Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND Quy định về trang bị cho Công an xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

문서 번호10/2018/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đồng Tháp
서명자Nguyễn Văn Danh — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Công An
분야Chưa Phân Loại
발행일07. 12. 2018
발효일01. 01. 2019
효력 만료일01. 08. 2024
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định về trang bị cho Công an xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

____________________

 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 7

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Pháp lệnh Công an xã ngày 21 tháng 01 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 73/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 43/2013/TT-BCA ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Bộ Công an quy định về tiêu chuẩn, định mức trang bị cho Công an xã;

Xét Tờ trình số 326/TTr-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định tiêu chuẩn, định mức trang bị cho Công an xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Báo cáo thẩm tra số 108/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

 Nghị quyết này quy định về trang bị cho Công an xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Công an xã;

b) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc đảm bảo trang bị cho Công an xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Danh mục, số lượng, máy móc, thiết bị trang bị cho Công an xã

STT

DANH MỤC

ĐVT

SỐ LƯỢNG, ĐỊNH MỨC

NIÊN HẠN

(năm)

Xã trọng điểm phức tạp về ANTT

Xã còn lại

1

 

Bàn làm việc

 

Cái

06

04

10

2

 

Bàn họp

 

Cái

01

01

10

3

 

Ghế

 

Cái

25

20

10

4

 

Giường cá nhân

 

Cái

05

03

10

5

 

Tủ cá nhân

 

Cái

05

03

10

6

 

Văn phòng phẩm

 

Theo yêu cầu công tác

Theo yêu cầu công tác

 

7

 

Điện thoại bàn

 

Cái

01

01

Hỏng đổi

8

 

Nhiên liệu

 

Đồng

6 triệu/năm

5 triệu/năm

01

9

 

Máy vi tính, máy in

 

Bộ

01

01

05

10

 

Máy phô tô

 

Cái

01

01

08

11

 

Máy fax

 

Cái

01

01

05

Điều 3. Nguồn kinh phí

Nguồn kinh phí trang bị cho Công an xã được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa IX, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 07  tháng 12  năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

10/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND Quy định về trang bị cho Công an xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.