Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành mức trần thù lao công chứng, dịch thuật tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn thành phố Hà Nội

문서 번호10/2016/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hà Nội
서명자Ngô Văn Quý — Phó Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
산업Tài Chính, Ngành Tư Pháp
분야Chưa Phân Loại
발행일31. 03. 2016
발효일10. 04. 2016
효력 만료일12. 12. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 10/2016/QĐ-UBND
Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành mức trần thù lao công chứng, dịch thuật tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn thành phố Hà Nội

_______________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Công chứng ngày 20/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;

Căn cứ Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng;

Xét đề nghị của liên Sở: Tư pháp - Tài chính tại Tờ trình số 4282/TTrLN:STC-STP ngày 20/8/2015, công văn số 233/CVLS:TP-TC ngày 26/01/2016, công văn số 1391/CVLS:TP-TC ngày 15/3/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mức trần thù lao công chứng, thù lao dịch thuật tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn thành phố Hà Nội (chi tiết có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, hội, đoàn thể Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; các tổ chức hành nghề công chứng và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ: Tư pháp, Tài chính;
- TT: Thành ủy, HĐND Thành phố;
- Đoàn Đại biểu QH thành phố Hà Nội;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Cục Kiểm tra văn bản- Bộ Tư pháp;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử TP Hà Nội;
- VPUB: Các PCVP, các phòng CV,
Trung tâm Tin học - Công báo;
- Lưu: VT, KTC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

( Đã ký)


Ngô Văn Quý

 

 

 

PHỤ LỤC

MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG, DỊCH THUẬT TẠI CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của y ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung công việc

Mức thu

I

Thù lao soạn thảo hợp đồng, giao dịch

 

1

Các hợp đồng chuyển dịch nhà, đất: mua bán, tặng cho, chia tách, chuyển đổi

1.000.000

2

Các hợp đồng: thế chấp, cầm cố, bảo lãnh, góp vốn

1.000.000

3

Các hợp đồng: thuê, mượn nhà, đất

1.000.000

4

Hợp đồng mua bán, tặng cho ô tô

1.000.000

5

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy

1.000.000

6

Hợp đồng ủy quyền có định đoạt tài sản

1.000.000

7

Hợp đồng ủy quyền không có định đoạt tài sản

1.000.000

8

Các văn bản: sửa đổi, bổ sung phụ lục hợp đồng

1.000.000

9

Các văn bản: hủy, chấm dứt hợp đồng, giao dịch

1.000.000

10

Giấy cam đoan; Giấy ủy quyền

700.000

11

Các văn bản: phân chia tài sản; cam đoan, thỏa thuận về tài sản; văn bản chuyển nhượng hợp đồng

1.000.000

12

Kiểm tra, chỉnh sửa văn bản do người yêu cầu công chứng tự soạn thảo

1.000.000

13

Các văn bản công chứng khác

1.000.000

II

Thù lao son thảo văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản thừa kế

1.200.000

III

Thù lao soạn thảo các việc liên quan đến di chúc

 

1

Di chúc

1.000.000

2

Văn bản từ chối nhận di sản

700.000

IV

Thù lao dch thut

Trang A4 (350 từ)

1

Từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt Nam

 

1.1

Các tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản

120.000đ/trang

1.2

Các thứ tiếng nước ngoài khác

Cao nhất không quá 30% so với các thứ tiếng tại mục 1.1

2

Từ tiếng Việt Nam sang tiếng nước ngoài

 

2.1

Các tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản

150.000đ/trang

2.2

Các thứ tiếng nước ngoài khác

Cao nhất không quá 30% so với các thứ tiếng tại mục 2.1

 

(Ghi chú: Mức thu trên chưa bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng)

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Ngô Văn Quý

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.