Nghị quyết này quy định giá tối đa sản phẩm và dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2018-2020, áp dụng cho các hoạt động tưới tiêu, cấp nước chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, cấp nước tưới cây công nghiệp dài ngày, hoa và dược liệu. Giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng.
적용 범위
Các chủ sở hữu đất nông nghiệp, các tổ chức và cá nhân sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
핵심 사항
- là các chủ sở hữu đất trồng lúa, diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, hoa và dược liệu → được tính mức giá tối đa theo biểu giá quy định.
- là các chủ sở hữu đất trồng lúa → được tính mức giá tối đa 60%, 50% hoặc 40% tùy thuộc vào phương pháp tưới tiêu sử dụng, hoặc tăng thêm 20% nếu công trình phải tạo nguồn bậc 2 trở lên.
- là các chủ sở hữu đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày → được tính mức giá tối đa bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa.
- là các chủ sở hữu đất trồng lúa → được tính mức giá tối đa cho cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, hoa và dược liệu theo diện tích (ha) hoặc mét khối (m3).
- là các chủ sở hữu đất nông nghiệp → không được sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi mà phải tự xây dựng hệ thống tưới tiêu nếu vượt quá mức giá tối đa quy định.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm chi phí cho người dân và doanh nghiệp trong việc tưới tiêu, cấp nước chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các chủ sở hữu đất nông nghiệp không có điều kiện xây dựng hệ thống tưới tiêu hiện đại.
- Lợi ích: Giảm gánh nặng tài chính cho người dân và doanh nghiệp trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Chi phí: Tăng chi phí quản lý, giám sát của cơ quan nhà nước.
❓ 자주 묻는 질문
Giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi được quy định như thế nào?
Giá tối đa được quy định cụ thể cho từng đối tượng và phương pháp tưới tiêu. Ví dụ: Tưới tiêu bằng động lực có giá 1.629 đồng/ha/vụ, tưới tiêu bằng trọng lực có giá 1.140 đồng/ha/vụ (Điều 1).
Mức giá tối đa đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày là bao nhiêu?
Mức giá tối đa cho các diện tích này được tính bằng 40% mức giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa (Điều 2).
Có quy định gì về việc tách riêng mức giá cho tưới và tiêu trên cùng một diện tích?
Trường hợp này, mức giá tối đa cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu được tính bằng 30% mức giá tại biểu (Điều 1).
Giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi bao gồm thuế giá trị gia tăng?
Không, giá tối đa quy định trong Nghị quyết này là giá không có thuế giá trị gia tăng (Điều 1).
Có quy định gì về việc thực hiện mức giá tối đa này?
Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý trên địa bàn tỉnh (Điều 2).
전문
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 105/2018/NQ-HĐND | Lâm Đồng, ngày 13 tháng 12 năm 2018 |
NGHỊ QUYẾT
Thông qua giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 -2020 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
_______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ điểm a khoản 2 Điều 35 Luật thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Thực hiện Quyết định số 1050a/QĐ-BTC ngày 30/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020;
Xét Tờ trình số 7437/TTr-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết thông qua giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau:
1. Biểu giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:
| TT | Biện pháp công trình | Giá tối đa (1.000 đồng/ha/vụ) |
| 1 | Tưới tiêu bằng động lực | 1.629 |
| 2 | Tưới tiêu bằng trọng lực | 1.140 |
| 3 | Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 1.385 |
a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá tối đa bằng 60% mức giá tại Biểu trên.
b) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì mức giá tối đa bằng 50% mức giá tại Biểu trên.
c) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá tối đa bằng 40% mức giá tại Biểu trên.
d) Trường hợp phải tạo nguồn bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá tối đa được tính tăng thêm 20% so với mức giá tại Biểu trên.
d) Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá tối đa cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu được tính bằng 30% mức giá tại Biểu trên.
2. Mức giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày (kể cả cây vụ đông) được tính bằng 40% mức giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa.
3. Mức giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu được tính theo Biểu sau:
| TT | Các đối tượng dùng nước | Đơn vị | Mức giá tối đa theo các biện pháp công trình | |
| Bơm | Hồ, đập, kênh cống | |||
| 1 | Cấp nước cho chăn nuôi | đồng/m3 | 1.320 | 900 |
| 2 | Cấp nước để nuôi trồng thủy sản | đồng/m3 | 840 | 600 |
| đồng/m2 mặt thoáng/năm | 250 | |||
| 3 | Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu | đồng/m3 | 1.020 | 840 |
Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu, nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá tối đa bằng 80% mức giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm theo quy định.
4. Mức giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) bằng 5% mức giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi của tưới đối với đất trồng lúa/vụ.
5. Giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi tại Nghị quyết này là giá không có thuế giá trị gia tăng.
Điều 2.
1. Căn cứ mức giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 tại Điều 1 Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 12 năm 2018./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.