Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai, áp dụng cho các trường hợp quy định tại Điều 6 Thông tư số 105/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quyết định trước đây.
핵심 사항
- Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai được áp dụng cho các trường hợp quy định tại Điều 6 Thông tư số 105/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND và Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND của UBND tỉnh Gia Lai.
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo công bằng trong việc tính thuế tài nguyên và tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm gánh nặng về chi phí pháp lý đối với các doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
❓ 자주 묻는 질문
Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng cho những trường hợp nào?
Bảng giá này được áp dụng cho các trường hợp quy định tại Điều 6 Thông tư số 105/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế quyết định nào trước đây?
Quyết định này thay thế Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND và Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND của UBND tỉnh Gia Lai.
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các Sở, ngành, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Bảng giá tính thuế tài nguyên được ban hành kèm theo Quyết định này?
Đúng, Bảng giá tính thuế tài nguyên được ban hành kèm theo Quyết định này và có phụ lục kèm theo.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai
________________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND năm 2004;
Căn cứ Luật Thuế Tài nguyên năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 17/8/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 529/TTr-TC/CSVG ngày 18/4/2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai (có phụ lục kèm theo).
Điều 2: Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 được áp dụng để tính thuế tài nguyên đối với các trường hợp quy định tại Điều 6, Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và môi trường; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND ngày 30/11/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai và Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 30/3/2012 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.