Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND Về mức học phí năm học 2022-2023 đối với vơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông sửa đổi và bổ sung một số điều trong Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân. Nghị quyết này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc nộp phí môi trường và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

문서 번호10/2022/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hải Phòng
서명자Phạm Văn Lập — Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 12. 2022
발효일29. 12. 2022
효력 만료일01. 08. 2023
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông sửa đổi và bổ sung một số điều trong Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân. Nghị quyết này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc nộp phí môi trường và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

적용 범위

Tổ chức, cá nhân có yêu cầu nộp phí môi trường hoặc cần cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

핵심 사항

  • Các tổ chức, cá nhân có đề nghị và được cơ quan có thẩm quyền thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường phải nộp phí theo mức quy định tại Điều 12.
  • Hộ nghèo; người có công với cách mạng; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã, thôn, buôn, bon có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được miễn phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 8.
  • Điều chỉnh giấy phép môi trường phải nộp 50% mức phí cấp lần đầu tương ứng với các loại giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc huyện cấp, theo Điều 12.
  • Cấp lại giấy phép môi trường phải nộp 100% mức phí cấp lần đầu tương ứng, theo Điều 12.
  • Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2023, áp dụng cho các hồ sơ đã được giải quyết trước thời điểm Nghị quyết có hiệu lực.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí đối với những hộ nghèo và người dân thuộc diện được miễn phí.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí cho các tổ chức, cá nhân cần cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép môi trường.

❓ 자주 묻는 질문

Các tổ chức, cá nhân nộp phí thẩm định cấp giấy phép môi trường phải trả bao nhiêu?

Mức thu phí theo quy định tại Điều 12 là: Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp - Trường hợp đi kiểm tra thực địa: 11.500.000 đồng; không đi kiểm tra thực địa: 9.400.000 đồng; cấp lại giấy phép môi trường: 100% mức phí cấp lần đầu tương ứng; điều chỉnh giấy phép môi trường: 50% mức phí cấp lần đầu tương ứng.

Các đối tượng nào được miễn phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất?

Hộ nghèo, người có công với cách mạng và đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định tại Điều 8.

Nghị quyết này áp dụng từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2023, theo Điều 4.

Các tổ chức, cá nhân nộp phí môi trường cần làm gì?

Các tổ chức, cá nhân có đề nghị và được cơ quan có thẩm quyền thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường phải nộp phí theo mức quy định tại Điều 12.

Nghị quyết này bãi bỏ những khoản phí nào?

Nghị quyết này bãi bỏ các khoản phí quy định tại Điều 13; Điều 15; Điều 16 của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND, theo Điều 2.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________

Số: 10/2022/NQ-HĐND

Đắk Nông, ngày 14 tháng 12 năm 2022

 

 

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông

___________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
KHÓA IV, KỲ HỌP THỨ 5

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 6716/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa IV, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 06 của Ủy ban nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông (sau đây gọi là Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND).

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 8 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND như sau:

4. Các trường hợp, đối tượng được miễn:

a) Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu và cấp đổi giấy chứng nhận theo dự án của Nhà nước mà kinh phí thực hiện được chi trả từ ngân sách nhà nước.

b) Đăng ký biến động do điều chỉnh diện tích đối với trường hợp nhà nước thu hồi đất, tự nguyện trả lại đất (hiến đất) để xây dựng các công trình công cộng, vì lợi ích quốc gia công cộng.

c) Đăng ký biến động do thay đổi địa giới hành chính, thay đổi tên địa danh theo nghị quyết, quyết định của cơ quan có thẩm quyền; đăng ký biến động do thay đổi từ Chứng minh nhân dân sang Căn cước công dân.

d) Đính chính, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất mà sai sót do lỗi của cơ quan nhà nước trong quá trình làm thủ tục đính chính, cấp đổi Giấy chứng nhận.

đ) Hộ nghèo; người có công với cách mạng; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã, thôn, buôn, bon có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

* Các đối tượng được miễn phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thuộc các trường hợp quy định tại điểm b, c, d nêu trên nhưng có yêu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận mới thay vì đính chính thông tin trên Giấy chứng nhận đã có thì phải chịu chi phí phát sinh làm Giấy chứng nhận (bao gồm chi phí mua phôi và các chi phí liên quan khác) theo giá hiện hành.”

2. Sửa đổi Điều 12 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND như sau:

“Điều 12. Phí Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường:

a) Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân có đề nghị và được cơ quan có thẩm quyền thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường.

b) Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, Thành phố Gia Nghĩa.

c) Mức thu:

STT

Nội dung

Mức thu

(đồng)

1

Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp

1.1

Cấp giấy phép môi trường (Trường hợp đi kiểm tra thực địa)

11.500.000

1.2

Cấp giấy phép môi trường (Trường hợp không đi kiểm tra thực địa)

9.400.000

1.3

Cấp lại giấy phép môi trường

100% mức phí cấp lần đầu tương ứng

1.4

Điều chỉnh giấy phép môi trường

50% mức phí cấp lần đầu tương ứng

2

Giấy phép do Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố cấp

2.1

Cấp giấy phép môi trường (Trường hợp đi kiểm tra thực địa)

5.500.000

2.2

Cấp giấy phép môi trường (Trường hợp không đi kiểm tra thực địa)

3.000.000

2.3

Cấp lại giấy phép môi trường

100% mức phí cấp lần đầu tương ứng

2.4

Điều chỉnh giấy phép môi trường

50% mức phí cấp lần đầu tương ứng

* Mức thu phí trên không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải theo quy định.

d) Các trường hợp được miễn, giảm: Không”.

3. Bổ sung điểm d khoản 4 Điều 17 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND như sau:

“d) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn”.

Điều 2. Bãi bỏ khoản 4 Điều 13; Điều 15; Điều 16 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với các hồ sơ liên quan đến các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông đã sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ tại Nghị quyết này, được cơ quan có thẩm quyền giải quyết và hoàn tất thủ tục thu phí trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì áp dụng mức thu, quản lý, sử dụng theo quy định tại Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa IV, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2023./.

 

Nơi nhận:

- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- UB Tài chính - Ngân sách Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu;
- Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND, UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; UBMTTQVN tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Các Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Ban đảng Tỉnh ủy, Trường Chính trị tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
- Các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thành phố Gia Nghĩa;

- Báo Đắk Nông, Đài PT-TH tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh; Công báo Đắk Nông;
- Trung tâm Lưu trữ - Sở Nội vụ;
- Lưu: VT, CTHĐND, HC-TC-QT, HSKH,… 

CHỦ TỊCH




 Lưu Văn Trung

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

이 문서의 관계도가 아직 없습니다.