Nghị quyết số 104/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, bao gồm hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết, hạ tầng phục vụ liên kết, khuyến nông, đào tạo, giống, vật tư, bao bì, nhãn mác, và chuyển giao khoa học kỹ thuật. Chính sách này áp dụng cho các dự án liên kết sản xuất trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Đối tượng áp dụng
Các chủ thể tham gia liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, bao gồm các hợp tác xã, doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có liên kết trong lĩnh vực nông nghiệp.
Các điểm cốt lõi
- Chủ trì liên kết được hỗ trợ 100% chi phí tư vấn xây dựng liên kết (không quá 150 triệu đồng/dự án)
- Dự án liên kết được hỗ trợ 30% vốn đầu tư máy móc trang thiết bị và hạ tầng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ nông sản (không quá 5 tỷ đồng/dự án)
- Hỗ trợ 70% chi phí mua giống, bao bì, nhãn mác sản phẩm (không quá 500 triệu đồng/dự án) trong tối đa 3 vụ hoặc chu kỳ sản xuất
- Hỗ trợ 40% chi phí chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới và quản lý chất lượng theo chuỗi (không quá 400 triệu đồng/dự án)
- Nguồn kinh phí từ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống thiên tai
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tạo động lực cho các chủ thể tham gia liên kết sản xuất nông nghiệp thông qua hỗ trợ tài chính, giúp nâng cao hiệu quả sản xuất và chất lượng sản phẩm
- Giảm gánh nặng về chi phí đầu tư ban đầu cho các doanh nghiệp và hợp tác xã, thúc đẩy phát triển kinh tế nông thôn
- Tăng cường liên kết giữa sản xuất và tiêu thụ, góp phần ổn định thị trường và giá cả cho nông dân
❓ Câu hỏi thường gặp
Các dự án liên kết nào được hỗ trợ?
Chủ trì liên kết trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, lâm nghiệp đều có thể được hỗ trợ.
Mức hỗ trợ tối đa là bao nhiêu?
Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết không quá 150 triệu đồng/dự án; hạ tầng phục vụ liên kết không quá 5 tỷ đồng/dự án.
Thời gian hỗ trợ mua giống, bao bì, nhãn mác là bao lâu?
Hỗ trợ trong tối đa 3 vụ hoặc chu kỳ sản xuất, với mức hỗ trợ không quá 500 triệu đồng/dự án.
Nguồn kinh phí từ đâu?
Nguồn kinh phí từ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các chương trình, dự án hợp pháp khác.
Ai chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này?
Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Toàn văn
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 104/2018/NQ-HĐND |
Lâm Đồng, ngày 13 tháng 12 năm 2018 |
NGHỊ QUYẾT
Điều 1. Phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, lâm nghiệp (sau đây gọi chung là sản phẩm nông nghiệp) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau:
1. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết: Chủ trì liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% chi phí tư vấn xây dựng liên kết (bao gồm: tư vấn, nghiên cứu để xây dựng hợp đồng liên kết, dự án liên kết, phương án, kế hoạch sản xuất kinh doanh, phát triển thị trường). Mức hỗ trợ không quá 150 triệu đồng/dự án liên kết.
2. Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết: Dự án liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ 30% vốn đầu tư máy móc trang thiết bị; xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ liên kết, bao gồm nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. Mức hỗ trợ không quá 05 tỷ đồng/dự án liên kết.
3. Hỗ trợ khuyến nông, đào tạo, tập huấn và giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm: Ngoài phần hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ liên kết quy định tại khoản 2 Điều này, các bên tham gia liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ để thực hiện các nội dung sau:
a) Xây dựng mô hình khuyến nông; đào tạo nghề, tập huấn kỹ thuật, nâng cao nghiệp vụ quản lý, kỹ thuật sản xuất, năng lực quản lý hợp đồng, quản lý chuỗi và phát triển thị trường; Mức hỗ trợ và cơ chế hỗ trợ thực hiện theo quy định của các chương trình, dự án về khuyến nông; chương trình đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn; chính sách đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực đối với hợp tác xã đang áp dụng trên địa bàn tỉnh.
b) Hỗ trợ 70% chi phí mua giống, bao bì, nhãn mác sản phẩm (bao gồm tem truy xuất nguồn gốc điện tử). Thời gian hỗ trợ tối đa không quá 03 vụ hoặc 03 chu kỳ sản xuất, khai thác sản phẩm. Mức hỗ trợ không quá 500 triệu đồng/dự án liên kết.
c) Hỗ trợ 40% chi phí chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trình kỹ thuật mới và quản lý chất lượng đồng bộ theo chuỗi. Mức hỗ trợ không quá 400 triệu đồng/dự án liên kết.
5. Đối tượng hỗ trợ, hình thức liên kết, hợp đồng liên kết, dự án liên kết, nguyên tắc và điều kiện hỗ trợ, hồ sơ và trình tự thủ tục hỗ trợ, quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia liên kết thực hiện theo quy định tại Nghị định 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
6. Nguồn kinh phí: Từ nguồn vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư và nguồn vốn từ các chương trình, dự án hợp pháp khác.
Điều 2.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 12 năm 2018./.
|
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ; - VPQH, VPCP; - Bộ NN và PTNT, Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh, Đơn vị tỉnh Lâm Đồng; - Đại biểu HĐND tỉnh Khóa IX; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Đài PT-TH tỉnh, Báo Lâm Đồng; - Trung tâm Công báo tỉnh, Chi cục VT, LT; - Trang TTĐT HĐND tỉnh; - Lưu: VT, HS kỳ họp. |
(Đã ký) Trần Đức Quận
|
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.