Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND Về mức phụ cấp, chính sách hỗ trợ và kinh phí hoạt động đối với lực lượng bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương

문서 번호10/2018/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Phạm Văn Cành — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Công An
분야Chưa Phân Loại
발행일20. 07. 2018
발효일01. 01. 2019
효력 만료일01. 07. 2024
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về mức phụ cấp, chính sách hỗ trợ và kinh phí hoạt động

đối với lực lượng bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn

trên địa bàn tỉnh Bình Dương

________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

KHÓA IX – KỲ HỌP THỨ BẢY

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ về bảo vệ dân phố;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT/BCA-BLĐTBXH-BTC ngày 01 tháng 3 năm 2007 của liên Bộ Công an, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ về bảo vệ dân phố;

Xét Tờ trình số 2652/TTr-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành nghị quyết quy định về mức phụ cấp, chính sách hỗ trợ và kinh phí hoạt động đối với lực lượng bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Báo cáo thẩm tra số 52/BC-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2018 của Ban Pháp chế và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức phụ cấp, chính sách hỗ trợ và kinh phí hoạt động đối với lực lượng bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau:

1. Mức phụ cấp

a) Trưởng ban: 1,0 x mức lương cơ sở/người/tháng;

b) Phó Trưởng ban: 0,85 x mức lương cơ sở/người/tháng;

c) Tổ trưởng: 0,75 x mức lương cơ sở/người/tháng;

d) Tổ phó: 0,65 x mức lương cơ sở/người/tháng;

đ) Tổ viên: 0,50 x mức lương cơ sở/người/tháng.

Trường hợp thành viên bảo vệ dân phố giữ nhiều chức danh thì được hưởng mức hỗ trợ theo chức danh cao nhất.

2. Chính sách hỗ trợ

a) Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Tổ trưởng, Tổ phó, Tổ viên bảo vệ dân phố được hỗ trợ 100% mức đóng bảo hiểm y tế theo quy định; 

b) Các thành viên tham gia lực lượng bảo vệ dân phố khi có lệnh triệu tập đột xuất của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, thị trấn tham gia tuần tra canh gác; giữ gìn an ninh trật tự; cứu hộ, cứu nạn; phòng cháy, chữa cháy từ 21 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau thì được hỗ trợ ngày công lao động là 0,12 x mức lương cơ sở/người/đêm. Mỗi tháng triệu tập đột xuất không quá 10 đêm.

3. Kinh phí hoạt động của Ban bảo vệ dân phố: 20.000.000 đồng/Ban/năm.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND7 ngày 07 tháng 4 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức phụ cấp và kinh phí hoạt động của lực lượng bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa IX, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực thi kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

10/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND Về mức phụ cấp, chính sách hỗ trợ và kinh phí hoạt động đối với lực lượng bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.