Quyết định số 1015/2006/QĐ-UBND Về quy định hỗ trợ định suất đầu tư khoán khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Quyết định này quy định mức hỗ trợ thêm cho việc khoán khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh là 50.000 đồng/ha/năm từ ngân sách địa phương, áp dụng từ năm 2006.

문서 번호1015/2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Tây Ninh
서명자Võ Hùng Việt — Phó Chủ tịch
업데이트27. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Lâm Nghiệp
발행일31. 10. 2006
발효일10. 11. 2006
효력 만료일01. 01. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định mức hỗ trợ thêm cho việc khoán khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh là 50.000 đồng/ha/năm từ ngân sách địa phương, áp dụng từ năm 2006.

적용 범위

Cơ quan quản lý và người dân có liên quan đến việc khoán khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

핵심 사항

  • Ngân sách địa phương hỗ trợ thêm định suất là 50.000 đồng/ha/năm để đầu tư khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm 2006.
  • Kinh phí thực hiện được bố trí từ ngân sách địa phương theo phân cấp.
  • Giao Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tham mưu UBND tỉnh cân đối, bố trí kinh phí hàng năm để thực hiện.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Hỗ trợ thêm cho người dân và cơ quan quản lý trong việc bảo vệ rừng tự nhiên.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí từ ngân sách địa phương tăng lên.

❓ 자주 묻는 질문

Mức hỗ trợ định suất là bao nhiêu?

Mức hỗ trợ định suất là 50.000 đồng/ha/năm.

Ngân sách từ đâu bố trí?

Kinh phí thực hiện được bố trí từ ngân sách địa phương theo phân cấp.

Ai chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh?

Giao Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tham mưu cho UBND tỉnh cân đối, bố trí kinh phí hàng năm.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Đối tượng áp dụng là ai?

Cơ quan quản lý và người dân có liên quan đến việc khoán khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về quy định hỗ trợ định suất đầu tư khoán khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

__________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 661/QĐ-TTg ngày 29/7/1998 của Thủ tướng Chính phủ về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện dự án trồng mới 5 triệu ha rừng;

Căn cứ Công văn số 223/TTg-NN ngày 04/3/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung cơ chế, chính sách thực hiện Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ngoài mức hỗ trợ khoán khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên theo trung ương quy định, ngân sách địa phương hỗ trợ thêm định suất là 50.000 đồng/ha/năm để đầu tư khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Tây ninh kể từ năm 2006.

Nguồn kinh phí thực hiện được bố trí từ ngân sách địa phương theo phân cấp.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tham mưu UBND tỉnh cân đối, bố trí kinh phí hàng năm để thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, ngành và đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 2
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨
폐지됨 1
1015/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 1015/2006/QĐ-UBND Về quy định hỗ trợ định suất đầu tư khoán khoanh nuôi, bảo vệ rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.