Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

문서 번호10/2017/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đồng Tháp
서명자Phạm Anh Tuấn — Phó Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
산업Giao Thông Vận Tải
분야Chưa Phân Loại
발행일04. 05. 2017
발효일15. 05. 2017
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 10/2017/QĐ-UBND
Tiền Giang, ngày 04 tháng 5 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý 
trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
_______________

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật  ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2013 và Nghị định số 64/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ; 

Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thị xã

1. Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp các sở, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) tổ chức quản lý, khai thác sử dụng và bảo trì hệ thống đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý theo quy định pháp luật.

2. Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp Sở Giao thông vận tải thực hiện công tác quy hoạch, quản lý sử dụng đất công trình đường bộ.

3. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính phối hợp Sở Giao thông vận tải xây dựng kế hoạch đầu tư nâng cấp và duy tu, sửa chữa công trình đường bộ theo quy định.

4. Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp Sở Giao thông vận tải quản lý, bảo trì đường bộ theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2017 và thay thế Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

Phạm Anh Tuấn

DANH MỤC SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ THUỘC CẤP TỈNH QUẢN LÝ

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2017

của  Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

TT

Tên đường

Số hiệu đường bộ

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (Km)

Ghi chú

 

TOÀN TỈNH:

(33 tuyến)

 

 

 

478,707

 

1

Đường tỉnh 861

ĐT.861

QL.1 (Ngã ba xã An Thái Đông, H.Cái Bè)

Ngã sáu

(xã Mỹ Trung, H.Cái Bè)

15,300

 

2

Đường tỉnh 862

ĐT.862

QL.50 (xã Long Chánh, cạnh Bến xe TX.Gò Công)

Đèn đỏ (xã Tân Thành, H.Gò Công Đông)

21,140

 

3

Đường tỉnh 863

ĐT.863

QL.1 (Ngã ba Lộ Mới - xã Hậu Thành, H.Cái Bè)

Ngã sáu

(xã Mỹ Trung, H.Cái Bè)

15,733

 

4

Đường tỉnh 864

ĐT.864

Đường vào mố 1 cầu Bình Đức (đường Lê Thị Hồng Gấm – TP.Mỹ Tho)

ĐT.875

(Thị trấn Cái Bè)

34,554

 

5

Đường tỉnh 865

ĐT.865

Giáp ranh tỉnh Long An

(xã Phú Mỹ, H.Tân Phước)

Cầu Bằng Lăng

(Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp - xã Hậu Mỹ Bắc B, H.Cái Bè)

47,061

 

6

Đường tỉnh 866

ĐT.866

QL.1 (Ngã ba xã Tân Lý Tây, H.Châu Thành)

ĐT.865

(xã Phú Mỹ, H.Tân Phước)

9,822

 

7

Đường tỉnh 866B

ĐT.866B

ĐT.866 (Ngã ba Việt Kiều - xã Tân Lý Đông, H.Châu Thành)

Kinh Năng

(xã Tân Lập, H.Tân Phước)

5,340

 

8

Đường tỉnh 867

ĐT.867

QL.1 (Ngã ba Long Định – H.Châu Thành)

Cầu ngã 5 Hoàng Gia (ranh Long An - xã Thạnh Mỹ, H.Tân Phước)

23,160

 

9

Đường tỉnh 868

ĐT.868

Cầu Hai Hạt (giáp ranh tỉnh Long An - xã Phú Cường, H.Cai Lậy)

Bến đò Thủy Tây (giáp sông Tiền - xã Ngũ Hiệp, H.Cai Lậy)

28,246

 

10

Đường tỉnh 869

ĐT.869

QL.1

(Ngã ba An Cư - H.Cái Bè)

ĐT.865

(xã Hậu Mỹ Bắc B, H.Cái Bè)

19,764

 

11

Đường tỉnh 870

ĐT.870

QL.1 (Ngã tư Đồng Tâm - xã Phước Thạnh, TPMT và xã Thạnh Phú, H.Châu Thành)

ĐT.864  (xã Trung An, TPMT và xã Bình Đức, H.Châu Thành)

5,712

 

12

Đường tỉnh 870B

ĐT.870B

QL.1

(xã Trung An, TP.Mỹ Tho)

ĐT.864 (Khu Công nghiệp Mỹ Tho - xã Trung An)

4,506

 

13

Đường tỉnh 871

ĐT.871

Ngã tư Nguyễn Văn Côn  (Phường 3, TX. Gò Công)

Cảng cá

(thị trấn Vàm Láng)

13,236

 

14

Đường tỉnh 871B

ĐT.871B

QL.50

(xã Tân Trung, TX.Gò Công)

Đê sông Soài Rạp

(xã Gia Thuận, H.Gò Công Đông)

7,330

Tuyến mới xây dựng

15

Đường tỉnh 871C

ĐT.871C

Ngã tư Bình Ân

(xã Long Thuận, TX.Gò Công)

Đê biển xã Tân Điền

(H.Gò Công Đông)

11,180

Nâng cấp từ ĐH.03

16

Đường tỉnh 872

ĐT.872

QL.50 (Ngã ba Hòa Đồng - thị trấn Vĩnh Bình)

ĐT.877 (Ngã ba Bến đò Cả Chốt - xã Vĩnh Hựu, H.Gò Công Tây)

7,363

 

17

Đường tỉnh 873

ĐT.873

QL.50 (Ngã ba xã Thành Công, H.Gò Công Tây và xã Long Chánh, TX.Gò Công)

QL.50

(xã Bình Đông, TX.Gò Công)

13,575

 

18

Đường tỉnh 873B

ĐT.873B

QL.50

(xã Long Chánh, TX.Gò Công)

Đường đê sông Vàm Cỏ (xã Tân Phước, H.Gò Công Đông)

17,588

Nâng cấp bổ sung ĐH.01 và đường ấp 5 Tân Phước

19

Đường tỉnh 874

ĐT.874

QL.1

(Ngã ba Khu di tích Ấp Bắc - xã Điềm Hy, H.Châu Thành)

Đường gom cầu Chùa Phật Đá

(thị trấn Mỹ Phước)

8,055

 

20

Đường tỉnh 874B

ĐT.874B

QL.1

(Ngã ba Nhị Quý - TX.Cai Lậy)

Cầu Mỹ Long

(xã Mỹ Long, H.Cai Lậy)

5,040

 

21

Đường tỉnh 875

ĐT.875

QL.1 (Ngã ba Văn Cang - xã Phú An, H.Cai Lậy)

Bến sông Tiền

(thị trấn Cái Bè)

4,690

 

22

Đường tỉnh 875B

(Đ.Giồng Tre)

ĐT.875B

QL.1

(xã Bình Phú, H.Cai Lậy)

Bến đò Hiệp Đức (nhánh sông cù lao Tân Phong - xã Hiệp Đức, H.Cai Lậy)

10,887

 

23

Đường tỉnh 876

ĐT.876

QL.1 (Ngã ba Đông Hòa - H.Châu Thành)

ĐT.864 (Ngã ba Tây Hòa - xã Song Thuận, H.Châu Thành)

8,600

 

24

Đường tỉnh 877

ĐT.877

ĐT.862 (phường 5 và xã Long Hòa, TX.Gò Công)

QL.50 (Ngã ba An Thạnh Thủy, H.Chợ Gạo)

27,297

 

25

Đường tỉnh 877B

ĐT.877B

ĐT.877

(xã Bình Ninh, H.Chợ Gạo)

Giáp biển Đông

(xã Phú Tân, H.Tân Phú Đông)

35,768

 

26

Đường tỉnh 877E

ĐT.877E

Kênh Chợ Gạo (Bến đò Quơn Long – H.Chợ Gạo)

ĐT.877

(xã Bình Ninh, H.Chợ Gạo)

8,257

Nâng cấp từ ĐH.21 và đường Bình Thủy

27

Đường tỉnh 878

(Đ.Đông Kênh Năng)

ĐT.878

Đường nhánh cao tốc Đồng Tâm (xã Tam Hiệp, H.Châu Thành)

ĐT.865

(xã Hưng Thạnh, H.Tân Phước)

13,480

Tuyến xây dựng mới

28

Đường tỉnh 878B

ĐT.878B

QL.1 (Ngã ba Hòa Tịnh - xã Tân Lý Tây và xã Tân Hương, H.Châu Thành)

ĐT.879B

(xã Tân Bình Thạnh, H.Chợ Gạo)

8,700

 

29

Đường tỉnh 878C

ĐT.878C

QL.1 (Ngã tư Lương Phú - xã Thân Cửu Nghĩa, H.Châu Thành)

ĐT.879 (Chợ Bến Tranh - xã Lương Hòa Lạc, H.Chợ Gạo)

1,293

 

30

Đường tỉnh 879

ĐT.879

Đường Nguyễn Văn Giác (thành phố Mỹ Tho)

Giáp ranh tỉnh Long An

(xã Trung Hòa, H.Chợ Gạo)

15,358

 

31

Đường tỉnh 879B

ĐT.879B

Đường Nguyễn Trung Trực (thành phố Mỹ Tho)

Giáp ranh tỉnh Long An

(xã Tân Bình Thạnh, H.Chợ Gạo)

13,434

 

32

Đường tỉnh 879C

ĐT.879C

QL.50 (xã Long Bình Điền, H.Chợ Gạo)

Giáp ranh tỉnh Long An (xã Đăng Hưng Phước, H.Chợ Gạo)

6,590

 

33

Đường tỉnh 879D

(Đ.Chợ Gạo – Cần Đước)

ĐT.879D

QL.50 (xã Tân Thuận Bình, H.Chợ Gạo)

Giáp ranh tỉnh Long An (cầu Rạch Tràm - xã Đồng Sơn, H.Gò Công Tây)

10,648

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Anh Tuấn

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 8
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 100/2013/NĐ-CP Nghị định số 100/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 23/2008/QH12 Nghị quyết số 23/2008/QH12 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2009 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 64/2016/NĐ-CP Nghị định số 64/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 50/2015/TT-BGTVT Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨
10/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 2
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.