Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, áp dụng từ 1/5/2012 cho các đối tượng chịu thuế tài nguyên. Các loại khoáng sản, đất, đá, hải sản và nước thiên nhiên đều có mức giá cụ thể.
적용 범위
Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản, đất, đá, hải sản tự nhiên và sử dụng nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
핵심 사항
- chịu thuế tài nguyên → được tính thuế theo Bảng giá trong Quyết định này từ 1/5/2012
- Khoáng sản kim loại: Áp dụng mức giá khác nhau dựa trên hàm lượng, từ 5.000.000 đồng/tấn đến 8.000.000 đồng/tấn.
- Đất và đá không kim loại: Mức giá dao động từ 25.000 đồng/m3 đến 1.200.000 đồng/tấn, tùy theo mục đích sử dụng.
- Hải sản tự nhiên (trừ Ngọc trai, bào ngư): Được tính thuế 40.000 đồng/kg.
- Nước thiên nhiên: Mức giá khác nhau dựa trên nguồn gốc và mục đích sử dụng, từ 2.000 đồng/m3 đến 600.000 đồng/m3.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Đảm bảo công bằng trong việc thu thuế tài nguyên, tránh tình trạng khai thác không hợp lý.
- Tác động tiêu cực: Chi phí tăng lên cho các doanh nghiệp sử dụng nguồn tài nguyên tự nhiên.
❓ 자주 묻는 질문
Các loại khoáng sản nào có mức giá cao nhất?
Khoáng sản kim loại với hàm lượng > 19% có mức giá cao nhất là 8.000.000 đồng/tấn.
Mức thuế cho nước khoáng thiên nhiên khai thác từ lòng đất là bao nhiêu?
Mức thuế cho nước khoáng thiên nhiên khai thác từ lòng đất là 600.000 đồng/m3.
Đối tượng nào chịu thuế tài nguyên theo Quyết định này?
Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản, đất, đá, hải sản tự nhiên và sử dụng nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ 1/5/2012.
Mức thuế cho đá làm mỹ nghệ là bao nhiêu?
Mức thuế cho đá làm mỹ nghệ là 500.000 đồng/m3.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Ninh Bình tại Tờ trình số 37/TTr-STC ngày 4/4/2012, Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 34/BC-STP ngày 30/3/2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên này được áp dụng để thu thuế tài nguyên của các đối tượng chịu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kể từ ngày 01/5/2012. Cục Thuế tỉnh Ninh Bình có trách nhiệm tổ chức việc thu thuế tài nguyên theo đúng các quy định hiện hành và quy định tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày 23/3/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phê duyệt giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đinh Quốc trị
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2012 của
UBND tỉnh Ninh Bình)
_____________
|
TT |
LOẠI TÀI NGUYÊN |
ĐƠN VỊ TÍNH |
Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT) |
|
I |
Khoáng sản kim loại |
|
|
|
1 |
Ăng-ti-moan (Antimoan) |
|
|
|
a |
Hàm lượng ≤ 19% |
Đồng/tấn |
5.000.000 |
|
b |
Hàm lượng > 19% |
Đồng/tấn |
8.000.000 |
|
2 |
Laterít (đá ong) làm phụ gia sản xuất xi măng |
Đồng/tấn |
80.000 |
|
II |
Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
3 |
Đất san lấp, xây dựng công trình |
Đồng/m3 |
25.000 |
|
4 |
Đất làm gạch, ngói, gốm sứ |
Đồng/m3 |
35.000 |
|
5 |
Đất – Đá sét, làm nguyên liệu sản xuất xi măng |
Đồng/m3 |
80.000 |
|
6 |
Đá nung vôi; đá hộc, sỏi làm vật liệu xây dựng |
Đồng/m3 |
80.000 |
|
7 |
Đá làm nguyên liệu sản xuất xi măng |
Đồng/m3 |
85.000 |
|
8 |
Đá xẻ, đá Block, đá làm mỹ nghệ |
Đồng/m3 |
500.000 |
|
9 |
Đá Đôlômít |
Đồng/m3 |
120.000 |
|
10 |
Than mỡ |
Đồng/tấn |
1.200.000 |
|
11 |
Than nâu |
Đồng/tấn |
900.000 |
|
III |
Hải sản tự nhiên |
|
|
|
12 |
Hải sản tự nhiên (trừ Ngọc trai, bào ngư, hải sản) |
Đồng/kg |
40.000 |
|
IV |
Nước thiên nhiên |
|
|
|
13 |
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên |
|
|
|
A |
Nước khoáng lộ thiên |
Đồng/m3 |
100.000 |
|
b |
Nước khoáng khai thác từ lòng đất |
Đồng/m3 |
600.000 |
|
14 |
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh (trừ nước quy định tại điểm 13 nhóm IV) |
Đồng/m3 |
|
|
a |
Sử dụng nước mặt |
Đồng/m3 |
2.000 |
|
b |
Sử dụng nước dưới đất |
Đồng/m3 |
3.000 |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.