Quyết định số 10/QĐ-UBND V/v công bố các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh Lai Châu hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần trong năm 2018

Quyết định số 10/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu công bố các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần trong năm 2018. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

문서 번호10/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lai Châu
서명자Đỗ Ngọc An — Chủ tịch
업데이트13. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 01. 2019
발효일09. 01. 2019
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 10/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu công bố các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần trong năm 2018. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

핵심 사항

  • Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu công bố các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần trong năm 2018

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm bớt các văn bản không còn phù hợp, giúp cải thiện hiệu quả quản lý nhà nước.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho việc thực thi pháp luật trong thời gian chuyển đổi.

❓ 자주 묻는 질문

Các văn bản quy phạm pháp luật nào sẽ hết hiệu lực?

Các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu đã được công bố trong quyết định này, bao gồm cả những văn bản hết hiệu lực toàn bộ và một phần trong năm 2018.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan có liên quan.

Các văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hay một phần?

Các Danh mục cụ thể về văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần trong năm 2018 đã được công bố kèm theo quyết định này.

Quyết định này có ảnh hưởng đến doanh nghiệp hay người dân như thế nào?

Quyết định này chủ yếu tác động đến việc thực thi pháp luật, giảm bớt các văn bản không còn phù hợp. Tuy nhiên, doanh nghiệp và người dân cần theo dõi Danh mục cụ thể để điều chỉnh hoạt động của mình.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 10/QĐ-UBND
Lai Châu, ngày 09 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

V/v công bố các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật

của HĐND, UBND tỉnh Lai Châu hết hiệu lực toàn bộ

và hết hiệu lực một phần trong năm 2018

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

 

             Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

             Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

             Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

             Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

          Điều 1. Công bố các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần trong năm 2018 (Có các Danh mục kèm theo).

            Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

           Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.


                            CHỦ TỊCH
                                 (Đã ký)
                               Đỗ Ngọc An

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 15
19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định thực hiện hỗ trợ sản xuất nông nghiệp và thủy sản bằng nguồn vốn Nghị quyết số 30A/2008/Nq-Cp ngày 27/12/2008 của chính phủ trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 35/2012/QĐ-UBND Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 15/2012/QĐ-UBND Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá tài sản và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản đã qua sử dụng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 10/2013/QĐ-UBND Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về hoạt động đo đạc và bản đồtrên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 42/2009/QĐ-UBND Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND V/v: Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 20/2013/QĐ-UBND Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Lai Châu 만료됨 18/2008/QĐ-UBND Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lai Châu 만료됨 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe môtô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hoá quá thấp 만료됨
10/QĐ-UBND
Quyết định số 10/QĐ-UBND V/v công bố các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh Lai Châu hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần trong năm 2018
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 30
92/2005/QĐ-UBND Quyết định số 92/2005/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp hoạt động quản lý bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh 발효 중 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 15/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI KHOẢN 10 MỤC II PHẦN THỨ HAI CỦA ĐỀ ÁN TỔ CHỨC GIẢI BÁO CHÍ TỈNH PHÚ THỌ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 3793/2010/QĐ-UBND NGÀY 22 THÁNG 11 NĂM 2010 VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỀ ÁN TỔ CHỨC GIẢI BÁO CHÍ TỈNH PHÚ THỌ 만료됨 35/2012/QĐ-UBND Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND về việc sửa đổi mức thu thủy lợi phí nội đồng theo Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 06/8/2009 của UBND tỉnh 만료됨 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Quy định quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh 만료됨 10/2013/QĐ-UBND Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của tỉnh Quảng Trị 만료됨 45/2014/QĐ-UBND Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh năm 2015 만료됨 21/2016/QĐ-UBND Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Về việc phân cấp, ủy quyền trong lĩnh vực cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 42/2009/QĐ-UBND Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008 만료됨 20/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ DẠY THÊM, HỌC THÊM CHƯƠNG TRÌNH PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý viên chức thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc xử lý kỷ luật cán bộ xã, phường, thị trấn 만료됨 19/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND Về nâng mức hỗ trợ đối với khu phố, ấp, tổ dân phố, tổ nhân dân. 만료됨 05/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND Về chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra, đánh giá hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 71/2017/QĐ-UBND Quyết định số 71/2017/QĐ-UBND Quy định mức chi trả thù lao đọc, nghe, xem để kiểm tra và thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 33/2016/QĐ-UBND Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020 만료됨 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Quy định việc quản lý xe mô tô, xe gắn máy sản xuất tại nội địa đưa vào tiêu thụ trong Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 만료됨 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trí thức trẻ tăng cường về công tác tại các xã giai đoạn 2014-2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định về Bảng giá tối thiểu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 19/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2018 만료됨 71/2017/QĐ-UBND Quyết định số 71/2017/QĐ-UBND Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2018 만료됨 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa quá thấp ban hành kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh Lai Châu 만료됨 05/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND Về chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2018 만료됨 33/2016/QĐ-UBND Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 만료됨 21/2016/QĐ-UBND Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành bổ sung giá đất trong bảng giá đất của các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Lai Châu 만료됨 09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Về việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thực hiện thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; lập, phê duyệt và thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy chế về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND ngày 21/7/2014 của UBND tỉnh 만료됨 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND V/v phân cấp thẩm quyền xác lập, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu nhà nước thuộc phạm vi tỉnh quản lý 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.