Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND Về việc bổ sung Điều 5 Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Nghệ An năm 2017, ổn định đến năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Nghị quyết bổ sung Điều 5 về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Nghệ An từ năm 2017 đến 2020, cụ thể hóa việc ghi thu tiền sử dụng đất và chi kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư. Các khu đất do Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc xã thực hiện quy hoạch, đấu giá sẽ chia tỷ lệ khác nhau giữa ngân sách các cấp.

문서 번호10/2017/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Nghệ An
서명자Nguyễn Xuân Sơn — Chủ tịch
업데이트15. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일13. 07. 2017
발효일23. 07. 2017
효력 만료일01. 01. 2022
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết bổ sung Điều 5 về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Nghệ An từ năm 2017 đến 2020, cụ thể hóa việc ghi thu tiền sử dụng đất và chi kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư. Các khu đất do Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc xã thực hiện quy hoạch, đấu giá sẽ chia tỷ lệ khác nhau giữa ngân sách các cấp.

적용 범위

Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An, Ủy ban nhân dân cấp huyện và xã, các tổ chức, doanh nghiệp được giao thực hiện quy hoạch dự án bất động sản.

핵심 사항

  • Đối với khu đất do Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho tổ chức, doanh nghiệp thực hiện quy hoạch: ngân sách tỉnh hưởng 100% tiền sử dụng đất và kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư.
  • Đối với chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng, quy hoạch đấu giá đất ở dân cư do Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện: ngân sách cấp huyện hưởng 100%.
  • Đối với chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng, quy hoạch đấu giá đất ở dân cư do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện: ngân sách cấp xã hưởng 100%.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực là việc phân chia rõ ràng các khoản thu và chi giữa các cấp ngân sách, giúp quản lý hiệu quả nguồn lực. Tuy nhiên, do tỷ lệ chia khác nhau giữa các cấp, có thể gây gánh nặng tài chính cho một số địa phương.
  • hưởng lợi từ quy định này là các tổ chức, doanh nghiệp thực hiện dự án bất động sản và ngân sách tỉnh Nghệ An.

❓ 자주 묻는 질문

Các khu đất do Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quy hoạch được chia tỷ lệ như thế nào?

Ngân sách cấp huyện hưởng 100% tiền sử dụng đất và chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng.

Các khu đất do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quy hoạch được chia tỷ lệ như thế nào?

Ngân sách cấp xã hưởng 100% tiền sử dụng đất và chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng.

Tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách là bao nhiêu?

Đối với khu đất do Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho tổ chức, doanh nghiệp thực hiện quy hoạch: ngân sách tỉnh hưởng 100%. Đối với chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng, quy hoạch đấu giá đất ở dân cư do Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc xã thực hiện: ngân sách cấp huyện hoặc xã hưởng 100%.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 7 năm 2017.

Ai chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này?

Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về việc bổ sung Điều 5 Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Nghệ An năm 2017, ổn định đến năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết

số 31/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh

                                

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

                                      KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 4

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 4491/TTr-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Bổ sung khoản 30 và khoản 31 vào Điều 5 Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Nghệ An năm 2017, ổn định đến năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:

“30. Đối với các khu đất, dự án bất động sản do Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho các tổ chức, doanh nghiệp thực hiện quy hoạch được ghi thu tiền sử dụng đất, ghi chi kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư, tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách tỉnh hưởng 100%.

 31. Đối với chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng, quy hoạch đấu giá đất ở dân cư (sau đây gọi tắt là tiền đầu tư hạ tầng) mà chủ đầu tư đã ứng trước chi trả xây dựng hạ tầng theo quy hoạch, thực hiện ghi thu tiền sử dụng đất, ghi chi tiền đầu tư hạ tầng, tiền sử dụng đất được điều tiết như sau:

a) Các khu đất do Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quy hoạch, đấu giá: ngân sách cấp huyện hưởng 100%.

b) Các khu đất do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quy hoạch, đấu giá: ngân sách cấp xã hưởng 100%.”

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 7 năm 2017./.

l style='text-align:justify;text-indent:36.0pt'> 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 7
20/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 - 2025 만료됨 06/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố 발효 중 01/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND Về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 23/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Qũy bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 만료됨 17/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện một số nội dung xây dựng nông thôn mới trên địa bàn cấp xã và khen thưởng công trình phúc lợi cho huyện, xã đạt chuẩn nông thôn mới, thành phố hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới ở tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016 – 2020 만료됨 13/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng đối với dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh 만료됨
10/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND Về việc bổ sung Điều 5 Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Nghệ An năm 2017, ổn định đến năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 42
09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 – 2021 만료됨 96/2017/TT-BTC Thông tư số 96/2017/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 15/2017/TT-BTC Thông tư số 15/2017/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 320/2016/TT-BTC Thông tư số 320/2016/TT-BTC Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 발효 중 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 24/2016/TT-BCT Thông tư số 24/2016/TT-BCT Quy định một số nội dung về rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng 만료됨 154/2016/NĐ-CP Nghị định số 154/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 발효 중 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 19/2016/TT-BXD Thông tư số 19/2016/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 만료됨 18/2016/TT-BTC Thông tư số 18/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa 발효 중 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 99/2015/NĐ-CP Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 만료됨 118/2015/NĐ-CP Nghị định số 118/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 48/2015/TT-BCA Thông tư số 48/2015/TT-BCA Quy định về trang phục chữa cháy của lực lượng dân phòng, lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở, lực lượng phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành 발효 중 86/2015/NĐ-CP Nghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 만료됨 78/2015/NĐ-CP Nghị định số 78/2015/NĐ-CP Về đăng ký doanh nghiệp 만료됨 800/QĐ-TTg Quyết định số 800/QĐ-TTg Phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020 발효 중 56/2014/TT-BCA Thông tư số 56/2014/TT-BCA Về trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho lực lượng dân phòng, lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở, lực lượng phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 35/2015/NĐ-CP Nghị định số 35/2015/NĐ-CP Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa 만료됨 1222/QĐ-TTg Quyết định số 1222/QĐ-TTg Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020 발효 중 16/2015/NĐ-CP Nghị định số 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 52/2014/TT-BCA Thông tư số 52/2014/TT-BCA Quy định về quản lý, bảo quản, bảo dưỡng phương tiện phòng cháy và chữa cháy 만료됨 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 만료됨 65/2014/QH13 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 만료됨 43/2013/TT-BCT Thông tư số 43/2013/TT-BCT Quy định nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch phát triển điện lực 만료됨 79/2014/NĐ-CP Nghị định số 79/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy 만료됨 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 만료됨 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 만료됨 40/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy số 40/2013/QH13 만료됨 137/2013/NĐ-CP Nghị định số 137/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực 만료됨 2127/QĐ-TTg Quyết định số 2127/QĐ-TTg Phê duyệt chiến lược phát triển nhà ở quốc gia đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 발효 중 899/QĐ-TTg- Quyết định số 899/QĐ-TTg- 899/QĐ-TTg năm 2013 phê duyệt Đề án “Tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững” do Thủ tướng Chính phủ ban hành 만료됨 85/2012/NĐ-CP Nghị định số 85/2012/NĐ-CP Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập 만료됨 28/2012/TT-BTC Thông tư số 28/2012/TT-BTC Quy định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn. 발효 중 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 27/2001/QH10 Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.