Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh

Quyết định này quy định giá thóc tẻ để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, áp dụng cho các tổ chức và cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp. Giá thóc tẻ được quy định khác nhau tùy theo huyện/thị xã.

문서 번호10/2016/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đắk Lắk
서명자Pham Ngọc Nghị — Chủ tịch
업데이트16. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일09. 03. 2016
발효일19. 03. 2016
효력 만료일01. 01. 2020
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định giá thóc tẻ để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, áp dụng cho các tổ chức và cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp. Giá thóc tẻ được quy định khác nhau tùy theo huyện/thị xã.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp thuộc đối tượng phải nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

핵심 사항

  • sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp → được tính thuế sử dụng đất nông nghiệp dựa trên giá thóc tẻ quy định, cụ thể là: Thành phố Buôn Ma Thuột (6.000 đồng/kg), Thị xã Buôn Hồ (5.800 đồng/kg), các huyện Cư M'gar, Krông Pắc, Krông Ana, Krông Búk, Ea Kar, EaH'leo, Cư Kuin (5.400 đồng/kg) và các huyện Ea Súp, Krông Năng, Lắk, Krông Bông, M’Drắk, Buôn Đôn (5.000 đồng/kg).
  • Cục Thuế tỉnh → được giao hướng dẫn việc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp theo giá thóc tẻ quy định.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo công bằng trong việc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp, tránh tình trạng chênh lệch giá thóc tẻ giữa các huyện/thị xã.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho người dân và doanh nghiệp ở những huyện có mức giá cao hơn.

❓ 자주 묻는 질문

Giá thóc tẻ quy định là bao nhiêu?

Giá thóc tẻ được quy định như sau: Thành phố Buôn Ma Thuột (6.000 đồng/kg), Thị xã Buôn Hồ (5.800 đồng/kg), các huyện Cư M'gar, Krông Pắc, Krông Ana, Krông Búk, Ea Kar, EaH'leo, Cư Kuin (5.400 đồng/kg) và các huyện Ea Súp, Krông Năng, Lắk, Krông Bông, M’Drắk, Buôn Đôn (5.000 đồng/kg).

Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/3/2016 và thay thế Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND.

Cục Thuế tỉnh được giao nhiệm vụ gì?

Cục Thuế tỉnh được giao hướng dẫn việc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp theo giá thóc tẻ quy định trên địa bàn tỉnh.

Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp thuộc đối tượng phải nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

전문

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để

tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh


__________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp ngày 10 tháng 7 năm 1993;

Căn cứ Nghị định số 74/CP, ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 89/TC/TCT, ngày 09 tháng 11 năm 1993 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 74/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số  440/TTr-STC ngày 27/11/2015,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định giá thóc tẻ để thu bằng tiền đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp, thuộc đối tượng phải nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định của Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1993 và các văn bản hướng dẫn thi hành tại các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh như sau:

 

STT

Tên huyện, thị xã, thành phố

Đơn vị tính

Mức giá

01

Thành phố Buôn Ma Thuột

Đồng/kg

6.000

02

Thị xã Buôn Hồ

Đồng/kg

5.800

03

Các huyện: Cư M'gar, Krông Pắc, Krông Ana, Krông Búk, Ea Kar, EaH’leo, Cư Kuin.

Đồng/kg

5.400

04

Các huyện: Ea Súp, Krông Năng, Lắk, Krông Bông, M’Drắk, Buôn Đôn.

Đồng/kg

5.000

 

Điều 2. Giao Cục Thuế tỉnh căn cứ giá thóc tẻ được quy định trên địa bàn tỉnh để hướng dẫn các huyện, thị xã, thành phố thực hiện việc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này,

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/3/2016 và thay thế Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh./.

 

 

Nơi nhận:                                                                                                      TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

- Như Điều 3;                                                                                                            CHỦ TỊCH

- Website Chính phủ;

- Thường trực Tỉnh uỷ (thay báo cáo);                                                                         (đã ký)

- Thường trực HĐND tỉnh (nt);                                                                                     

- Đoàn ĐBQH tỉnh;                                                                                                 Phạm Ngọc Nghị

- UBMTTQVN tỉnh;

- CT, PCT. UBND tỉnh;

- Vụ Pháp chế, Cục Quản lý Giá Bộ TC;

- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;                                                                      

- Các tổ chức CT-XH thuộc tỉnh;

- Kho bạc Nhà nước tỉnh;                                       

- Công báo tỉnh, Báo Đắk Lắk;

- Website tỉnh;

- Sở Tư pháp;

- Đài PT và TH tỉnh;                                                          

- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;

- Các phòng CM-VP.UBND tỉnh;

- Lưu VT; TCTM.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
10/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.