Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng điều chỉnh, bổ sung bảng đơn giá bồi thường một số loại cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh. Các mức bồi thường được quy định theo năm tuổi và đường kính cây.
适用范围
Các hộ gia đình, cá nhân có đất nông nghiệp trồng các loại cây được điều chỉnh trong quyết định; cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên môi trường, nông nghiệp và phát triển nông thôn.
要点
- Hộ gia đình, cá nhân → được bồi thường theo bảng đơn giá mới cho các loại cây như: Cây điều, keo tai tượng, giáo trầm, sa kê → mức bồi thường phụ thuộc vào năm tuổi và đường kính cây (ví dụ: Cây điều từ 1-8 năm tuổi có giá bồi thường từ 39.000đ/cây đến 223.000đ/cây)
- Cơ quan quản lý → thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất theo quy định mới
- Điều chỉnh điểm 8.1 (cây điều), 40.11 (keo tai tượng), 40.13 (giáo trầm) và bổ sung cây sa kê vào bảng đơn giá bồi thường
- Mức bồi thường cho các loại cây được quy định cụ thể theo năm tuổi và đường kính cây, ví dụ: Cây điều từ 1-8 năm tuổi có giá bồi thường từ 39.000đ/cây đến 223.000đ/cây
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo quyền lợi cho người dân khi Nhà nước thu hồi đất, tạo sự công bằng trong việc bồi thường
- Tác động tiêu cực: Có thể gây ra chi phí tăng thêm cho các hộ gia đình, cá nhân trồng cây lâu năm
❓ 常见问题
Cây điều có giá bồi thường như thế nào?
Cây điều từ 1-8 năm tuổi có giá bồi thường từ 39.000đ/cây đến 223.000đ/cây, tùy theo năm tuổi và đường kính cây.
Keo tai tượng được bồi thường như thế nào?
Keo tai tượng từ 1-5 năm tuổi có giá bồi thường từ 8.000đ/cây đến 60.000đ/cây, tùy theo năm tuổi.
Giáo trầm được bồi thường như thế nào?
Giáo trầm từ 1-5 năm tuổi có giá bồi thường từ 25.000đ/cây đến 180.000đ/cây, tùy theo năm tuổi.
Cây sa kê được bổ sung vào bảng đơn giá như thế nào?
Cây sa kê (mật độ 156 cây/ha) từ 1-5 năm tuổi có giá bồi thường từ 95.000đ/cây đến 348.000đ/cây, tùy theo năm tuổi.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
全文
TỈNH LÂM ĐỒNG
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng đơn giá bồi thường một số loại cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
____________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003.
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Quyết định số 34/2010/QĐ-TTg ngày 08 tháng 4 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện;
Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng đơn giá bồi thường một số loại cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, như sau:
|
Số TT |
Loại hoa màu và cây trồng |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Đơn vị tính |
Đơn giá bồi thường |
||
|
Đường kính góc (cm) |
Chiều cao (m) |
Đường kinh tán (m) |
||||
|
Cây lâu năm |
||||||
|
I |
Điều chỉnh |
|||||
|
Điều chinh điểm 8.1 ( Cây điều hạt mật độ 400 cây/ha) |
||||||
|
khoán 8 |
||||||
|
- Năm 1 |
2 |
1,00 |
0,80 |
đ/cây |
39,000 |
|
|
- Năm 2 |
5 |
1,50 |
1,20 |
đ/cây |
61,000 |
|
|
- Năm 3 |
8 |
2,50 |
2,00 |
đ/cây |
94,000 |
|
|
- Năm 4 |
12 |
3,00 |
3,00 |
đ/cây |
144,000 |
|
|
- Năm 5 |
18 |
4,00 |
3,50 |
đ/cây |
184,000 |
|
|
- Năm 6 |
20 |
4,5 |
4 |
đ/cây |
223,000 |
|
|
- Năm 7 |
21 |
5,0 |
4,5 |
đ/cây |
253,000 |
|
|
- Năm 8 trở đi |
>22 |
>6 |
>4 |
đ/cây |
283,000 |
|
|
2 |
Điều chỉnh điểm 40.11 (Keo tai tượng) khoán 40 |
|||||
|
- Năm 1 |
đ/cây |
8.000 |
||||
|
- Năm 2 |
đ/cây |
13.000 |
||||
|
- Năm 3 |
đ/cây |
17.000 |
||||
|
- Năm 4 |
đ/cây |
23.000 |
||||
|
- Năm 5 |
đ/cây |
40.000 |
||||
|
- Từ năm thứ 6 trở đi |
đ/cây |
60.000 |
||||
|
3 |
Điều chỉnh điểm 40.13 (Cây giáo trầm) khoản 40 |
|||||
|
- Năm 1 |
đ/cây |
25.000 |
||||
|
- Năm 2 |
đ/cây |
70.000 |
||||
|
- Năm 3 |
đ/cây |
150.000 |
||||
|
- Năm 4 |
đ/cây |
150.000 |
||||
|
- Năm 5 |
đ/cây |
180.000 |
||||
|
- Từ năm thứ 6 trở đi |
đ/cây |
350.000 |
||||
|
II |
Bổ sung |
|||||
|
Cây Sa kê (mật độ 156 cây/ha) vào điểm 40.20 khoản 40 |
||||||
|
- Năm 1 |
đ/cây |
95.000 |
||||
|
- Năm 2 |
đ/cây |
126.000 |
||||
|
- Năm 3 |
đ/cây |
174.000 |
||||
|
- Năm 4 |
đ/cây |
247.000 |
||||
|
- Năm 5 trở đi |
đ/cây |
348.000 |
||||
Điều 2
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
2. Các nội dung khác của Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng khi Nhà nước thu hồi đất vẫn không thay đổi.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, các hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
CHỦ TỊCH
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。