Quyết định số 1006/QĐ-UBND Về việc Quy định mức hỗ trợ chế độ đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế.

문서 번호1006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Huế
서명자Lê Trường Lưu — Phó Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Dân Tộc Và Miền Núi
분야Công Tác Dân Tộc
발행일08. 06. 2012
발효일08. 06. 2012
효력 만료일11. 12. 2014
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

_____________

Số: 1006/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

Thừa Thiên Huế, ngày 08 tháng 6 năm  2012

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định mức hỗ trợ chế độ đối với người có uy tín

trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế

________________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg, ngày 18 tháng 3 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 05/2011/TTLT-UBDT-BTC ngày 16 tháng 12 năm 2011 của Bộ Tài chính và Ủy ban Dân tộc về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số;

Căn cứ Công văn số 99/UBDT-TT ngày 15 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban Dân tộc  về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ năm 2012;

Căn cứ Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2012;

Theo đề nghị của Trưởng Ban dân tộc tại Tờ trình số 16/TTr-BDT ngày 26 tháng 4 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định mức hỗ trợ đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Dân tộc, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc kho bạc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã có đồng bào dân tộc thiểu số và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

Lê Trường Lưu

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

QUY ĐỊNH

Mức hỗ trợ chế độ đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc

 thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1006/QĐ-UBND ngày 08/6/2012 của UBND tỉnh)

____________________

 

CHƯƠNG I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi áp dụng.

Quyết định này áp dụng chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Thừa thiên Huế.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người có uy tín có đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg.

2. Cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến việc thực hiện chính sách đối với người có uy tín.

Điều 3. Nguồn kinh phí

- Thực hiện theo Thông tư Liên tịch số 05/2011/TTLT-UBDT-BTC ngày 16/12/2011 hướng dẫn thực hiện Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số;

- Theo Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2012.

CHƯƠNG II

NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 4. Một số chế độ thực hiện theo Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

1. Cung cấp thông tin: Hàng ngày người có uy tín được cấp (không thu tiền) 01 tờ  báo Thừa Thiên Huế. Hình thức cấp phát thông qua Bưu điện tỉnh Thừa Thiên Huế chuyển về đến tận xã giao cho từng cá nhân.

2. Chế độ hỗ trợ vật chất:

a) Thăm hỏi, tặng quà nhân dịp Tết Nguyên đán: 300.000đồng/người/năm;

b) Thăm hỏi, hỗ trợ vật chất khi người có uy tín ốm đau: 300.000 đồng/người/năm;

c) Thăm hỏi các gia đình người có uy tín gặp khó khăn, bố, mẹ, vợ, chồng, con chết do hậu quả thiên tai, cụ thể:

- Cơ quan cấp tỉnh: 1.000.000 đồng/hộ gia đình/năm;

- Cơ quan cấp huyện: 500.000 đồng/hộ gia đình/năm.

d) Kinh phí thăm hỏi, tặng quà nhân dịp Tết Nguyên đán, hỗ trợ vật chất khi người có uy tín ốm đau được cấp qua UBND xã để chủ động thực hiện và quyết toán theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 5. Ngoài những chế độ quy định cụ thể tại điều 4, các quy định khác thực hiện theo Thông tư Liên tịch số 05/2011/TTLT-UBDT-BTC ngày 16/12/2011 của Bộ Tài chính và Ủy ban Dân tộc về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Ban Dân tộc chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các địa phương có đồng bào dân tộc thiểu số hướng dẫn và giám sát việc thực hiện các chế độ, chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tại địa phương.

2. Ban Dân tộc tỉnh là đơn vị đầu mối, tham mưu giúp UBND tỉnh tổ chức thực hiện chính sách đối với người có uy tín trên địa bàn tỉnh.

Chương III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 7. Trách nhiệm của các đơn vị, cá nhân

1. Quy định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Các chế độ tại quy định này được tính hưởng kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2012.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề gì vướng mắc, các đơn vị, cá nhân kịp thời phản ánh về cơ quan thường trực (Ban Dân tộc) để tổng hợp trình UBND tỉnh quyết định việc sửa đổi, bổ sung./.

                                                                              TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

                                                                                      KT. CHỦ TỊCH

                                                                                      PHÓ CHỦ TỊCH

 

                                                                                        Lê Trường Lưu

                                                                                        

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨
대체됨 1
1006/QĐ-UBND
Quyết định số 1006/QĐ-UBND Về việc Quy định mức hỗ trợ chế độ đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế.
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.