Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh

문서 번호10/2012/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Vĩnh Long
서명자Trương Văn Sáu — Phó Chủ tịch
업데이트01. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일31. 05. 2012
발효일10. 06. 2012
효력 만료일21. 09. 2014
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh

____________________________

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân, ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Đất đai, ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 142/2005/NĐ-CP, ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP, ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị định số 121/2010/NĐ-CP, ngày 30/12/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP, ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại tờ trình số 82/TTr-STC, ngày 10/4/2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, như sau:

1. Đơn giá thuê đất:

a) Mức giá thuê 1,5%/năm áp dụng cho tất cả các khu vực, các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Trừ các khu vực, dự án quy định tại điểm b, c, d khoản 1 Điều này.

b) Mức giá thuê 0,95%/năm áp dụng cho các dự án thuộc danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư, không nằm trên địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; hoặc các dự án không thuộc danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư, trên địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.

c) Mức giá thuê 0,85%/năm áp dụng cho các dự án đầu tư thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư, không nằm trên địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; hoặc dự án thuộc danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư, trên địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.

d) Mức giá thuê 0,75%/năm áp dụng cho các dự án đầu tư thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư, trên địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.

2. Quy định chung:

a) Đơn giá thuê đất quy định tại quyết định này được tính bằng tỷ lệ phần trăm trên một năm nhân (x) với giá đất theo mục đích sử dụng tại thời điểm thuê đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định .

b) Đơn giá thuê đất trong trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất thuê hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thuê là đơn giá trúng đấu giá (đấu thầu).

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quyết định này thống nhất trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND, ngày 10/6/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá cho thuê đất và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

10/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.