Quyết định số 1040/2003/QĐ-UB Về việc bổ sung, điều chỉnh tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ

Quyết định số 1040/2003/QĐ-UB của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đắk Lắk điều chỉnh và bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ cho một số đối tượng cụ thể. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2003.

문서 번호1040/2003/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Đắk Lắk
서명자Nguyễn Văn Lạng — Chủ tịch
업데이트30. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Ngân Sách Nhà Nước
발행일14. 04. 2003
발효일01. 01. 2003
효력 만료일07. 01. 2013
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 1040/2003/QĐ-UB của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đắk Lắk điều chỉnh và bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ cho một số đối tượng cụ thể. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2003.

적용 범위

Phó Bí thư Đảng uỷ các khối trực thuộc tỉnh uỷ; Phó giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể; Bí thư huyện uỷ; Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột; Bí thư các Đảng uỷ khối trực thuộc tỉnh uỷ.

핵심 사항

  • Phó Bí thư Đảng uỷ các khối trực thuộc tỉnh uỷ và Phó giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể → được bổ sung mức 100 ngàn đồng/tháng cho điện thoại cố định nhà riêng (không thanh toán tiền chi phí lắp đặt và trang bị máy).
  • Bí thư huyện uỷ; Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột; Bí thư các Đảng uỷ khối trực thuộc tỉnh uỷ → được điều chỉnh mức 250.000 đồng/tháng đối với điện thoại di động và 100.000 đồng/tháng đối với điện thoại để bàn lên mức 400 ngàn đồng/tháng và 200 ngàn đồng/tháng.
  • Các đối tượng khác → vẫn thực hiện theo quy định tại Quyết định số 19/2003/QĐ-UB ngày 29/1/2003 của UBND tỉnh Đắk Lắk.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp nâng cao hiệu quả công tác quản lý và sử dụng điện thoại công vụ, đảm bảo quyền lợi cho một số đối tượng cụ thể.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây ra sự bất bình đẳng trong việc phân bổ ngân sách cho các đối tượng khác không thuộc diện được điều chỉnh.

❓ 자주 묻는 질문

Phó Bí thư Đảng uỷ các khối trực thuộc tỉnh uỷ và Phó giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể có quyền được bao nhiêu tiền điện thoại công vụ?

Phó Bí thư Đảng uỷ các khối trực thuộc tỉnh uỷ và Phó giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể được bổ sung mức 100 ngàn đồng/tháng cho điện thoại cố định nhà riêng (không thanh toán tiền chi phí lắp đặt và trang bị máy).

Bí thư huyện uỷ; Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột; Bí thư các Đảng uỷ khối trực thuộc tỉnh uỷ được điều chỉnh mức bao nhiêu?

Bí thư huyện uỷ; Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột; Bí thư các Đảng uỷ khối trực thuộc tỉnh uỷ được điều chỉnh mức 400 ngàn đồng/tháng đối với điện thoại di động và 200 ngàn đồng/tháng đối với điện thoại để bàn.

Các đối tượng khác vẫn thực hiện theo quy định như thế nào?

Các đối tượng khác vẫn thực hiện theo quy định tại Quyết định số 19/2003/QĐ-UB ngày 29/1/2003 của UBND tỉnh Đắk Lắk.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2003.

Các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm như thế nào?

Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột, Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung, điều chỉnh tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ

--------------------

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH DAKLAK

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 21/6/1994;

- Căn cứ quyết định số 19/2003/QĐ-UB ngày 29/1/2003 của UBND tỉnh DakLak về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động;

- Xét đề nghị của sở Tài chính - Vật giá tại Công văn số 273/TT-TCHCSN ngày 20/3/2003,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung một số tiêu chuẩn định mức sử dụng điện thoại công vụ đã quy định tại Quyết định số 19/2003/QĐ-UB ngày 29/1/2003 của UBND tỉnh, như sau:

1. Bổ sung mức 100 (một trăm) ngàn đồng/tháng đối với điện thoại cố định nhà riêng (không được thanh toán tiền chi phí lắp đặt và trang bị máy) cho các phó Bí thư Đảng uỷ các khối trực thuộc tỉnh uỷ; các Phó giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể .

2. Điều chỉnh nâng từ mức 250.000 đồng/tháng đối với điện thoại di động và 100.000 đồng/tháng đối với điện thoại để bàn lên mức 400 (bốn trăm) ngàn đồng/tháng và 200 (hai trăm) ngàn đồng/tháng, của các đối tượng: Bí thư huyện uỷ; Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột; Bí thư các Đảng uỷ khối trực thuộc tỉnh uỷ.

Điều 2. Các đối tượng khác vẫn thực hiện theo quy định tại Quyết định số 19/2003/QĐ-UB ngày 29/1/2003 của UBND tỉnh DakLak.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2003.

Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột, Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.