Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí từ năm học 2024 - 2025 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Nghị quyết này quy định mức thu học phí cho các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu từ năm học 2024-2025. Mức học phí được phân biệt giữa thành thị và nông thôn, áp dụng cho cả hình thức học trực tiếp và trực tuyến.

文号10/2024/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Hồ Chí Minh
签署人Phạm Viết Thanh — Chủ tịch
更新05/07/2026
行业Giáo Dục Và Đào Tạo
领域Giáo Dục Đào Tạo Thuộc Hệ Thống Giáo Dục Quốc Dân Và Các Cơ Sở Khác
发布日期17/07/2024
生效日期01/09/2024
失效日期01/10/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết này quy định mức thu học phí cho các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu từ năm học 2024-2025. Mức học phí được phân biệt giữa thành thị và nông thôn, áp dụng cho cả hình thức học trực tiếp và trực tuyến.

适用范围

Trẻ em mầm non đang theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non công lập, học sinh phổ thông đang theo học tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.

要点

  • Trẻ em mầm non và học sinh phổ thông công lập → được thu học phí theo mức quy định tại Điều 3, phụ thuộc vào cấp học (nhà trẻ, mẫu giáo 1 buổi, mẫu giáo 2 buổi, bán trú, trung học cơ sở, trung học phổ thông) và khu vực (thành thị, nông thôn).
  • Trẻ em mầm non và học sinh phổ thông công lập → phải đóng mức học phí theo hình thức học trực tiếp hoặc trực tuyến, tùy thuộc vào cấp học và khu vực.
  • Học phí cho trẻ em mầm non: Nhà trẻ 120 nghìn đồng/tháng tại thành thị, 75 nghìn đồng/tháng tại nông thôn; Mẫu giáo 1 buổi 60 nghìn đồng/tháng tại thành thị, 30 nghìn đồng/tháng tại nông thôn; Mẫu giáo 2 buổi, bán trú 105 nghìn đồng/tháng tại thành thị, 45 nghìn đồng/tháng tại nông thôn.
  • Học phí cho học sinh phổ thông: Trung học cơ sở 60 nghìn đồng/tháng tại thành thị, 45 nghìn đồng/tháng tại nông thôn; Trung học phổ thông 90 nghìn đồng/tháng tại thành thị, 60 nghìn đồng/tháng tại nông thôn.
  • Học phí cho học sinh phổ thông trực tuyến: Trung học cơ sở 45 nghìn đồng/tháng tại thành thị, 34 nghìn đồng/tháng tại nông thôn; Trung học phổ thông 67.5 nghìn đồng/tháng tại thành thị, 45 nghìn đồng/tháng tại nông thôn.

🌐 本文件的社会影响

  • Người dân và phụ huynh sẽ phải chi trả thêm cho việc giáo dục con em mình theo mức học phí mới.
  • Đối với các cơ sở giáo dục công lập, nguồn thu từ học phí tăng lên giúp cải thiện điều kiện hoạt động và nâng cao chất lượng giáo dục.
  • Mức học phí khác nhau giữa thành thị và nông thôn có thể tạo ra sự bất bình đẳng trong việc tiếp cận giáo dục.
  • Học sinh có hoàn cảnh khó khăn có thể gặp khó khăn hơn trong việc đóng học phí, đặc biệt là đối với hình thức học trực tuyến.
  • Các cơ quan quản lý cần giám sát chặt chẽ để đảm bảo việc thu học phí được thực hiện đúng quy định.

❓ 常见问题

Mức học phí cho trẻ em mầm non và học sinh phổ thông là bao nhiêu?

Trẻ em mầm non: Nhà trẻ 120 nghìn đồng/tháng tại thành thị, 75 nghìn đồng/tháng tại nông thôn; Mẫu giáo 1 buổi 60 nghìn đồng/tháng tại thành thị, 30 nghìn đồng/tháng tại nông thôn; Mẫu giáo 2 buổi, bán trú 105 nghìn đồng/tháng tại thành thị, 45 nghìn đồng/tháng tại nông thôn. Học sinh phổ thông: Trung học cơ sở 60 nghìn đồng/tháng tại thành thị, 45 nghìn đồng/tháng tại nông thôn; Trung học phổ thông 90 nghìn đồng/tháng tại thành thị, 60 nghìn đồng/tháng tại nông thôn.

Học phí cho học sinh phổ thông trực tuyến là bao nhiêu?

Trung học cơ sở 45 nghìn đồng/tháng tại thành thị, 34 nghìn đồng/tháng tại nông thôn; Trung học phổ thông 67.5 nghìn đồng/tháng tại thành thị, 45 nghìn đồng/tháng tại nông thôn.

Mức học phí áp dụng cho khu vực nào?

Học phí được phân biệt giữa thành thị và nông thôn.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2024.

全文

 

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu học phí từ năm học 2024 - 2025 đối với cơ sở giáo dục

mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

____________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI HAI

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị đinh số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Xét Tờ trình số 200/TTr-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Quy định mức thu học phí năm học 2024 -2025 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Báo cáo thẩm tra số 109/BC-VHXH ngày 28 tháng 6   năm 2024 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức thu học phí từ năm học 2024 - 2025 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Trẻ em mầm non đang theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non công lập, học sinh phổ thông đang theo học tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Mức thu học phí

1. Mức thu học phí theo hình thức học trực tiếp

                                                     Đơn vị: nghìn đồng/trẻ em, học sinh/tháng

 Stt

Cấp học

Thành thị

Nông thôn

1

Nhà trẻ

120

75

2

Mẫu giáo 1 buổi

60

30

3

Mẫu giáo 2 buổi, bán trú

105

45

4

Trung học cơ sở

60

45

5

Trung học phổ thông

90

60

2. Mức thu học phí theo hình thức học trực tuyến (online):

                                                          Đơn vị: nghìn đồng/học sinh/tháng

Stt

Cấp học

Thành thị

Nông thôn

1

Trung học cơ sở

45

34

2

Trung học phổ thông

67.5

45

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 5. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khóa VII, Kỳ họp thứ Hai Mươi Hai thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2024./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

10/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí từ năm học 2024 - 2025 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。