Nghị quyết số 101/2014/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 67/2014/NQ-HĐND về chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La. Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ khi thông qua.
적용 범위
HĐND các cấp tỉnh Sơn La
핵심 사항
- HĐND các cấp → được sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ biểu kèm theo Nghị quyết số 67/2014/NQ-HĐND.
- UBND tỉnh → tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết
- Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh → giám sát việc thực hiện Nghị quyết
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp nâng cao hiệu quả quản lý tài chính và hoạt động của HĐND các cấp.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình thực hiện do cần điều chỉnh lại quy định cũ.
❓ 자주 묻는 질문
Nghị quyết này áp dụng cho ai?
Nghị quyết số 101/2014/NQ-HĐND áp dụng cho HĐND các cấp tỉnh Sơn La.
Khi nào Nghị quyết có hiệu lực?
Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ khi thông qua.
UBND tỉnh cần thực hiện gì theo Nghị quyết này?
UBND tỉnh cần tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Các cơ quan nào sẽ giám sát việc thực hiện Nghị quyết?
Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và các vị đại biểu HĐND tỉnh sẽ giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này dựa trên cơ sở nào?
Nghị quyết dựa trên Luật Tổ chức HĐND và UBND, Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND và UBND, Luật Ngân sách nhà nước, Nghị định số 60/2003/NĐ-CP, Nghị định số 40/2010/NĐ-CP, Thông tư số 97/2010/TT-BTC.
전문
NGHỊ QUYẾT
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 67/2014/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp
_____________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XIII, KỲ HỌP THỨ 9
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND và UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002; Nghị quyết số 524/2012/NQ-UBTVQH13 ngày 20 tháng 9 năm 2012 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập;
Xét Tờ trình số 261/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 67/2017/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La; Báo cáo thẩm tra số 463/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách của HĐND tỉnh và tổng hợp ý kiến thảo luận tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ biểu kèm theo Nghị quyết số 67/2014/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh, như sau:
1. Sửa đổi Điểm 2.1, Khoản 2, Mục V.
2. Sửa đổi Khoản 1, Mục VI.
(có Phụ biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XIII, kỳ họp lần thứ 9 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2014./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.