Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang

Quyết định này ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù và thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang. Áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong tỉnh.

문서 번호10/2021/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Bắc Ninh
서명자Phan Thế Tuấn — Phó Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일16. 04. 2021
발효일01. 05. 2021
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù và thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang. Áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong tỉnh.

적용 범위

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Bắc Giang

핵심 사항

  • Cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ Quyết định này để quản lý, sử dụng và hạch toán kế toán tài sản cố định theo đúng quy định.
  • Phụ lục 01 liệt kê danh mục tài sản cố định đặc thù bao gồm di tích lịch sử cấp quốc gia, cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng, thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập.
  • Phụ lục 02 nêu thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn cho các loại tài sản cố định vô hình như quyền tác giả, sở hữu công nghiệp, đối với giống cây trồng, phần mềm ứng dụng.
  • Sở Tài chính chủ trì, phối hợp hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Các cơ quan, tổ chức có trách nhiệm cập nhật và đề xuất sửa đổi danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn cho phù hợp.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giúp các đơn vị quản lý tài sản cố định một cách hiệu quả hơn.
  • Đảm bảo tính chính xác trong việc tính toán hao mòn tài sản cố định vô hình.
  • Tăng cường bảo vệ di tích lịch sử và cổ vật, hiện vật có giá trị văn hóa.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Bắc Giang.

Danh mục tài sản cố định đặc thù bao gồm những gì?

Danh mục tài sản cố định đặc thù bao gồm di tích lịch sử cấp quốc gia, cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng, thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập.

Tỷ lệ hao mòn cho quyền tác giả là bao nhiêu?

Tỷ lệ hao mòn cho quyền tác giả là 4% mỗi năm.

Thời gian sử dụng của bằng bảo hộ đối với giống cây trồng thân gỗ là bao lâu?

Thời gian sử dụng của bằng bảo hộ đối với giống cây trồng thân gỗ là 25 năm.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2021.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục,

thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình 

thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 23/TTr-STC ngày 19  tháng 3 năm 2021 và Công văn số 806/STC-QLG ngày 12 tháng 4 năm 2021,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang, cụ thể như sau:

1. Danh mục tài sản cố định đặc thù  theo Phụ lục 01 đính kèm.

2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình theo Phụ lục 02  đính kèm.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định này thực hiện theo dõi, quản lý, sử dụng, hạch toán kế toán tài sản cố định theo đúng quy định.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ quản lý chuyên ngành có trách nhiệm cập nhật và đề xuất với Sở Tài chính để tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn cho phù hợp đối với tài sản quy định tại Điều 1 Quyết định này .

Điều 4Tổ chức thực hiện

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2021.

Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các tổ chức, đơn vị; các cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

PHỤ LỤC 01

 

DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Ban hành Kèm theo Quyết định số       /2021/QĐ-UBND ngày    /4/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang)

STT

DANH MỤC TÀI SẢN

Loại 1

Tài sản đặc biệt trong lĩnh vực văn hóa vật thể

1

Di tích lịch sử cấp quốc gia đặc biệt

2

Di tích lịch sử cấp quốc gia

3

Di tích lịch sử cấp tỉnh

Loại 2

Cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng

1

Nhóm hiện vật kim loại

2

Nhóm hiện vật nhựa

3

Nhóm hiện vật thủy tinh

4

Nhóm hiện vật chất liệu gỗ, tre

5

Nhóm hiện vật chất liệu vải

6

Nhóm hiện vật chất liệu giấy

7

Nhóm hiện vật chất liệu phim ảnh

8

Nhóm hiện vật chất đồ da

9

Nhóm hiện vật chất liệu xương

10

Nhóm hiện vật chất liệu gốm, sành, sứ

11

Nhóm hiện vật chất liệu đất, đá

12

Nhóm hiện vật chất liệu khác

Loại 3

Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập

1

Bệnh viện, Trung tâm y tế

2

Trường học

3

Đơn vị sự nghiệp công lập khác (Nông Lâm nghiệp, thủy sản, Xây dựng, …)

 

PHỤ LỤC 02

 

DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Ban hành Kèm theo Quyết định số         /2021/QĐ-UBND ngày   /4/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang)

 

STT

DANH MỤC

Thời gian sử dụng

(năm)

Tỷ lệ

hao mòn

(%/năm)

Loại 1

Quyền tác giả

   

1

Tác phẩm văn học, khoa học, sách giáo khoa

25

4

2

Tác phẩm sân khấu, điện ảnh

25

4

3

Tác phẩm âm nhạc

25

4

4

Tác phẩm báo chí

25

4

5

Quyền tác giả khác (Tác phẩm kiến trúc, Điêu khắc, Hội họa, Ảnh, …)

25

4

Loại 2

Quyền sở hữu công nghiệp

   

1

Bằng phát minh, sáng chế

20

5

2

Bản quyền phần mềm máy tính

20

5

3

Quyền sở hữu công nghiệp khác (Nhãn hiệu, Kiểu dáng công nghiệp, Giải pháp hữu ích, …)

20

5

Loại 3

Quyền đối với giống cây trồng

   

1

Bằng bảo hộ đối với giống cây thân gỗ

25

4

2

Bằng bảo hộ đối với giống cây trồng khác

20

5

Loại 4

Phần mềứng dụng

   

1

Cơ sở dữ liệu

5

20

2

Phần mềm kế toán

5

20

3

Phần mềm dịch vụ công, cổng thông tin điện tử

5

20

4

Phần mềm ứng dụng khác (Phần mềm quản lý bệnh viện, trường học, Phần mềm quản lý tài sản, Phần mềm quản lý văn bản, …)

5

20

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

10/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.