Nghị quyết số 104/2017/NQ-HĐND V/v thông qua quy hoạch điều chỉnh, bổ sung các điểm sản xuất, khai thác vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

Nghị quyết số 104/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên thông qua quy hoạch điều chỉnh, bổ sung các điểm sản xuất, khai thác vật liệu xây dựng đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030. Quy hoạch tập trung vào phát triển gạch không nung, giảm sử dụng gạch đất sét nung, quản lý cát xây dựng và xác định các bến bãi tập kết nguyên vật liệu.

文号104/2017/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Hưng Yên
签署人Đỗ Xuân Tuyên — Chủ tịch
更新14/07/2026
行业Xây Dựng
领域Vật Liệu Xây Dựng
发布日期21/07/2017
生效日期01/08/2017
失效日期09/12/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết số 104/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên thông qua quy hoạch điều chỉnh, bổ sung các điểm sản xuất, khai thác vật liệu xây dựng đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030. Quy hoạch tập trung vào phát triển gạch không nung, giảm sử dụng gạch đất sét nung, quản lý cát xây dựng và xác định các bến bãi tập kết nguyên vật liệu.

适用范围

Các doanh nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng (VLXD) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; cơ quan nhà nước có thẩm quyền như UBND tỉnh, Sở Xây dựng, Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật.

要点

  • Doanh nghiệp sản xuất gạch đất sét nung phải chuyển đổi công nghệ sang lò tuynel hoặc sản xuất VLXD không nung trước năm 2018.
  • Gạch không nung sẽ chiếm tỷ lệ 30-35% trong tổng nhu cầu đến năm 2020.
  • Các cơ sở khai thác cát nhỏ lẻ bị xóa bỏ, hình thành các bến bãi tập kết theo quy hoạch.
  • Tổng công suất thiết kế gạch đất sét nung là 753 triệu viên/năm; gạch không nung: 330,5 triệu viên QTC/năm; ngói đất sét nung: 1,15 triệu m2/năm.
  • Các cơ sở sản xuất VLXD gây ô nhiễm môi trường phải di chuyển ra khỏi thành phố, thị xã và khu đông dân cư.

🌐 本文件的社会影响

  • Tạo điều kiện phát triển các loại vật liệu xây dựng mới, giảm ô nhiễm môi trường.
  • Giảm sử dụng gạch đất sét nung, thay thế bằng gạch không nung, giúp tiết kiệm nguyên liệu và năng lượng.
  • Xóa bỏ khai thác cát nhỏ lẻ, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường.
  • Di chuyển các cơ sở sản xuất ra khỏi khu dân cư, giảm ô nhiễm cho người dân.
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp đầu tư vào các khu công nghiệp sản xuất VLXD.

❓ 常见问题

Công ty nào phải thực hiện quy hoạch này?

Các doanh nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên phải tuân theo quy hoạch này.

Gạch không nung sẽ chiếm tỷ lệ bao nhiêu trong tổng nhu cầu đến năm 2020?

Gạch không nung sẽ chiếm tỷ lệ 30-35% trong tổng nhu cầu đến năm 2020.

Các cơ sở sản xuất gạch đất sét nung phải chuyển đổi công nghệ khi nào?

Các cơ sở sản xuất gạch đất sét nung theo công nghệ lò đứng liên tục, lò hoffman phải chấm dứt hoạt động và chuyển đổi sang công nghệ lò tuynel trước năm 2018.

Có bao nhiêu m3 cát xây dựng dự kiến khai thác đến năm 2020?

Dự báo nhu cầu cát xây dựng đến năm 2020 là 3,3 - 3,4 triệu m3/năm.

Có bao nhiêu vị trí bến bãi tập kết vật liệu xây dựng được quy hoạch?

Tổng số vị trí bến bãi tập kết nguyên vật liệu là 30 theo quy hoạch.

全文

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN

Số: 104/2017/NQ-HĐND

Himg Yên, ngày 21 tháng 7 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

về việc thông qua Quy hoạch điều chỉnh, bổ sung các điếm sản xuất, khai
thác vật liệu xây dựng trên địa bàn tinh Hung Yên đen năm 2020,
tầm nhìn đen năm 2030

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỬ Tư

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyển địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dụng năm 2014;

Căn cứ Luật Đẩu tư ngày năm 2014;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2014;

Căn cứ Luật Khoáng sản năm 2010;

Căn cứ Nghị định sổ 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ quy định chỉ tiết và hướng dân thi hành Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định sổ 24a/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1469/QĐ-TTg ngày 22/8/2014 của Thủ tướng Chỉnh phủ phê duyệt Quy hoạch tông thê phát triên vật liệu xây dựng Việt Nam đến năm 2020 và định huớng đen năm 2030; Quyết định so 567/QĐ-TTg ngày 28/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ vê việc phê duyệt Chương trĩnh phát triển vật liệu xây dựng không nung đền năm 2020.

Xét Tờ trình sổ 61/TTr-UBND ngày 30/06/2017 của ủy ban nhãn dãn tỉnh vê việc thông qua Quy hoạch điêu chỉnh, bô sung các diêm sản xuất, khai thác vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đến năm 2020, tầm nhìn đen năm 2030; Báo cáo thâm tra cỉta Ban Kinh tê - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ỷ kiên thảo luận và két quả biêu quyêt của các vị đại biêu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Diêu 1. Thông qua Quy hoạch điều chỉnh, bổ sung các điểm sản xuất, khai thác vật liệu xây dựng (VLXD) trên địa bàn tỉnh Hung Yên đến năm 2020, tâm nhìn đên năm 2030 với các nội dung sau:

  1. Quy hoạch phát triển VLXD đến năm 2020

    1. Quy hoạch sản xuất vật liệu xây, ngói đất sét nung

  1. Dự báo nhu cầu đến năm 2020

  • Vật liệu xây: 1.083,5 triệu viên/nãm, trong đó:

+ Gạch đất sét nung: 753 triệu viên/nãm.

+ Gạch không nung: 330,5 triệu viên QTC/năm.

  • Ngói đất sét nung: 1,15 triệu m2/năm.

  1. Phương hướng phát triển

  • Tổ chức sắp xếp lại các cơ sở sản xuất gạch đất sét nung trên địa bàn tỉnh theo hướng không đầu tư xây dựng mới và không câp phép gia hạn đôi với dự án sản xuất gạch đất sét nung theo công nghệ lò đứng liên tục, lò hoffman.

  • Các cơ sở sản xuất gạch đất sét nung theo công nghệ lò đúng liên tục đang hoạt động phải chẩm dứt hoạt động và chuyển đối sang công nghệ sản xuât lò tuynel hoặc sản xuất vật liệu xây không nung.

  • Các cơ sở sản xuất gạch đất sét nung theo công nghệ lò hoffman đang hoạt động phải chuyển đối sang công nghệ sản xuất lò tuynel theo đúng giấy chứng nhận đầu tư đã cấp.

  • Duy trì các cơ sở sản xuất gạch đất sét nung theo công nghệ lò tuynel, các cơ sở này cần phải tiếp tục đầu tư hoàn thiện, cải tiến công nghệ, điều chỉnh quy mô công suất phù hợp với năng lực sản xuất.

  • Các cơ sở sản xuất gạch ngói phải gan với vùng nguyên liệu. Nghiêm cấm các cơ sở sản xuất gạch ngói sử dụng đất nông nghiệp, chưa có vùng nguyên liệu được cấp phép, đất làm nguyên liệu không rõ nguồn gốc.

  • Phát triển sản xuất các loại gạch không nung, thay thế một phần gạch đất sét nung đến năm 2020 chiếm tỷ lệ 30 - 35%.

  1. Phương án quy hoạch

  • Gạch đất sét nung:

+ Tống công suất thiết kế: 753 triệu viên/năm (tại Phụ lục sô 01 kèm theo).

+ Lộ trình chuyển đổi công nghệ sản xuất gạch đất sét nung theo đúng Quyết định 1469/QĐ-TTg ngày 22/8/2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển vật liệu xây dựng Việt Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 trong đó quy định: hoạt động của các lò gạch thủ công, thủ công cải tiến phải chấm dứt ngay và lò đứng liên tục, lò vòng (sử dụng công nghệ lò Hoffman) phải chấm dứt trước năm 2018.

  • Gạch không nung: Tổng công suất thiết kế: 330,5 triệu viên QTC/năm (tại Phụ lục số 02 kèm theo).

  • Ngói đất sét nung: Tổng công suất thiếtkể: 1,15 triệu m2/năm (tương đương 25,3 triệu viên ngói/năm).

    1. Quy hoạch khai thác cát xây dựng và ben bãi tập kết VLXD

  1. Dự báo nhu cầu đến năm 2020

Cát xây dựng: 3,3 - 3,4 triệu m3/năm.

  1. Phương hưóng phát triển

  • Đẩy mạnh việc khảo sát, thăm dò xác định trữ lượng cát bãi bồi, các điếm mỏ cát lòng sông theo quy hoạch, làm cơ sở xây dựng kê hoạch thai thác cát đáp úng nhu cầu xây dựng.

  • Tổ chức sắp xếp lại lực lượng khai thác cát nhỏ lẻ, hình thành các cơ sở khai thác tập trung theo quy hoạch.

  • Xóa bỏ hoàn toàn việc khai thác cát nhỏ lẻ, không giấy phép đê tránh làm thất thoát tài nguyên và ảnh hưởng đến môi trường.

  1. Phương án quy hoạch

  • Khai thác cát xây dựng: Tổng công suất khai thác là 3.320.000 m3/năm (tại Phụ lục sổ 03 kèm theo).

  • Ben bãi tập kểt vật liệu xây dựng: Tong số vị trí bến bãi tập kểt nguyên vật liệu là 30 (tại Phụ lục sổ 04 kèm theo).

  1. Định hướng phát triển sản xuất VLX1) đến năm 2030

  • Tiếp tục duy trì sản xuất những cơ sở gạch đất sét nung công nghệ tuynel còn đảm bảo được nguồn nguyên liệu. Đẩy mạnh việc sản xuất các loại vật liệu xây không nung; đầu tư sản xuất gạch không nung theo công nghệ tiên tiển, đa dạng về chủng loại sản phẩm, kích thước, màu sắc để từng bước thay thế gạch đẩt sét nung và phục vụ công nghiệp hóa xây dựng.

  • Đầu tư các khu, cụm công nghiệp sản xuất VLXD tập trung, phát triển các chủng loại VLXD mới có chất lượng cao hơn, có khả năng thay thể các loại VLXD truyền thống.

  • Giải tỏa các cơ sở sản xuất VLXD gây ô nhiễm môi trưòng ra khỏi thành phô, thị xã, các khu đông dân cư, di chuyển vào các khu, cụm công nghiệp.

Điều 2. HĐND tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch các điểm sản xuất, khai thác VLXD trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đèn năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 và thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tô đại biếu và đại biếu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng nhiệm vụ theo quy định cùa Luật kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

ĐÔ Xuân Tuyên

Nơi nhận:

  • ủy ban Thường vụ Quốc hội;

  • Chính phù;

  • Ban công tác ĐB thuộc UBTVQH;

  • Văn phòng Quốc hội;

  • Văn phòng Chính phủ;

  • Bộ Xây dựng;

  • Bộ Tư pháp (Cục Kiềm (ra văn bản QPPL);

  • Ban Thường vụ Tỉnh ủy;

  • Chù tịch, các PCT HĐND tinh;

  • UBND tỉnh;

  • UBMTTQ Việt Nam tỉnh;

  • Đoàn ĐBQH tinh;

  • Các Sở, Ban, ngành, đoàn thề tình;

  • Văn phòng Tình ủy, HĐND, UBND tinh;

  • TT HĐND, UBND, UBMTTQ huyện, TP;

  • Trung tâm Công báo - tin học VP UBND tinh;

  • Trang thông tin điện tử tinh Hưng Yên;

  • Các vị Đại biểu HĐND tỉnh;

  • Lưu: VT.

Phụ lục số 01

PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SẢN XUẤT GẠCH ĐẤT SÉT NUNG

(Kèm theo Nghị quyết sổ 104/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT Tên cơ sở Địa điểm sản xuất Công suất và Công nghệ theo Giấy chứng nhận ĐT được cấp (1.081,5 triệu viên/ năm Công suất và công nghệ sản xuất thực tế (459,5 triệu viên/năm) Phương án điều chỉnh Quy hoạch (753 triệu viên/ năm) Vùng khai thác nguyên liệu
Huyện Văn Lâm 130 triệu viên/năm 81,5 triệu viên/năm 100 triệu viên/năm
1 Công ty cổ phần đầu tư Đại Phát Lợi Xã Lương Tài, huyện Văn Lâm 50 Tuynel 16,5 Tuynel 30 Tuynel

Tại các mỏ: Lương Tài (xã Lương Tài), Việt Hưng (xã Việt Hưng). Nguồn

nguyên liệu không đủ sẽ được cấp phép thêm tại các vùng huyện lân cận

2 Công ty cổ phần sx VLXD & TM Thành Đạt Xã Lương Tài, huyện Văn Lâm 20 Tuynel 15 Tuynel 20 Tuynel
3 Công ty TNHH Đăng Hường Xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm 60 Tuynel 50 Tuynel 50 Tuynel
Huyện Văn Giang 36,5 triệu viên/năm 10 triệu viên/năm 10 triệu viên/năm
4

Công ty cổ phần VLXD

Hưng Long

Xã Long Hưng, huyện Văn Giang 30 Tuynel 10 Tuynel 10 Tuynel Tại mỏ Đông Kết - Liên Khê (huyện Khoái Châu)
5 DNTN Nguyễn Xuân Mão Xã Xuân Quan, huyện Văn Giang 6,5 Đứng liên tục 0 Đứng liên tục Dùng hoạt động
6 DNTN Nguyễn Xuân Mạnh Xã Xuân Quan, huyện Văn Giang
Huyện Mỹ Hào 110 triệu viên/năm 30 triệu viên/năm 60 triệu viên/năm
7 Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Quang Phát Xã Dương Quang, huyện Mỹ Hào 40 Tuynel 10 Hoffman 20 Tuynel Tại các mỏ: Mỏ Dương Quang (xã Dương Quang); cẩm Xá (xã Cẩm Xá); Ngọc Trì (xã Phan Đình Phùng); Phan Đình Phùng (xã Phan Đình Phùng)
8 Công ty cổ phần gạch cẩm Xá Xã Cẩm Xá, huyện Mỹ Hào 30 Tuynel 10 Hoffman 20 Tuynel
9 Công ty cổ phần đầu tư Hồng Ngọc Việt

Xã Phan Đình

Phùng, huyện Mỹ Hào '

40 Tuynel 10 Hoffman 20 Tuynel
Huyện Yên Mỹ 22 triệu viên/năm 11 triệu viên/năm 10 triệu viên/năm
10 Công ty cổ phần Kênh cầu Xã Đồng Than, huyện Yên Mỹ 20 Tuynel 10 Tuynel 10 Tuynel Mỏ Kênh cầu (xã Đồng Than)
11 DNTN Lê Thanh Xuân Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ 2 Đứng liên tục 1 Đứng liên tục Chuyển sang sản xuất gạch không nung
Huyện Khoái Châu 350 triệu viên/năm 147 triệu viên/năm 258 triệu viên/năm
12 Công ty TNHH Xây dựng và TM Tành Vân Xã Tân Châu, huyện Khoái Châu 30 Tuynel 20 Tuynel 20 Tuynel Tại các mỏ: Đông Kỗt - Liên Khê (xã Đông Kết, xã Liên Khê); Đại Tập, Ninh Tập, Chi Lăng (xã Đại Tập); Vân Trì, Lôi cầu (xã Việt Hòa) và các khu đất làm nguyên liệu đã được xác định trong giấy chúng nhận đầu tư được cấp. Nguồn nguyên liệu không đủ sẽ được cấp phép thêm tại các vùng huyện lân cận
13 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Hà Thành Xã Đại Tập, huyện Khoái Châu 55 Tuynel 20 Tuynel 30 Tuynel
14 Công ty TNHH Tâm Kiên Xã Chí Tân, huyện Khoái Châu 30 Tuynel 0 Chưa xây dựng nhà máy 20 Tuyne 1
15 Công ty TNHH TM&DV Hà Minh Đức Xã Phùng Hưng, huyện Khoái Châu 50 Tuynel 12 Hoffman 20 Tuynel
16 Công ty TNHH Đại Nam (Cơ sở 1) Xã Đông Kết, huyện Khoái Châu 12 Tuynel 10 Hoffman 10 Tuynel
17 Công ty TNHH Đại Nam (Cơ sở 2) Xã Tứ Dân, huyện Khoái Châu 30 Tuyne 1 Tuynel 30 Tuynel
18 Công ty TNHH Đỗ Kính Xã Đông Kết, huyện Khoái Châu 15 Tuynel 12 Hoffman 15 Tuynel
19 Công ty TNHH Hoàng Thanh Xã Đông Kết, huyện Khoái Châu 18 Tuynel 12 Hoffman 18 Tuynel
20 Công ty TNHH Tuấn Quang Xã Việt Hòa, huyện Khoái Châu 25 Tuynel 8 Hoffman 20 Tuynel
21 Công ty TNHH Bẩy Hương Xã Liên Khê, huyện Khoái Châu 15 Tuynel 6 Hoffman 15 Tuynel
22 Công ty TNHH XD&SX VLXD Sông Hồng Xã Đại Tập, huyện Khoái Châu 20 Đứng liên tục 17 Hoffman 20 Tuynel
23 Công ty TNHH Hoàng Khuyên Xã Đại Tập, huyện Khoái Châu 30 Tuynel 20 Hoffman 20 Tuynel
24 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Khoái Châu Xã Tân Châu, huyện Khoái Châu 10 Tuynel 5 Hoffman 10 Tuynel
25 Công ty TNHH Vinh Kiểm Xã Tân Châu, huyện Khoái Châu 10 Tuyne 1 5 Hoffman 10 Tuynel
Huyện Kim Động 305 triệu viên/năm 137 triệu viên/năm 210 triệu viên/năm
26 Công ty cổ phần cầu Đuống Xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động 20 Tuynel 15 Tuynel 20 Tuynel

Tại các mỏ: Ngọc Đồng, Ngọc Đồng 2&3 (xã Ngọc Thanh); Vân Nghệ, Bãi Chim, Phủ Mỹ (xã Đức Hợp), Tả Hà (xã Hùng An), Văn Nghệ 2 (xã Mai Động). Nguồn

nguyên liệu không đủ sẽ được cấp phép thêm tại các vùng huyện lân cận

27 Công ty cổ phần sản xuất vật liệu Minh Hải Xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động 20 Tuynel 12 Tuynel 20 Tuynel
28 Công ty cổ phần Vân Đức Xã Đức Hợp, huyện Kim Động 50 Tuynel 20 Hoffman 30 Tuynel
29 Công ty TNHH Tiến Lương Xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động 40 Tuynel 20 Hoffman 20 Tuynel

Phụ lục số 02

PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SẢN XUẤT GẠCH KHÔNG NUNG
(Kèm theo Nghị quyết sổ 104/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/ 2017
của Hội đồng nhân dân tỉnh)

stt Tên cơ sở Địa điểm Công suất đã được cấp (290,5 triệu viên QTC/năm) Phương án điều chỉnh (330,5 triệu viên QTC/năm)
I. Duy trì theo giấy chứng nhận đầu tư (Quyết định chủ trương đầu tư)
1 Công ty TNHH Anh Tường Xã Dị Sử, huyện Mỹ Hào 14,0 14,0
2 Công ty CP đầu tư công nghệ xây dựng HAD quốc tế Xã Dị Sử, huyện Mỹ Hào 20,5 20,5
3 Công ty CP đâu tư xây dựng phát triển Hưng Yên Xã Cẩm Xá, huyện Mỹ Hào 7,5 7,5
4 Công ty cổ phần gạch không nung Việt Úc Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm 70,0 70,0
5 Công ty Biken Việt Nam Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm 1,0 1,0
6 Công ty CP xây dựng thương mại Phú Thái

Xã Hoàn Long, huyện Yên Mỹ

25,0 25,0
7 Công ty TNHH xây dựng 69 Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ 1,5 1,5
8 Công ty TNHH Lengtech Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang 30,0 30,0
9 HTX sản xuất gạch ngói Việt Tiến Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu 30,0 30,0
10 Cty.TNHH Thịnh Hưng Đức Xã Chính Nghĩa, huyện Kim Động 35,0 35,0
11 Công ty TNHH TM&DV Việt Phúc Đức Xã Mai Động, huyện Kim Động 30,0 30,0
12 Công ty TNHH Tuấn Giang Xã Chính Nghĩa, huyện Kim Động 25,0 25,0
13 Công ty CP đầu tư và VLXD Đông Anh -8 Xã Hải Triều, huyện Tiên Lữ 1,0 1,0
H. Phương án đầu tư mói
14 GKN tại P. Lam Sơn, TP Hưng Yên Phường Lam Sơn, TP Hưng Yên 35,0
III. p luông án Chuyển đồi công nghệ từ lò liên tục kiểu đứng sang gạch khôn" nune
15 DNTN Lê Thanh Xuân Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ 5,0

Phụ lục số 03

PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH KHAI THÁC CÁT XÂY DựNG (Kèm theo Nghị quyết SỐ104/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/ 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

stt Tên Huyện Tên xã Công suất Khai thác (m3/năm)
1 Văn Giang Xã Thắng Lợi 100.000
2 Khoái Châu Xã Tứ Dân, Đại Tập, Đông Ninh 700.000
3 Kim Động Xã Đức Hợp 1.000.000
4 Thành phổ Hưng Yên Xã Hồng Châu, Quảng Châu, Tân Hưng, Hoàng Hanh 1.220.000
5 Phù Cừ Xã Nguyên Hòa 1&2 300.000
Cộng 3.320.000

Phụ lục số 04 ■

PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH BÃI TẬP KÉT VẬT LIỆU (Kèm theo Nghị quyết sổ 104/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/ 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Stt Tên Huyện Tên xã
1 Văn Giang Xã Thắng Lợi, Liên Nghĩa, Mễ Sở
2 Yên Mỹ Xã Đồng Than, Minh Châu, Trung Hưng, Lý Thường Kiệt, Tân Việt
3 Khoái Châu Xã Nhuế Dương, Chí Tân, Đại Tập, Đông Ninh, Tân Châu, Tứ Dân, Bình Minh
4 Kim Động Xã Hùng An, Đức Hợp, Mai Động, Thọ Vinh
5 Tiên Lữ Xã Hải Triều, Thiện Phiến, Thủ Sỹ
6 Phù Cừ Xã Nguyên Hòa, Tống Trân
7 Ân Thi Xã Bắc Sơn, Hạ Lễ
8 Thành phố Hưng Yên Xã Tân Hưng, Quảng Châu, Minh Khai, Phú Cường

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。