Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Về việc quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Quyết định này quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh cho các sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan. Các mức chi cụ thể bao gồm lập nhiệm vụ, dự án; họp hội đồng xét duyệt; điều tra, khảo sát; báo cáo tổng kết; thẩm định báo cáo; hội thảo khoa học; nghiệm thu dự án, nhiệm vụ; và hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, xã.

문서 번호10/2019/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Bắc Ninh
서명자Nguyễn Tiến Nhường — Phó Chủ tịch
업데이트12. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 06. 2019
발효일25. 06. 2019
효력 만료일20. 01. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh cho các sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan. Các mức chi cụ thể bao gồm lập nhiệm vụ, dự án; họp hội đồng xét duyệt; điều tra, khảo sát; báo cáo tổng kết; thẩm định báo cáo; hội thảo khoa học; nghiệm thu dự án, nhiệm vụ; và hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, xã.

적용 범위

Các sở, ban ngành thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.

핵심 사항

  • Các sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố → được lập nhiệm vụ, dự án với mức chi cụ thể (2.000 - 5.000 đồng/nhiệm vụ, dự án)
  • Chủ tịch Hội đồng, Thành viên, Thư ký hội đồng → được nhận nhuận bút từ bài viết đánh giá (300 - 700 đồng/bài)
  • Điều tra viên, công quan trắc, khảo sát → được chi theo mức lương tối đa 200% mức lương cơ sở
  • Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện và xã → được chi với mức cụ thể (1.5 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 hoặc 1.5 lần mức lương cơ sở)
  • Các cơ quan, đơn vị liên quan → phải tuân thủ các quy định về mức chi trong quyết định này

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tích cực: Đảm bảo việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường một cách hiệu quả và minh bạch.
  • Tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các cơ quan, đơn vị trong quá trình thực hiện do cần tuân thủ nhiều quy định cụ thể về mức chi.

❓ 자주 묻는 질문

Mức chi tối đa cho việc lập nhiệm vụ và dự án là bao nhiêu?

Mức chi tối đa cho việc lập nhiệm vụ là 2.000 đồng/nhiệm vụ, còn đối với lập dự án là từ 3.000 - 5.000 đồng/dự án tùy theo mức độ phức tạp của dự án.

Mức chi cho việc điều tra, khảo sát và chi cho đối tượng cung cấp thông tin là bao nhiêu?

Chi cho việc điều tra, khảo sát: 500 đồng/phiếu mẫu được duyệt; Chi cho đối tượng cung cấp thông tin: 50 đồng/cá nhân và 100 đồng/tổ chức.

Mức chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện là bao nhiêu?

Mức chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện bằng 1,5 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP.

Thủ tục nào cần thực hiện khi ký hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã?

Lao động hợp đồng thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã phải có sự cho phép hoặc thống nhất của cơ quan có thẩm quyền.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào và thay thế quyết định nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/6/2019, thay thế Quyết định số 238/QĐ-UBND ngày 23/5/2017 của UBND tỉnh Bắc Ninh.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định một số mức chi sự nghiệp

bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước 2015;

Căn cứ Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ kết luận số 536-KL/TU ngày 31/5/2019 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy, quy định một số mức chi sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

a) Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường do ngân sách Nhà nước bảo đảm.

b) Đối tượng áp dụng

Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.

2. Mức chi cụ thể

a) Mức chi:

 

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Khung, mức chi (1.000 đ)

Ghi chú

 

1

Lập nhiệm vụ, dự án:

 

 

 

 

1.1

Lập nhiệm vụ

nhiệm vụ

2.000

 

 

1.2

Lập dự án

dự án

3.000 - 5.000

Tùy theo mức độ phức tạp của dự án

 

2

Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có)

Buổi họp

 

không tính chi họp hội đồng đi với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm

 

 

Chủ tịch Hội đồng

người/buổi

500

 

 

Thành viên, thư ký

người/buổi

300

 

 

Đại biểu được mời tham dự

người/buổi

150

 

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Bài viết

500

 

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng

Bài viết

300

 

 

3

Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết)

Bài viết

500

Trường hợp không thành lập Hội đồng

 

4

Điều tra, khảo sát

 

 

 

 

4.1

Lập mẫu phiếu điều tra

Phiếu mẫu được duyệt

500

 

 

4.2

Chi cho đối tượng cung cấp thông tin

 

 

 

 

 

- Cá nhân

Phiếu

50

 

 

 

- Tổ chức

Phiếu

100

 

 

4.3

Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài)

Người/ngày công

Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)

 

 

5

Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ:

Báo cáo

 

Tùy theo nh chất, quy mô của dự án, nhiệm vụ

 

 

- Nhiệm vụ

 

5.000

 

 

 

- Dự án

 

10.000-15.000

 

 

6

Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)

 

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

700

 

 

Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có)

Người/buổi

600

 

 

Ủy viên, thư ký hội đồng

Người/buổi

300

 

 

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

150

 

 

Bài nhận xét của ủy viên phản biện

Bài viết

500

 

 

Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có)

Bài viết

300

 

 

Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03)

Bài viết

400

 

 

7

Hội thảo khoa học (nếu có)

người/buổi hội thảo

 

 

 

Người chủ trì

 

500

 

 

Thư ký hội thảo

 

300

 

 

Đại biểu được mời tham dự

 

150

 

 

Báo cáo tham luận

Bài viết

350

 

 

8

Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ

 

 

 

 

8.1

Nghiệm thu nhiệm vụ:

 

 

 

 

Chủ tịch hội đồng

người/buổi

400

 

 

Thành viên, thư ký

 

200

 

 

8.2

Nghiệm thu dự án:

 

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

 

700

 

 

Thành viên, thư ký hội đồng

người/buổi

400

 

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

bài viết

500

 

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có)

bài viết

400

 

 

Đại biểu được mời tham dự

 

150

 

 

9

Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã

 

 

 

 

9.1

Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện

người/tháng

Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,5 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định

Lao động hợp đồng thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường phải có sự cho phép hoặc thống nhất của cơ quan có thẩm quyền

 

9.2

Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã

người/tháng

Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,5 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định.

 

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/6/2019.

Quyết định này thay thế Quyết định số 238/QĐ-UBND ngày 23/5/2017 của UBND tỉnh Bắc Ninh, về việc áp dụng một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Kho bạc Nhà nước tỉnh Bắc Ninh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

10/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Về việc quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.