🌐 Social impact of this document
Updating.
❓ Frequently asked questions
Updating.
Full text
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
|
Số: 100/2002/QĐ-UB |
Đà Nẵng, ngày 11 tháng 09 năm 2002 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
V/v Bãi bỏ 02 loại lệ phí do UBND tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng (cũ) ban hành
ỦY BAN NHÂN DÂN
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;
- Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;
- Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;
- Theo đề nghị của Tổ Thường trực triển khai thực hiện Pháp lệnh phí và lệ phí tại Tờ trình số 2971/CT-NV ngày 22 tháng 8 năm 2002;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Nay bãi bỏ 02 loại lệ phí do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng (cũ) đã ban hành, cụ thể như sau:
1. Lệ phí cấp giấy phép đào đường, kiệt hẻm đặt ống nước, điện ban hành theo Quyết định số 1647/QĐ-UB ngày 09/11/1995 của UBND tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng (cũ).
2. Lệ phí hoạt động của ngành Văn hóa - Thông tin ban hành theo Quyết định số 1654/QĐ-UB ngày 11/11/1995 của UBND tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng (cũ).
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Giao thông - Công chính, Giám đốc Sở Văn hóa - Thông tin; Chủ tịch UBND các quận, huyện; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3, - Thường vụ Thành ủy (B/c); - TT HĐND TP (B/c); - Chủ tịch, các PCT UBND TP; - Các Sở, Ban, Ngành; - CPVP, CVVP; - Lưu VT, ktth (2), VX, TH.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký)
NGUYỄN BÁ THANH
|
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.