Quyết định số 100/2003/QĐ-UB V/v: Điều chỉnh, bổ sung đơn giá thu tiền sử dụng đất theo Quyết định số 73/2001/QĐ-UB ngày 13/9/2001 của UBND tỉnh

文号100/2003/QĐ-UB
文件类型决定
发布机关Đồng Nai
签署人Trương Tấn Thiệu — Phó Chủ tịch
更新02/07/2026
行业Tài Chính, Tài Nguyên Và Môi Trường
领域Lĩnh Vực GiáĐất Đai
发布日期30/10/2003
生效日期30/10/2003
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文


UBND 
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 100/2003/QĐ-UB
Bình Phước, ngày 30 tháng 10 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

V/v: Điều chỉnh, bổ sung đơn giá thu tiền sử dụng đất theo Quyết định số 73/2001/QĐ-UB ngày 13/9/2001 của UBND tỉnh.

____________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ( sửa đổi) ngày 21 tháng 06 năm 1994.

- Căn cứ Luật đất đai sửa đổi ngày 14/7/1993; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai ngày 02/12/1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số diều của Luật đất đai ngày 29/6/2001.

- Căn cứ Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ Quy định khung giá các loại đất.

- Căn cứ Nghị định số 38/2000/NĐ-CP ngày 23/8/2000 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất.

- Căn cứ Thông tư số 115/2000/TT-BTC ngày 11/12/2000 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 38/2000/NĐ-CP ngày 23/8/2000 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất.

- Căn cứ Quyết định số 81/1999/QĐ-UB ngày 23/4/1999 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá các loại đất theo Nghị định số 87/CP.

- Căn cứ Quyết định số 2729/QĐ-UB ngày 02/11/2000 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết Khu dân cư Ấp 1, xã Tiến Thành, thị xã Đồng Xoài.

- Căn cứ Quyết định số 1034/QĐ-UB ngày 19/6/2002 của UBND tỉnh về việc thuận điều chỉnh quy hoạch Khu dân cư đối với các lô mặt tiền đường quy hoạch nằm giáp phía Đông và phía Tây Trung tâm Y tế đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2729/QĐ-UB ngày 02/11/2000.

- Căn cứ Quyết định số 73/2001/QĐ-UB ngày 13/9/2001 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá và thời hạn nộp tiền sử dụng đất Khu dân cư Ấp 1 xã Tiến Thành, thị xã Đồng Xoài tỉnh Bình Phước.

- Xét đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá tại Tờ trình số 1023/TC-VG ngày 21 tháng 10 năm 2003.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh đơn giá thu tiền sử đụng đất trong các cụm Khu đất và ký hiệu cụm Khu đất đối với các hộ dân thuộc diện giải toả bồi thường và được UBND tỉnh xét giao đất tái định cư được quy định theo Quyết định số 73/2001/QĐ-UB ngày 13/9/2001 của UBND tỉnh, cụ thể:

1. Bổ sung, điều chỉnh đơn giá thu tiền sử dụng đất

a. Đơn giá thu tiền sử dụng đất: Mức thu tiền sử dụng đất tính theo đơn vị diện tích là m2. Đơn giá thu tiền sử dụng đất có các mức giá từ 20.000 đồng/m2, 50.000 đồng/m2, 80.000 đồng/m2 và 144.000 dồng/m2. Đối với các lô đất tiếp giáp góc ngã 3, ngã 4 đường thì dược nhân thêm hệ số 1,2 lần so với đơn giá cao nhất tại vị trí lô đất đó.

b. Cụm Khu đất bổ sung đơn giá thu tiền sử dụng đất do điều chỉnh quy hoạch chi tiết.sử dụng đất:

- Khu A1 - 3 gồm 3 lô đất ( vị trí tại lô số 1, số 2, thuộc Khu A-15cũ).

- Khu B1 - 6 gồm 6 lô đất (vị trí tại lô số 1, 2, 3 và số 4, thuộc Khu B-30 cũ). 

- Khu C1 - 6 gồm 6 lô đất (vị trí tại lô số 1,2, 3 và số 4, thuộc Khu C-30 cũ).

- Khu D1-6 gồm 6 lô đất (vị trí tại lô số 1, 2, 3 và số 4, thuộc Khu D-30 cũ). 

- Khu El-6 gồm 6 lô đất (vị trí tại lô số 1,2, 3 và số 4, thuộc Khu E-30 cũ).

- Khu F1-5 gồm 5 lô đất (vị trí tại lô số 1,2, 3 và số 4, thuộc Khu F-30 cũ).

- Khu Z1-19 gồm 19 lô đất (vị trí tại các lô đất trong Khu Z1-2, Z2-4 và Z3-4).

- Khu Z2-18 gồm 18 lô đất (vị trí tại các lô đất trong Khu Z4-4 và Z5-4).

(Có Bảng tổng hợp điều chỉnh bổ sung đơn giá thu tiền sử dụng đất Khu dân cư Ấp 1, xã Tiến Thành, thị xã Đồng Xoài kèm theo).

2. Điều chỉnh ký hiệu cụm Khu đất:

- Từ: G26

- Thành: G16

Điều 2. Ngoài nội dung đã điều chỉnh tại điều 1 ở trên, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 73/2001/QĐ-UB ngày 13/9/2001 của UBND tỉnh.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính- Vật giá, Sở Tài nguyên & Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế, UBND thị xã Đồng Xoài và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký/

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN 
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trương Tấn Thiệu

BẢNG TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ĐƠN GIÁ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Khu vực: Khu dân cư Ấp 1, xã Tiến Thành, thị xã Đồng Xoài.

(Kèm theo Quyết định số 100/2003/QĐ-UB ngày 30 tháng 10 năm 2003 của UBND tỉnh)

ĐVT: Đồng/m2

 

Số

thứ

tự

Ký hiệu lô

Lô số

Số

lượng

Đơn giá thu tiền sử dụng đất

Ghi chú

theo quyết định cũ

điều chinh và bổ sung

A

B

c

1

2

3

4

I

Ký hiệu lô:Khu A-15

 

 

 

 

 

1

 

Điều chỉnh giảm: 2 lô khu A-15

Lô số 1, số 2

  

 

 

2

Thành: Khu A1-3

 

3

 

 

 

 

 

Lô số 1, số 2

2

 

144.000

lô trong phạm vi 50m

 

 

Lô số 3

1

 

173.000

đã tính hệ số góc 1.2

II

Ký hiên lô: Khu lĩ-30

 

 

 

 

 

1

Điều chỉnh giảm: 4 lô khu B-30

Từ lô số 1 đến lô sô' 4

 

 

 

 

2

Thành: Khu BI-6

 

6

 

 

 

 

 

Lô số 1

1

 

173.000

đã tính hệ số góc 1,2

 

 

Lô số 2, sô 3

2

 

144.000

lô trong phạm vi 50m

 

 

Lô số 4, sô 5

2

 

100.000

 

 

 

Lô số 6

1

 

120.000

đã tính hệ số góc 1.2

III

Ký hiên lô: Khu C-30

 

 

 

 

 

1

Điều chỉnh giảm: 4 lô khu C-30

Từ lô sô 1 đến lô sỏ' 4

 

 

 

 

2

Thành: Khu Cl-6

 

6

 

 

 

 

 

Lô số 1

1

 

120.000

đã tính hệ số góc 1,2

 

 

Lô số 2, số 3

?

 

100.000

 

 

 

Lô số 4, sô 5

2

 

80.000

 

 

 

Lô số 6

1

 

96.000

đã tính hệ số góc 1.2

IV

Ký hiệu lô: Khu D-30

 

 

 

 

 

1

Điều chỉnh giảm: 4 lô khu D-30

Từ lô số 1 đến lô sỏ 4

 

 

 

 

0

Thành: Khu B1-6

 

6

 

 

 

 

 

Lô số 1

1

 

96.000

đã tính hệ số góc 1.2

 

 

Lô số 2, sô' 3

2

 

80.000

 

 

 

Lô số 4, sô 5

~>

 

50.000

 

 

 

Lô số 6

1

 

60.000

đã tính hệ số góc 1,2

V

Ký hiệu lô: Khu T-30

 

 

 

 

 

1

Điều chỉnh giảm: 4 lô khu E-30

Từ lô số 1 đến lô sô' 4

 

 

 

 

2

Thành: Khu L1-6

 

6

 

 

 

 

 

Lô số 1

1

 

60.000

đã tính hệ số góc 1,2

 

 

Lô số 2, sô' 3

2

 

50.000

 

 

 

Lô số 4, sô 5

2

 

20.000

 

 

 

Lô số 6

1

 

24.000

đã tính hệ số gốc 1,2

VI

Ký hiệu lô: Khu D-30

 

 

 

 

 

1

Điều chỉnh giảm: 4 lô khu b-30

Từ lô sô 1 đến lô sô' 4

 

 

 

 

2

Thành: Khu F1-5

 

5

 

 

 

 

 

Lô số 1, sô' 5

2

 

24.000

đã tính hệ số góc 1,2

 

 

Lô số 2, sô' 3 và sô' 4

3

 

20.000

 

VII

Ký hiệu lô: Khu /1-2. /2-4 và /3-4

 

 

 

 

 

1

Điều chỉnh giảm gồm các khu sau:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

c

1

2

3

4

 

Khu Zl-2: 2 lô

Lô số 1, sô" 2

 

 

 

 

 

Khu Z2-4: 4 lô

Từ lô sô" 1 đến lô sô" 4

 

 

 

 

 

Khu Z3-4: 4 lô

Từ lô sô 1 đến lô sô" 4

 

 

 

 

2

Thành: Khu Z1-19

 

19

 

 

 

 

Lô sô 1, sô 2 và số 3

3

 

144.000

lô trong phạm vi 50m

 

Từ lô số 4 đến lô sô" 9

6

 

100.000

 

 

 

Từ lô số 10 đến lô sô" 18

9

 

80.000

 

 

 

Lô số 19

1

 

96.000

đã tính hệ số góc 1,2

VIII

Ký hiệu lô: Khu Z4-4 Z5-4

 

 

 

 

 

1

Điều chỉnh giảng.bao gồm các khu sau:

 

 

 

 

 

Khu Z4-4: 4 lô

Từ lô số 1 đến lô sô" 4

 

 

 

 

 

Khu Z5-4: 4 lô

Từ lô số 1 đến lô sô" 4

 

 

 

 

2

Thành: Khu Z2-18

 

18

 

 

 

 

 

Lô số 1

1

 

96.000

dã tính hệ sô góc 1 2

 

 

Từ lô số 2 đến lô sô" 7

6

 

50.000

 

 

 

Từ lô số 8 đến lô sô" 17

10

 

20.000

 

 

 

Lô số 18

1

 

24.000

đã tính hệ số góc 1 2

 

 

 

 

 

 

 

 

Tống cộng ( I->VIII):

 

69

 

 

 





本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
100/2003/QĐ-UB
Quyết định số 100/2003/QĐ-UB V/v: Điều chỉnh, bổ sung đơn giá thu tiền sử dụng đất theo Quyết định số 73/2001/QĐ-UB ngày 13/9/2001 của UBND tỉnh
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 11
45/2001/NĐ-CP Nghị định số 45/2001/NĐ-CP Về hoạt động điện lực và sử dụng điện. 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 已失效 27/2002/QĐ-BCN Quyết định số 27/2002/QĐ-BCN Về việc ban hành Quy định điều kiện, trình tự và thủ tục cấp Giấy phép hoạt động điện lực 已失效 27/2003/TT-BTC Thông tư số 27/2003/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính cho hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và kỹ thuật Việt Nam 已失效 63-LCT/HĐNN8 Luật Hàng không dân dụng số 63-LCT/HĐNN8 已失效 22/1998/NĐ-CP Nghị định số 22/1998/NĐ-CP Về việc đền bù thiết hại khi Nhà nước nước thu hồi để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng 已失效 22/1999/QĐ-TTg Quyết định số 22/1999/QĐ-TTg Phê duyệt đề án điện nông thôn 生效中 22/2002/QĐ-TTg Quyết định số 22/2002/QĐ-TTg Về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã của Liên hiệp các Hội khoa học và Kỹ thuật Việt Nam. 已失效 73/2001/QĐ-UB Quyết định số 73/2001/QĐ-UB Về việc Ban hành đơn giá và thời hạn nộp tiền sử dụng đất khu dân cư ấp 1, xã Tiến Thành, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。