh Bình)

_____________

TT

LOẠI TÀI NGUYÊN

ĐƠN VỊ TÍNH

Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT)

I

Khoáng sản kim loại

 

 

1

Ăng-ti-moan (Antimoan)

 

 

a

Hàm lượng ≤ 19%

Đồng/tấn

5.000.000

b

Hàm lượng > 19%

Đồng/tấn

8.000.000

2

Laterít (đá ong) làm phụ gia sản xuất xi măng

Đồng/tấn

80.000

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

3

Đất san lấp, xây dựng công trình

Đồng/m3

25.000

4

Đất làm gạch, ngói, gốm sứ

Đồng/m3

35.000

5

Đất – Đá sét, làm nguyên liệu sản xuất xi măng

Đồng/m3

80.000

6

Đá nung vôi; đá hộc, sỏi làm vật liệu xây dựng

Đồng/m3

80.000

7

Đá làm nguyên liệu sản xuất xi măng

Đồng/m3

85.000

8

Đá xẻ, đá Block, đá làm mỹ nghệ

Đồng/m3

500.000

9

Đá Đôlômít

Đồng/m3

120.000

10

Than mỡ

Đồng/tấn

1.200.000

11

Than nâu

Đồng/tấn

900.000

III

Hải sản tự nhiên

 

 

12

Hải sản tự nhiên (trừ Ngọc trai, bào ngư, hải sản)

Đồng/kg

40.000

IV

Nước thiên nhiên

 

 

13

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên

 

 

A

Nước khoáng lộ thiên

Đồng/m3

100.000

b

Nước khoáng khai thác từ lòng đất

Đồng/m3

600.000

14

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh (trừ nước quy định tại điểm 13 nhóm IV)

Đồng/m3

 

a

Sử dụng nước mặt

Đồng/m3

2.000

b

Sử dụng nước dưới đất

Đồng/m3

3.000

 
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.