Nghị quyết số 106/2014/NQ-HĐND quy định chi tiết nội dung và mức chi phục vụ hoạt động cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên, áp dụng từ ngày 5 tháng 8 năm 2014. Quyết định này hướng dẫn chi cho các cuộc họp góp ý, tổ chức thẩm định kế hoạch, báo cáo, đề cương, chuyên đề và hỗ trợ cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận một cửa.
적용 범위
UBND tỉnh Phú Yên; các ban của HĐND tỉnh; đại biểu HĐND tỉnh; các cơ quan, đơn vị thực hiện cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh.
핵심 사항
- Chủ trì cuộc họp: 150.000 đồng/người/buổi
- Đại biểu được mời tham dự: 100.000 đồng/người/buổi
- Bài tham luận: 300.000 đồng/bài viết
- Bài nhận xét góp ý chỉnh sửa: 200.000 đồng/bài viết
- Hỗ trợ cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (một cửa): Áp dụng mức chi tại Nghị quyết số 28/2011/NQ-HĐND
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp nâng cao hiệu quả hoạt động cải cách hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân và doanh nghiệp trong việc tiếp cận dịch vụ công.
- Tác động tiêu cực: Chi phí tăng thêm có thể gây áp lực tài chính đối với ngân sách địa phương.
❓ 자주 묻는 질문
Mức chi cho bài tham luận là bao nhiêu?
Mức chi cho bài tham luận là 300.000 đồng/bài viết, theo Điều 1 điểm a của Nghị quyết.
Cán bộ công chức làm việc tại bộ phận một cửa được hỗ trợ mức bao nhiêu?
Mức chi hỗ trợ cho cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (một cửa) áp dụng theo Nghị quyết số 28/2011/NQ-HĐND, không nêu cụ thể trong Nghị quyết này.
Ai chịu trách nhiệm triển khai thực hiện nghị quyết?
UBND tỉnh Phú Yên chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, theo Điều 3 của Nghị quyết.
Nghị quyết có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5 tháng 8 năm 2014, theo Điều 2 của Nghị quyết.
Đối tượng chi cho cuộc họp góp ý là ai?
Đối tượng được chi cho cuộc họp góp ý bao gồm chủ trì cuộc họp và đại biểu được mời tham dự, theo Điều 1 điểm a và b của Nghị quyết.
전문
NGHỊ QUYẾT
Về quy định nội dung chi, mức chi phục vụ hoạt động cải cách
hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh
______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 10
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP, ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 30c/NQ-CP, ngày 08/11/2011 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2020;
Căn cứ Thông tư số 172/2012/TT-BTC, ngày 22/10/2012 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước;
Sau khi xem xét Tờ trình số 23/TTr-UBND, ngày 09/6/2014 của UBND tỉnh về việc quy định nội dung chi, mức chi phục vụ hoạt động cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định nội dung chi, mức chi phục vụ hoạt động cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên như sau:
1. Chi các cuộc họp góp ý, tổ chức thẩm định kế hoạch, báo cáo, đề cương, chuyên đề:
a) Chủ trì cuộc họp: 150.000 đồng/người/buổi.
b) Đại biểu được mời tham dự: 100.000 đồng/người/buổi.
c) Bài tham luận: 300.000 đồng/bài viết.
d) Bài nhận xét góp ý chỉnh sửa: 200.000 đồng/bài viết.
2. Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở địa phương (một cửa, một cửa liên thông): Áp dụng mức chi tại Nghị quyết số 28/2011/NQ-HĐND, ngày 21/9/2011 của HĐND tỉnh về quy định chế độ phụ cấp cho cán bộ, công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
Các quy định khác không nêu trong Nghị quyết này được thực hiện theo Thông tư số 172/2012/TT-BTC và các quy định khác của pháp luật hiện hành.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 8 năm 2014.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
HĐND tỉnh giao:
1. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định tăng cường đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Phú Yên khóa VI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 25 tháng 7 năm 2014./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.