Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

문서 번호10/2016/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đồng Nai
서명자Huỳnh Anh Minh — Phó Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일01. 03. 2016
발효일11. 03. 2016
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 10/2016/QĐ-UBND
Đồng Xoài, ngày 01 tháng 3 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19/02/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn phương pháp tính đơn giá dự toán, xây dựng kinh phí thực hiện lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 131/TTr-STNMT ngày 17/02/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước, gồm:

STT

Nội dung công việc

Đơn giá dự toán (đồng)

I

Cấp tỉnh

1

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

3. 000.699.408

2

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

2. 200.838.738

3

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

968. 579.447

4

Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất

688. 270.199

II

Cấp huyện

1

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu

1. 578.173.296

2

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

1. 114.827.208

3

Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm

279. 349.550

 (có đơn giá chi tiết kèm theo)

Điều 2. Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này được sử dụng làm cơ sở để lập, thẩm định và phê duyệt dự toán, thanh quyết toán các dự án, nhiệm vụ lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước có nguồn vốn thực hiện từ ngân sách Nhà.nước.

1. Định mức chung

- Đối với cấp tỉnh: đơn giá trên tính theo định mức cho đơn vị tỉnh có diện tích trung bình là 500.000 ha, với điều kiện về kinh tế, mật độ dân số và đơn vị hành chính trực thuộc ở mức trung bình của cả nước. Khi lập dự toán đối với cấp tỉnh cần tính toán cụ thể thông qua các hệ số điều chỉnh K.

- Đối với cấp huyện: đơn giá trên tính theo định mức cho đơn vị huyện có diện tích trung bình 50.000 ha, với điều kiện về kinh tế, mật độ dân số và đơn vị hành chính trực thuộc ở mức trung bình của cả nước. Khi lập dự toán đối với cấp huyện cần tính toán cụ thể thông qua các hệ số điều chỉnh K.

2. Các hệ số điều chỉnh

Các hệ số điều chỉnh Kkt, Kds, Ks, Khc, Kđt được tính cho cấp tỉnh và từng đơn vị cấp huyện theo quy định tại Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, trên cơ sở căn cứ vào thông tin số liệu của các cơ quan thống kê nhà nước được công bố ở thời điểm gần nhất so với thời điểm tiến hành lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

3. Các loại chi phí ngoài đơn giá:

Các loại chi phí ngoài đơn giá được xác định theo tỷ lệ % trên chi phí trong đơn giá cho các hạng mục công việc theo quy định tại Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22/5/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, bao gồm các khoản và định mức như sau:

- Đối với cấp tỉnh:

1. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)

 ≤ 1.000

2. 000

3. 000 

≥ 4.000

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án  

6%

4% 

3% 

2,5%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án  

6%

4% 

3% 

2,5%

Chi phí công bố 

3,5% 

2,1% 

1,8% 

1,5%

Chi phí quản lý dự án đầu tư 

4,5%

3%  

2,5%

2%

2. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 

Chi phí theo đơn giá (triệu đồng)

≤ 500

1. 000

2. 000 

≥ 3.000

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án    

8%

5,5%

4%

3%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án  

8%

6% 

4%

3,5%

Chi phí công bố  

6%

3,5%

2,5%

2%

Chi phí quản lý dự án đầu tư 

6% 

4,5% 

3% 

2,5%

3. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối và Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất  

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)

≤ 300 

500

1. 000 

≥1.500

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án 

8%  

7%

5% 

4%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án 

9%

8% 

6% 

5%

Chi phí công bố 

6% 

5%

4%

3%

Chi phí quản lý dự án đầu tư 

7%  

6%

4,5% 

3,5%

 - Đối với cấp huyện:

1. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu 

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng) 

≤ 300

500 

700 

≥ 1.000

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án 

7%

6% 

5%

4%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án 

7% 

5,5%  

4,5%

4%

Chi phí công bố 

6% 

5% 

4% 

3%

Chi phí quản lý dự án đầu tư 

6% 

5%

4,5% 

4%

2. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng) 

≤ 200 

300  

400

≥ 500

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án  

6,5%

5,5% 

4,5%

4%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án 

8% 

7%

6% 

5%

Chi phí công bố 

7% 

6% 

5% 

4%

Chi phí quản lý dự án đầu tư 

6,5% 

6%  

5,5%

5%

3. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm 

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng) 

≤ 100 

200  

300

≥ 400

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án 

8%  

6%

5% 

4%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án 

9% 

8% 

7%

6%

Chi phí công bố 

7%  

6%

5%

4%

Chi phí quản lý dự án đầu tư 

7% 

6,5%

6%

5,5%

 4. Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT, khi thanh toán sẽ tính thêm thuế VAT theo Luật thuế VAT.

Điều 3.

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và báo cáo, đề xuất trình UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của các huyện, thị xã đã được UBND tỉnh phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, được áp dụng Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này để lập dự toán, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và thực hiện thanh quyết toán kinh phí thực hiện dự án.

Điều 4.

1. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và xã hội, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 111/2006/QĐ-UBND ngày 20/11/2006 của UBND tỉnh về ban hành Đơn giá lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh huyện, xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Huỳnh Anh Minh

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 11
04/2006/TT-BTNMT Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn phương pháp tính đơn giá dự toán, xây dựng dự toán kinh phí thực hiện lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 발효 중 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 66/2013/NĐ-CP Nghị định số 66/2013/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 만료됨 09/2015/TT-BTNMT Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 17/2013/NĐ-CP Nghị định số 17/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 29/2014/TT-BTNMT Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 발효 중
10/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 2
111/2006/QĐ-UBND Quyết định 111/2006/QĐ-UBND phê chuẩn và ban hành Điều lệ Tổ chức hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn Nhà nước một thành viên Địa chính Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.