Quyết định số 1012/QĐ-UB về việc thu thuế môn bài năm 1993

Document No.1012/QĐ-UB
Document typeDecision
Issuing authorityVĩnh Long
Signed byTrần Văn Ngẫu — Chủ tịch
Updated29/06/2026
SectorTài Chính
FieldChính Sách Thuế
Issued date04/12/1992
Effective date01/01/1993
Expiry date10/07/2013
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Hội đồng Nhà nước công bố ngày 11/7/1989;

Căn cứ Nghị quyết của Hội đồng Nhà nước số 473/QĐ/HĐBT ngày 10/9/1991 về bổ sung, sửa đổi thuế Môn bài và thuế sát sinh;

Căn cứ Quyết định của Hội đồng Bộ trưởng số 326-HĐBT ngày 14 tháng 9 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng điều chỉnh các mức bằng tiền về thuế  Môn bài.

Căn cứ Thông tư số 74/TC - TCT ngày 28.11.1992 của Bộ tài chính hướng dẫn thu thuế Môn bài 1993.

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục thuế Nhà nước Tỉnh Bến Tre.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Nay quy định thu thuế Môn bài năm 1993 đối với tất cả các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế có sản xuất kinh doanh trong mọi ngành nghề trên địa bàn Tỉnh Bến Tre, không  phân biệt có địa điểm kinh doanh cố định hay lưu động, hoạt động thường xuyên hay thời vụ.

Biểu thuế Môn bài: Áp dụng biểu thuế Môn bài đã được ban hành kèm theo quyết định: 326/HĐBT ngày 14.9.1992 của Hội đồng Bộ trưởng về áp dụng cho các đối tượng phải nộp thuế.

BIỂU THUẾ MÔN BÀI

1. Đối với cá nhân kinh doanh, bao gồm hộ cá thể, cá nhân và nhóm kinh doanh (kể cả cán bộ, công nhân viên chức kinh doanh và nhóm cán bộ, công nhân viên nhận khoán).

 

Bậc

Thu thập của hộ kinh doanh một tháng

Mức thuế Môn bài cả năm 1993

1

Trên 750.000đ

450.000đ

2

Trên 550.000đ

270.000đ

3

Trên 400.000đ đến 550.000đ

150.000đ

4

Trên 250.000đ đến 400.000đ

75.000đ

5

Trên 100.000đ đến 250.000đ

30.000đ

6

Từ 100.000đ trở xuống

15.000đ

 

 

2. Đối với các tổ chức hạch toán kinh tế độc lập, bao gồm: Liên hiệp các Xí nghiệp, Xí nghiệp liên hợp, Tổng công ty, Công ty (cổ phần, trách nhiệm hữu hạn, xí nghiệp kể cả xí nghiệp liên doanh với nước ngoài và xí nghiệp tư nhân), các doanh nghiệp, các cửa hang, cửa hiệu hạch toán độc lập nộp thuế Môn bài theo mức thống nhất là 450.000 đồng/một năm.

3. Đối với các cơ sở kinh doanh hạch toán phụ thuộc hoặc hạch toán báo số và các hợp tác xã, tổ sản xuất (không phải nhóm kinh doanh nếu tại 1 điểm này), nộp thuế Môn bài mức thống nhất 270.000 đồng/một năm.

Điều 2. Thời hạn nộp thuế môn bài năm 1993 từ ngày 01 tháng 01 năm 1993 đến hết ngày 15 tháng 01 năm 1993.

- Quá thời hạn trên tổ chức hoặc cá nhân chưa nộp thuế Môn bài thì ngoài thuế Môn bài còn phải nộp phạt từ 1 đến 5 lần số thuế môn bài phải nộp, tùy mức độ vi phạm nặng nhẹ, hoặc bị thu hồi giấy phép đăng ký kinh doanh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 1993.

Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Giám đốc Công an, Ban quản lý thị trường tỉnh, Chủ tịch trọng tài kinh tế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức cá nhân có sản xuất, kinh doanh trong tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

1012/QĐ-UB
Quyết định số 1012/QĐ-UB về việc thu thuế môn bài năm 1993
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.