Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh. Thời gian mới cho phép vận chuyển là từ 19 giờ đến 05 giờ ngày hôm sau tại các phường của thành phố Kon Tum; từ 07 giờ đến 05 giờ ngày hôm sau tại các xã của thành phố Kon Tum và các huyện còn lại.

문서 번호10/2025/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Ngãi
서명자Lê Ngọc Tuấn — Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
산업Giao Thông Vận Tải
분야Chưa Phân Loại
발행일13. 02. 2025
발효일23. 02. 2025
효력 만료일26. 02. 2026
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh. Thời gian mới cho phép vận chuyển là từ 19 giờ đến 05 giờ ngày hôm sau tại các phường của thành phố Kon Tum; từ 07 giờ đến 05 giờ ngày hôm sau tại các xã của thành phố Kon Tum và các huyện còn lại.

적용 범위

Các doanh nghiệp vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

핵심 사항

  • Phương tiện vận chuyển được phép hoạt động trong khoảng thời gian từ 19 giờ đến 05 giờ ngày hôm sau tại các phường của thành phố Kon Tum; từ 07 giờ đến 05 giờ ngày hôm sau tại các xã của thành phố Kon Tum và trên địa bàn các huyện còn lại.
  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 02 năm 2025.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp sẽ phải điều chỉnh lịch trình vận chuyển để tuân thủ thời gian mới, ảnh hưởng đến kế hoạch và chi phí vận hành.
  • Người dân có thể gặp khó khăn trong việc xử lý rác sinh hoạt vào ban đêm khi các phương tiện không được phép hoạt động.

❓ 자주 묻는 질문

Thời gian vận chuyển mới là gì?

Phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại được phép hoạt động từ 19 giờ đến 05 giờ ngày hôm sau tại các phường của thành phố Kon Tum; từ 07 giờ đến 05 giờ ngày hôm sau tại các xã của thành phố Kon Tum và trên địa bàn các huyện còn lại.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 02 năm 2025.

Các doanh nghiệp vận chuyển cần làm gì để tuân thủ quy định mới?

Các doanh nghiệp cần điều chỉnh lịch trình vận chuyển phù hợp với thời gian mới được quy định tại khoản 2 Điều 3 Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND.

Người dân có bị ảnh hưởng như thế nào?

Người dân có thể gặp khó khăn trong việc xử lý rác sinh hoạt vào ban đêm khi các phương tiện không được phép hoạt động.

Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?

Quyết định áp dụng cho toàn bộ địa bàn tỉnh Kon Tum, cụ thể là các phường của thành phố Kon Tum; các xã của thành phố Kon Tum và các huyện còn lại.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 10/2025/QĐ-UBND
Kon Tum, ngày 13 tháng 02 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Kon Tum

___________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 22/TTr-SGTVT ngày 10 tháng 02 năm 2025. 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Kon Tum, như sau:

"2. Thời gian vận chuyển

Phương tiện vận chuyển quy định tại khoản 1 Điều này được phép hoạt động trong khoảng thời gian từ 19 giờ đến 05 giờ ngày hôm sau trên địa bàn các phường của thành phố Kon Tum; từ 07 giờ đến 05 giờ ngày hôm sau trên địa bàn các xã của thành phố Kon Tum và trên địa bàn các huyện còn lại.".

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 02 năm 2025.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Ngọc Tuấn

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 11
36/2024/QH15 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 08/2022/NĐ-CP Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 만료됨 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 발효 중
대체됨 1
10/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Kon Tum
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.