Nghị quyết này quy định mức thu phí đối với hoạt động bình tuyển và công nhận cây trội (cây mẹ), cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Mức thu phí được xác định là 0 đồng cho các hoạt động nêu trên.
적용 범위
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động bình tuyển, công nhận cây trội (cây mẹ), cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
핵심 사항
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động bình tuyển và công nhận cây trội (cây mẹ), cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống không phải nộp phí (mức thu phí là 0 đồng).
- Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 10 tháng 8 năm 2026 và bãi bỏ Điều 2 Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam.
- Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Hội đồng nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Đà Nẵng giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết áp dụng cho các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn và có hiệu lực đến khi bị sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân và doanh nghiệp không phải nộp phí cho hoạt động bình tuyển và công nhận cây trội (cây mẹ), cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống, giảm gánh nặng về chi phí.
- Các cơ quan quản lý có thể tập trung vào việc giám sát và bảo vệ môi trường hiệu quả hơn.
❓ 자주 묻는 질문
Mức thu phí đối với hoạt động bình tuyển và công nhận cây trội (cây mẹ), cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống là bao nhiêu?
Mức thu phí là 0 đồng.
Nghị quyết này áp dụng cho khu vực nào?
Nghị quyết áp dụng cho hoạt động bình tuyển và công nhận cây trội (cây mẹ), cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Khi nào Nghị quyết này có hiệu lực?
Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 10 tháng 8 năm 2026.
Cơ quan nào chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết?
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này bãi bỏ điều gì?
Nghị quyết bãi bỏ Điều 2 Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định mức thu, nộp, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
전문
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 101/2026/NQ-HĐND |
Đà Nẵng, ngày 31 tháng 7 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu đối với phí bình tuyển, công nhận cây trội (cây mẹ), cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 362/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021;
Căn cứ Thông tư số 26/2025/TT-BTP ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Xét Tờ trình số 380/TTr-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra số 50/BC-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân thành phố; Báo cáo số 50/BC-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc giải trình, tiếp thu ý kiến của Ban Dân tộc, Hội đồng nhân dân thành phố và hoàn thiện dự thảo Nghị quyết quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây trội (cây mẹ), cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết quy định mức thu đối với phí bình tuyển, công nhận cây trội (cây mẹ), cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết quy định mức thu đối với phí bình tuyển, công nhận cây trội (cây mẹ), cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển công nhận do cơ quan địa phương thực hiện) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động bình tuyển, công nhận cây trội (cây mẹ), cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển công nhận do cơ quan địa phương thực hiện) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Mức thu phí
Mức thu phí “0 đồng” đối với các hoạt động:
1. Bình tuyển, công nhận rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng và vườn giống.
2. Bình tuyển, công nhận cây trội (cây mẹ) và cây đầu dòng.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2026 và bãi bỏ Điều 2 Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định mức thu, nộp, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam..
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Đà Nẵng phối hợp giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khoá XI, Ký họp thứ 04, thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2026./.
|
Nơi nhận: - Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; - Cục KTVB&TCTHPL, Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Thành ủy; - Đoàn ĐBQH đơn vị thành phố Đà Nẵng; - Các cơ quan tham mưu, giúp việc Thành ủy; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN TP; - Đại biểu HĐND thành phố; - Các sở, ngành, đoàn thể thành phố; - Văn phòng: Đoàn ĐBQH và HĐND TP; UBND TP; - Đảng ủy, HĐND. UBND, UBMTTQVN các xã, phường, đặc khu; - Báo và PTTH Đà Nẵng; Chuyên đề CA TP ĐN, Trung tâm THVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố; Công báo thành phố; |
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Dũng |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.