Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi một số giá khoáng sản không kim loại tại Bảng giá kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh

문서 번호10/2015/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đà Nẵng
서명자Đinh Văn Thu — Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일11. 05. 2015
발효일21. 05. 2015
효력 만료일02. 05. 2016
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi một số giá khoáng sản không kim loại tại Bảng giá kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 24/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 247/TTr-STC ngày 04/5/2015,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi một số giá khoáng sản không kim loại tại Bảng giá kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh, để tính thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:

 

          (Chi tiết Bảng giá sửa đổi kèm theo).

 

Điều 2.  Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Bảng giá kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi sửa đổi tại quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.

 

 

 

 

                         

            Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân và thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- VPCP;

- Bộ TC, Bộ TN&MT;

- Website Chính phủ;

- Cục KTVB QPPL - Bộ Tư pháp;

-   TTTU, HĐND tỉnh;

-   Đoàn ĐBQH tỉnh;

-   CT, các PCT UBND tỉnh;

-   Các VP: TU, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;

-   Các Ban HĐND tỉnh;

-   CPVP;

-   TT Tin học và CB tỉnh;

-   Lưu: VT, TH, KTN, KTTH (Mỹ).

(D:\My\QuyetdinhPQ2005\qd sửa đổi bảng giá tính thuế tài nguyên 2015a.doc)

 

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

(Đã ký)

 

 

 

 

Đinh Văn Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG NAM

 
 

 

 


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 
 

 

 


BẢNG GIÁ MỘT SỐ KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI SỬA ĐỔI

(Kèm theo Quyết định      10    /2015/QĐ-UBND ngày   11  /5  /2015

của UBND tỉnh Quảng Nam)

 

 

TT

Loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

II

Khoáng sản không kim loại

 

               

1

1.1

Đất:

- Đất sét làm xi măng

 

     M3

 

                 80.000

4

4.4

Cát:

- Cát khai thác để san lấp, xây đắp công trình

 

 

     M3

 

 

                  30.000

5

5.12

Đá:

- Đá nung vôi và sản xuất xi măng

 

     M3

 

                100.000

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 1
10/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi một số giá khoáng sản không kim loại tại Bảng giá kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.