Quyết định số 1044/QĐ-UBND Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt

Quyết định số 1044/QĐ-UBND quy định giá bán nước sạch sinh hoạt cho các hộ dân cư tại tỉnh Thừa Thiên Huế, áp dụng từ ngày 1 tháng 6 năm 2011. Giá bao gồm thuế VAT và phí thoát nước, với mức giá cụ thể được nêu rõ.

Document No.1044/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityHuế
Signed byLê Trường Lưu — Phó Chủ tịch
Updated22/07/2026
SectorTài Chính
FieldLĩnh Vực Giá
Issued date24/05/2011
Effective date01/06/2011
Expiry date01/04/2013
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định số 1044/QĐ-UBND quy định giá bán nước sạch sinh hoạt cho các hộ dân cư tại tỉnh Thừa Thiên Huế, áp dụng từ ngày 1 tháng 6 năm 2011. Giá bao gồm thuế VAT và phí thoát nước, với mức giá cụ thể được nêu rõ.

Scope of application

Các hộ dân cư sử dụng nước sạch sinh hoạt tại tỉnh Thừa Thiên Huế.

Key points

  • Hộ dân cư → được mua nước sạch sinh hoạt với giá 4.550 đồng/m3 đã bao gồm thuế VAT và phí thoát nước 410 đồng/m3.
  • Hộ nghèo → được hỗ trợ 2 m3/tháng miễn phí.
  • Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và Cấp nước Thừa Thiên Huế → phải thông báo về khối lượng nước sử dụng tối thiểu trong hợp đồng dịch vụ cấp nước.
  • Doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nước sạch → không được tính thêm các khoản phụ thu khác vào giá bán nước sạch sinh hoạt.
  • Quyết định này → có hiệu lực từ ngày 1 tháng 6 năm 2011, thay thế Quyết định số 254/QĐ-UBND năm 2009.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí nước sạch cho các hộ nghèo.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí sinh hoạt cho một số hộ dân nếu không có hỗ trợ.
  • Hạn chế quyền của doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nước sạch khi không được phép tính thêm phụ thu.

❓ Frequently asked questions

Giá bán nước sạch bao gồm những gì?

Giá bán nước sạch đã bao gồm thuế VAT và phí thoát nước, cụ thể là 4.550 đồng/m3.

Hộ nghèo được hỗ trợ như thế nào?

Hộ nghèo được hỗ trợ 2 m3/tháng miễn phí.

Công ty cấp nước có trách nhiệm gì?

Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và Cấp nước Thừa Thiên Huế phải thông báo về khối lượng nước sử dụng tối thiểu trong hợp đồng dịch vụ cấp nước.

Doanh nghiệp sản xuất nước sạch có được tính thêm phụ thu không?

Không, doanh nghiệp không được phép tính thêm các khoản phụ thu khác vào giá bán nước sạch sinh hoạt dưới mọi hình thức.

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 6 năm 2011, thay thế Quyết định số 254/QĐ-UBND năm 2009.

Full text

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban Nhân dân ngày 26 tháng 1 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá; Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Thông tư số 100/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2009 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 95/2009/TTLT-BTC-BXD-BNN ngày 19 tháng 5 năm 2009 của liên Bộ: Tài chính - Xây dựng - Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về việc hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về thoát nước đô thị và khu công nghiệp; Thông tư số 09/2009/TT-BXD ngày 21 tháng 5 năm 2009 của Bộ Xây dựng về quy định chi tiết thực hiện một số nội dung của Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về thoát nước đô thị và khu công nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 14/2004/QĐ-BXD ngày 14 tháng 5 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành định mức dự toán công tác sản xuất nước sạch;

Căn cứ Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 396/TTr-SXD ngày 11 tháng 5 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt cho các hộ dân cư, không phân biệt người Việt Nam hay nước ngoài như sau:

Đối tượng sử dụng nước sạch

Giá bán nước sạch đã có thuế VAT, không phí thoát nước
(đ/m3)

Phí thoát nước và mức thu chi trả tiền dịch vụ MT rừng
(đ/m3)

Giá bán nước sạch đã có thuế VAT và phí thoát nước
(đ/m3)

Sinh hoạt các hộ dân cư

4.100

450

4.550

Giá bán nước sạch quy định trên là giá bán tại đồng hồ đo lượng tiêu thụ nước của các hộ gia đình sử dụng nước sạch sinh hoạt, là cơ sở để các đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch thanh toán với các đối tượng sử dụng nước sạch.

Phí thoát nước 410 đồng/m3 là mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt chỉ áp dụng thu đối với các đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại Thông tư số 09/2009/TT-BXD ngày 21 tháng 5 năm 2009 của Bộ Xây dựng về quy định chi tiết thực hiện một số nội dung của Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về thoát nước đô thị và khu công nghiệp;

Mức thu chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 40 đồng/m3 nước tiêu thụ theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng.

Thực hiện mức thu tối thiểu 04 m3/tháng đối với tất cả các đối tượng khách hàng có hợp đồng sử dụng nước sạch sinh hoạt với Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và Cấp nước tỉnh theo quy định tại Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ; trong đó, các hộ nghèo (có sổ nghèo) được Nhà nước hỗ trợ 02 m3/tháng.

Điều 2. Đối với khách hàng sử dụng nước sạch sinh hoạt là các hộ gia đình, giao trách nhiệm cho Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và Cấp nước Thừa Thiên Huế thông báo về quy định khối lượng nước sử dụng tối thiểu và được thể hiện trong hợp đồng dịch vụ cấp nước được ký kết giữa Công ty và hộ gia đình sử dụng nước sạch sinh hoạt.

Nghiêm cấm doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nước sạch tính thêm các khoản phụ thu khác vào giá bán nước sạch sinh hoạt dưới mọi hình thức.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011 và thay thế cho Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2009 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh.

Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Hương Thuỷ và thành phố Huế; Giám đốc Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và Cấp nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các cá nhân, hộ gia đình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

1044/QĐ-UBND
Quyết định số 1044/QĐ-UBND Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.