Quyết định số 106/2006/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh

문서 번호106/2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Phạm Thế Dũng — Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Tài Chính, Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Lĩnh Vực GiáĐất Đai
발행일15. 12. 2006
발효일15. 12. 2006
효력 만료일23. 04. 2011
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.

_____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg ngày 11/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010 (chương trình 135 giai đoạn 2);

Căn cứ Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1404/TT-TC, ngày 15/11/2006 về việc đề nghị bổ sung, sửa đổi Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của UBND tỉnh về tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh như sau:

- Bỏ khoản 4 Điều 2 của Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.

- Bổ sung các khoản:

4/ Các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của Chính phủ hoặc của Thủ tướng Chính phủ và của Ủy ban Nhân dân tỉnh, thì đơn giá thuê đất một năm được tính bằng 50% của tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất theo địa bàn tương ứng quy định tại Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh, nhưng mức thấp nhất không được thấp hơn tỷ lệ 0,25% giá đất do UBND tỉnh ban hành.

5/ Riêng các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và các dự án đầu tư trên địa bàn các xã quy định tại Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg ngày 11/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010 (chương trình 135 giai đoạn 2), thì đơn giá thuê đất một năm được tính bằng 0,25% giá đất do Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành.

- Thời gian áp dụng kể từ ngày 01/01/2006. .

Điều 2. Các Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 1
대체됨 1
106/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 106/2006/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 13/5/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.