Quyết định này quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt tại khu vực đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Giá được áp dụng cho các hộ dân không sản xuất kinh doanh, hộ sản xuất kinh doanh nhỏ, và các đơn vị khác. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 5 năm 2021.
적용 범위
Các hộ gia đình, hộ cá nhân, các đơn vị sản xuất kinh doanh, và các cơ quan, tổ chức trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
핵심 사항
- Hộ dân không sản xuất, kinh doanh: Hộ mặt đường (40.000 đ/hộ/tháng), hộ trong ngõ (40.000 đ/hộ/tháng), hộ tập thể cao tầng (40.000 đ/hộ/tháng), và hộ cá nhân, phòng trọ (20.000 đ/hộ/phòng/tháng).
- Hộ sản xuất kinh doanh nhỏ: Ăn uống (135.000 đ/hộ/tháng), vật liệu xây dựng, sửa chữa ô tô, xe máy, thực phẩm, điện máy, may mặc (135.000 đ/hộ/tháng), tạp hóa, rửa ô tô, xe máy và các mặt hàng khác (90.000 đ/hộ/tháng).
- Các đơn vị HCSN, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, văn phòng, chi nhánh đại diện; cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, dịch vụ khác: <1m3/tháng (324.000 đ/đơn vị/tháng), >1m3/tháng (324.000 đ/m3).
- Các đơn vị cung cấp dịch vụ phải công khai giá không vượt mức quy định, thông báo về Sở Tài chính và các sở ngành liên quan, thực hiện chế độ hạch toán kinh doanh và nộp thuế theo quy định.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 5 năm 2021.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho người dân, nhất là hộ nghèo và các hộ kinh doanh nhỏ.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các đơn vị cung cấp dịch vụ trong việc cân đối thu chi.
❓ 자주 묻는 질문
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt là bao nhiêu?
Hộ dân không sản xuất kinh doanh: Hộ mặt đường (40.000 đ/hộ/tháng), hộ trong ngõ (40.000 đ/hộ/tháng), hộ tập thể cao tầng (40.000 đ/hộ/tháng), và hộ cá nhân, phòng trọ (20.000 đ/hộ/phòng/tháng). Hộ sản xuất kinh doanh nhỏ: Ăn uống (135.000 đ/hộ/tháng), vật liệu xây dựng, sửa chữa ô tô, xe máy, thực phẩm, điện máy, may mặc (135.000 đ/hộ/tháng), tạp hóa, rửa ô tô, xe máy và các mặt hàng khác (90.000 đ/hộ/tháng). Các đơn vị HCSN, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, văn phòng, chi nhánh đại diện; cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, dịch vụ khác: <1m3/tháng (324.000 đ/đơn vị/tháng), >1m3/tháng (324.000 đ/m3).
Các đơn vị cung cấp dịch vụ phải thực hiện những gì?
Công khai giá dịch vụ không vượt mức quy định, thông báo về Sở Tài chính và các sở ngành liên quan, thực hiện chế độ hạch toán kinh doanh và nộp thuế theo quy định.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 5 năm 2021.
Giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng chưa?
Đúng, mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Quyết định này thay thế quyết định nào?
Quyết định này thay thế Quyết định số 3257/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt tại khu vực đô thị trên địa bàn thành phố.
전문
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 10/2021/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 20 tháng 4 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI SINH HOẠT TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 02 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Thực hiện kết luận số 26/KL-KTrVB ngày 18 tháng 3 năm 2021 của Cục kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 58/TTr-SXD ngày 16 tháng 4 năm 2021; Văn bản số 1067/STC-GCS ngày 13 tháng 4 năm 2021 của Sở Tài chính; Báo cáo thẩm định số 55/BC-STP ngày 14 tháng 4 năm 2021 của Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt tại khu vực đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:
|
TT |
Danh mục khách hàng |
Đơn vị tính |
Mửc giá tối đa (đ) |
|
I |
Hộ dân không sản xuất, kinh doanh |
|
|
|
1 |
Hộ gia đình (hộ mặt đường, hộ trong ngõ, hộ tập thể cao tầng) |
đ/hộ/tháng |
40.000 |
|
2 |
Hộ cá nhân, phòng trọ |
đ/hộ (phòng)/tháng |
20.000 |
|
II |
Hộ sản xuất kinh doanh nhỏ (tại nhà) |
|
|
|
1 |
Ăn uống |
đ/hộ/tháng |
135.000 |
|
2 |
Vật liệu xây dựng, sửa chữa ô tô, xe máy, thực phẩm, điện máy, may mặc |
đ/hộ/tháng |
135.000 |
|
3 |
Tạp hóa, rửa ô tô, xe máy và các mặt hàng khác |
đ/hộ/tháng |
90.000 |
|
III |
Các đơn vị HCSN, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, văn phòng, chi nhánh đại diện; Các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, các dịch vụ khác; Các đơn vị sản xuất KD (nhà máy, xí nghiệp, công ty, nhà ga, bến tàu, bến xe, chợ...), các bệnh viện, phòng khám tư |
|
|
|
1 |
Có khối lượng chất thải sinh hoạt, kinh doanh, dịch vụ (trừ rác thải xây dựng, rác thải nguy hại, rác thải y tế) < hoặc =1m3/tháng |
đ/đơn vị/tháng |
324.000 |
|
2 |
Có khối lượng chất thải sinh hoạt, kinh doanh, dịch vụ (trừ rác thải xây dựng, rác thải nguy hại, rác thải y tế) > 1m3/tháng |
đ/m3 |
324.000 |
* Ghi chú: Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị cung cấp dịch vụ
1. Thực hiện công khai giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt của đơn vị mình không vượt mức giá tối đa được quy định tại Quyết định này.
2. Thông báo về Sở Tài chính và các sở ngành liên quan về giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt tại đơn vị mình.
3. Thực hiện chế độ hạch toán kinh doanh và nộp thuế theo quy định của pháp luật, chủ động cân đối thu chi phù hợp với tình hình thực tế, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2021; thay thế Quyết định số 3257/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt tại khu vực đô thị trên địa bàn thành phố.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Tài nguyên môi trường; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN (Đã ký) Nguyễn Văn Tùng |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.