Quyết định số 1040/2003/QĐ-UB Về việc bổ sung, điều chỉnh tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ

文号1040/2003/QĐ-UB
文件类型决定
发布机关Đắk Lắk
签署人Nguyễn Văn Lạng — Chủ tịch
更新02/07/2026
行业Tài Chính
领域Quản Lý Ngân Sách Nhà Nước
发布日期14/04/2003
生效日期01/01/2003
失效日期07/01/2013
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung, điều chỉnh tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ

--------------------

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH DAKLAK

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 21/6/1994;

- Căn cứ quyết định số 19/2003/QĐ-UB ngày 29/1/2003 của UBND tỉnh DakLak về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động;

- Xét đề nghị của sở Tài chính - Vật giá tại Công văn số 273/TT-TCHCSN ngày 20/3/2003,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung một số tiêu chuẩn định mức sử dụng điện thoại công vụ đã quy định tại Quyết định số 19/2003/QĐ-UB ngày 29/1/2003 của UBND tỉnh, như sau:

1. Bổ sung mức 100 (một trăm) ngàn đồng/tháng đối với điện thoại cố định nhà riêng (không được thanh toán tiền chi phí lắp đặt và trang bị máy) cho các phó Bí thư Đảng uỷ các khối trực thuộc tỉnh uỷ; các Phó giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể .

2. Điều chỉnh nâng từ mức 250.000 đồng/tháng đối với điện thoại di động và 100.000 đồng/tháng đối với điện thoại để bàn lên mức 400 (bốn trăm) ngàn đồng/tháng và 200 (hai trăm) ngàn đồng/tháng, của các đối tượng: Bí thư huyện uỷ; Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột; Bí thư các Đảng uỷ khối trực thuộc tỉnh uỷ.

Điều 2. Các đối tượng khác vẫn thực hiện theo quy định tại Quyết định số 19/2003/QĐ-UB ngày 29/1/2003 của UBND tỉnh DakLak.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2003.

Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột, Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗