Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi tổ chức thi (xét) tuyển công chức, viên chức; thi (xét) nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trên địa bàn tỉnh

Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận quy định nội dung chi và mức chi tổ chức thi (xét) tuyển công chức, viên chức; thi (xét) nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trên địa bàn tỉnh. Mức chi cụ thể được nêu trong Phụ lục kèm theo Nghị quyết.

文号10/2022/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Lâm Đồng
签署人Nguyễn Hoài Anh — Chủ tịch
更新08/07/2026
行业Nội Vụ
领域Chưa Phân Loại
发布日期07/07/2022
生效日期18/07/2022
失效日期29/05/2026
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận quy định nội dung chi và mức chi tổ chức thi (xét) tuyển công chức, viên chức; thi (xét) nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trên địa bàn tỉnh. Mức chi cụ thể được nêu trong Phụ lục kèm theo Nghị quyết.

适用范围

Cán bộ, công chức, viên chức, người đang hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ tuyển dụng; các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan; các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng trong và ngoài tỉnh phối hợp thực hiện.

要点

  • Cán bộ, công chức, viên chức được hưởng mức chi cao nhất khi đảm nhận nhiều nhiệm vụ cùng ngày (Điều 3.1).
  • Người thực hiện nhiệm vụ vào ban đêm hoặc trong các ngày nghỉ hằng tuần được hưởng mức chi tăng lên 1,5 lần (Điều 3.2).
  • Mức chi cụ thể cho từng nội dung như tổng hợp danh sách thí sinh, tổ chức thi, chấm thi, in sao đề thi, bảo vệ an ninh, v.v., được nêu trong Phụ lục (Điều 2).
  • Nguồn kinh phí bao gồm thu phí của người dự tuyển dụng, ngân sách nhà nước, kinh phí đơn vị sự nghiệp và các nguồn hợp pháp khác (Điều 2.2).
  • Công an bảo đảm an ninh, nhân viên phục vụ, y tế được hưởng mức chi 200.000 đồng/người/ngày (Điều 11).

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về kinh phí cho các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác tuyển dụng.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho người tham gia thi tuyển do mức chi cao hơn so với trước đây (Điều 3.2).

❓ 常见问题

Công chức, viên chức được hưởng mức chi bao nhiêu khi đảm nhận nhiều nhiệm vụ cùng ngày?

Công chức, viên chức được hưởng mức chi cao nhất trong số các nhiệm vụ họ đảm nhận cùng một ngày (Điều 3.1).

Người thực hiện nhiệm vụ vào ban đêm hoặc trong các ngày nghỉ hằng tuần được hưởng mức chi bao nhiêu?

Người thực hiện nhiệm vụ vào ban đêm hoặc trong các ngày nghỉ hằng tuần được hưởng mức chi tăng lên 1,5 lần so với mức quy định (Điều 3.2).

Mức chi cụ thể cho việc tổ chức thi và chấm thi là bao nhiêu?

Trưởng ban tổ chức thi được hưởng 300.000 đồng/người/ngày, Phó trưởng ban 250.000 đồng/người/ngày (Điều 4). Mức chi cho việc chấm thi cũng tương tự với mức từ 300.000 đến 600.000 đồng/người/ngày tùy theo vị trí (Điều 7).

Các nguồn kinh phí thực hiện công tác tuyển dụng bao gồm những gì?

Nguồn kinh phí bao gồm thu phí của người dự tuyển dụng, ngân sách nhà nước, kinh phí đơn vị sự nghiệp và các nguồn hợp pháp khác (Điều 2.2).

Người tham gia thi tuyển được hưởng mức chi nào cho việc ăn uống?

Người tham gia thi tuyển được hưởng 200.000 đồng/người/ngày cho tiền ăn trong quá trình đang cách ly thực hiện nhiệm vụ (Điều 12).

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH Bình thuận
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
____________
Số: 10/2022/NQ-HĐND
Bình Thuận, ngày 07 tháng 7 năm 2022

NGHỊ QUYẾT
Quy định nội dung chi, mức chi tổ chức thi (xét) tuyển công chức,
viên chức; thi (xét) nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức trên địa bàn tỉnh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
Xét Tờ trình số 1997/TTr-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định nội dung chi, mức chi tổ chức thi (xét) tuyển công chức, viên chức; thi (xét) nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trên địa 
bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 58/BC-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2022 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định nội dung chi, mức chi tổ chức thi (xét) tuyển công chức (bao gồm công chức cấp xã), viên chức; thi (xét) nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cán bộ, công chức, viên chức, người đang hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ tuyển dụng công chức, viên chức; nâng ngạch công chức; thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.

b) Các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan đến công tác tuyển dụng công chức, viên chức; nâng ngạch công chức; thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.

c) Các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng trong và ngoài tỉnh phối hợp thực hiện công tác tuyển dụng, nâng ngạch, thăng hạng.

Điều 2. Nội dung chi, mức chi và nguồn kinh phí thực hiện

1. Nội dung chi, mức chi theo Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.

2. Nguồn kinh phí thực hiện

a) Nguồn thu phí của người dự tuyển dụng công chức, viên chức; nâng ngạch công chức; thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.

b) Nguồn ngân sách nhà nước hỗ trợ theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành.

c) Nguồn kinh phí của đơn vị sự nghiệp.

d) Các nguồn kinh phí hợp pháp khác.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng

1. Một người đảm nhận nhiều nhiệm vụ, chức danh của Hội đồng, các Ban giúp việc của Hội đồng tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này trong cùng ngày diễn ra của kỳ tuyển dụng, nâng ngạch, thăng hạng thì được hưởng 01 mức chi cao nhất.

2. Các đối tượng nêu tại điểm a khoản 2 Điều 1 này thực hiện nhiệm vụ trong các ngày nghỉ hằng tuần thì được hưởng mức chi bằng 1,5 lần mức quy định; trường hợp phải cách ly để thực hiện nhiệm vụ vào ban đêm thì được hưởng thêm 01 lần mức chi quy định.

3. Việc chi trả được thực hiện cho những ngày làm việc thực tế hoặc công việc thực tế trong thời gian chính thức triển khai tổ chức kỳ tuyển dụng, nâng ngạch, thăng hạng.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận khóa XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 7 năm 2022./.

CHỦ TỊCH 

(Đã ký)

Nguyễn Hoài Anh 

 

PHỤ LỤC
Nội dung chi, mức chi tổ chức thi (xét) tuyển công chức,
viên chức; thi (xét) nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức trên địa bàn tỉnh

(Kèm theo Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận)

STT Nội dung Đơn vị tính Mức chi
(đồng)
1 Chi bộ phận tổng hợp, kiểm tra điều kiện tiêu chuẩn, gửi thông báo
a) Tổng hợp danh sách thí sinh tham dự Thí sinh 2.000
b) Kiểm tra điều kiện của thí sinh tham dự Thí sinh 2.000
c) Gửi thông báo điều kiện tham dự từng thí sinh không đủ Thí sinh 2.000
d) Gửi thông báo triệu tập từng thí sinh
tham dự
Thí sinh 2.000
đ) Gửi thông báo công nhận kết quả trúng
tuyển từng thí sinh
Thí sinh 2.000
2 Chi Hội đồng tuyển dụng, nâng ngạch, thăng hạng
a) Chủ tịch Người/ngày 300.000
b) Phó Chủ tịch Người/ngày 250.000
c) Thư ký Người/ngày 250.000
d) Ủy viên Người/ngày 200.000
3 Chi Ban giám sát (bao gồm giám sát của bộ, ngành Trung ương)
a) Trưởng ban Người/ngày 300.000
b) Phó trưởng ban Người/ngày 250.000
c) Thành viên Người/ngày 200.000

4 Chi Ban đề thi (trường hợp không hợp đồng với các cơ sở đào tạo,
bồi dưỡng trong và ngoài tỉnh)
a) Trưởng ban Người/ngày 300.000
b) Phó trưởng ban Người/ngày 250.000
5 Chi xây dựng đề và đáp án (bao gồm các khâu soạn thảo, thẩm định,
biên tập)
a) Trắc nghiệm Câu 15.000
b) Viết (kèm hướng dẫn chấm) Bộ đề/thí sinh 300.000
c) Phỏng vấn chấm) , thực hành (kèm hướng dẫn Bộ đề/thí sinh 300.000
6 Chi Ban coi thi; Ban kiểm tra sát hạch (chấm phỏng vấn, thực hành)
a) Trưởng Ban coi thi Người/ngày 300.000
b) Trưởng Ban kiểm tra sát hạch Người/ngày 600.000
c) Phó trưởng ban kiểm tra sát hạchcoi thi; Phó trưởng ban Người/ngày 250.000
d) Giám thị coi thi Người/ngày 250.000
đ) Giám khảo sát hạch Người/ngày 600.000
7 Chi Ban chấm thi; phúc khảo; chấm điểm hồ sơ
a) Trưởng ban Người/ngày 300.000
b) Phó trưởng ban Người/ngày 250.000
c) Thành viên c viết; chấm điểm hồ sơ hấm thi viết; phúc khảo thi Người/buổi; 600.000
d) Thành viên chấm thi trắc nghiệm trên
giấy; phúc khảo trắc nghiệm trên giấy
Người/buổi; 300.000
8 Chi Ban phách
a) Trưởng ban Người/ngày 300.000

b) Phó trưởng ban Người/ngày 250.000
c) Thành viên Người/ngày 200.000
9 Chi Tổ in sao đề; Tổ kỹ thuật mã hóa đề thi trên máy
a) Tổ trưởng Người/ngày 250.000
b) Thành viên Người/ngày 200.000
10 Chi Tổ cài đặt, vận hành phần mềm thi trên máy
a) Tổ trưởng Người/ngày 250.000
b) Thành viên Người/ngày 200.000
11 Chi bộ phận giúp việc Hội đồng tuyển dụng, nâng ngạch, thăng hạng
a) Tổ trưởng Tổ giúp việc Người/ngày 200.000
b) Thành viên Tổ giúp việc Người/ngày 200.000
c) Thư ký các Ban giúp việc Hội đồng Người/ngày 200.000
d) Công an bảo đảm an ninh Người/ngày 200.000
đ) Nhân viên bảo vệ Người/ngày 200.000
e) Nhân viên phục vụ Người/ngày 200.000
g) Nhân viên y tế Người/ngày 200.000
12 Chi tiền ăn, nước uống, chi văn phòng phẩm, cơ sở vật chất thực
hiện công tác tuyển dụng, nâng ngạch, thăng hạng
a) Chi tiền ăn trong quá trình đang cách ly
thực hiện nhiệm vụ trong ngày
Người/ngày 200.000
b) Chi tiền ăn trong quá trình đang cách ly
thực hiện nhiệm vụ trong đêm
Người/đêm 200.000
c) Chi nước uống trong quá trình thực hiện
nhiệm vụ trong ngày
Người/ngày 30.000

d) Chi nước uống trong quá trình thực hiện
nhiệm vụ trong đêm
Người/đêm 30.000
đ) Chi phí hồ sơ của người tham dự tuyển
dụng, nâng ngạch, thăng hạng (biên
bản, danh sách, giấy thi, giấy nháp,
thông báo: triệu tập, trúng tuyển, công
nhận kết quả …)
Thí sinh/kỳ 15.000
e) Chi phí văn phòng phẩm phục vụ tuyển
dụng, nâng ngạch, thăng hạng (mực in,
giấy in, thẻ đeo, biên lai, viết, ...)
Kỳ Theo hợp
đồng thực tế
đúng quy định
hiện hành
g) Chi phí thuê cơ sở vật chất (khai mạc,
phòng thi, máy chủ, máy trạm, xăng
xe…)
Kỳ Theo thực tế
đúng quy định
hiện hành
13 Chi phí thuê các cơ sở đào tạo trong
và ngoài tỉnh để thực hiện công tác
tuyển dụng, nâng ngạch, thăng hạng
Kỳ Theo hợp
đồng thực tế
đúng quy định
hiện hành

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 12
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 已失效 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 92/2021/TT-BTC Thông tư số 92/2021/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức 生效中 115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 生效中 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 生效中 138/2020/NĐ-CP Nghị định số 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 已失效 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效
10/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi tổ chức thi (xét) tuyển công chức, viên chức; thi (xét) nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trên địa bàn tỉnh
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。