本文件的摘要正在更新中。
🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
本文件的 Word 内容正在更新中。请选择“下载”以查看原始文件。
原始文件(PDF)
关系图
↑ 依据及影响本文件的文件
依据 6
164/2016/NĐ-CP
Nghị định số 164/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
已失效
97/2015/QH13
Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII
生效中
80/2015/QH13
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
已失效
55/2014/QH13
Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13
已失效
77/2015/QH13
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
已失效
60/2010/QH12
Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12
已失效
被其修订补充 1
44/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND Ban hành tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản đã qua sàng tuyển ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
系统中暂无
10/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Mục V điểm 2.1 khoản 2 Điều 1 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Ban hành tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản đã qua sàng tuyển ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 1
74/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 74/2024/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ của từng loại khoáng nguyên khai có trong tổng khối lượng khoáng sản nguyên khai chứa nhiều khoáng vật, khoáng chất có ích đối với khai thác khoáng sản và tỷ lệ quy đổi khối lượng khoáng sản thành phẩm ra
系统中暂无
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。