Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá được áp dụng từ ngày 18/7/2022.
Scope of application
Các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Key points
- Đơn vị sự nghiệp y tế công lập ở tỉnh Lâm Đồng → được áp dụng mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế, với các mức giá cụ thể được nêu trong Phụ lục.
- Mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh mẫu đơn: 11.200 đồng (chưa bao gồm sinh phẩm) và 78.000 đồng (bao gồm cả sinh phẩm).
- Mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn: 212.700 đồng (bao gồm cả sinh phẩm).
- Mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp ≤5 que tại thực địa: từ 78.800 đến 136.600 đồng.
- Mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa: từ 62.500 đến 91.400 đồng.
🌐 Social impact of this document
- Người dân sẽ phải tự chi trả toàn bộ chi phí xét nghiệm SARS-CoV-2, do không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế.
- Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực y tế công lập ở tỉnh Lâm Đồng sẽ có thêm thu nhập từ việc cung cấp dịch vụ xét nghiệm.
- Tăng gánh nặng tài chính cho người dân khi phải chi trả các khoản phí xét nghiệm cao hơn so với trước đây.
❓ Frequently asked questions
Mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh mẫu đơn là bao nhiêu?
11.200 đồng (chưa bao gồm sinh phẩm) và 78.000 đồng (bao gồm cả sinh phẩm).
Mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn là bao nhiêu?
212.700 đồng (bao gồm cả sinh phẩm).
Nếu xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR với mẫu gộp 5 que tại thực địa, mức giá là bao nhiêu?
136.600 đồng.
Mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 có thay đổi theo số lượng mẫu gộp không?
Có, mức giá thay đổi từ 78.800 đến 136.600 đồng tùy theo số lượng mẫu gộp.
Nghị quyết này có hiệu lực khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 7 năm 2022.
Full text
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 106/2022/NQ-HĐND |
Lâm Đồng, ngày 08 tháng 7 năm 2022 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM SARS-COV-2 KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ khoản 4 Điều 88 Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ điểm a khoản 2 Điều 3 Thông tư số 02/2022/TT-BYT ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2;
Xét Tờ trình số 4132/TTr-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về dự thảo Nghị quyết quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2
Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Phụ lục mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 ban hành kèm theo Nghị quyết này).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
3. Nghị quyết số 60/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 7 năm 2022./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
MỨC GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM SARS-COV-2
(Kèm theo Nghị quyết số 106/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
DANH MỤC DỊCH VỤ |
Mức giá |
Mức giá |
|
|
Mức giá (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm) |
Mức giá tối đa bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm |
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
|
|
I |
Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh mẫu đơn |
11.200 |
78.000 |
|
|
II |
Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/ bán tự động mẫu đơn, gồm: |
30.800 |
178.900 |
|
|
III |
Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn, gồm: |
212.700 |
|
|
|
1 |
Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm |
45.400 |
|
|
|
2 |
Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả |
167.300 |
|
|
|
3 |
Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng |
|
501.800 |
|
|
IV |
Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp |
|
|
|
|
1 |
Trường hợp gộp ≤ 5 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) |
78.800 |
|
|
|
1.1 |
Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm |
24.100 |
|
|
|
1.2 |
Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả |
54.700 |
|
|
|
1.3 |
Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng |
|
|
|
|
1.3.1 |
Trường hợp gộp 2 que |
|
223.300 |
|
|
1.3.2 |
Trường hợp gộp 3 que |
|
175.100 |
|
|
1.3.3 |
Trường hợp gộp 4 que |
|
151.000 |
|
|
1.3.4 |
Trường hợp gộp 5 que |
|
136.600 |
|
|
2 |
Trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) |
62.500 |
|
|
|
2.1 |
Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm |
23.300 |
|
|
|
2.2 |
Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả |
39.200 |
|
|
|
2.3 |
Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng |
|
|
|
|
2.3.1 |
Trường hợp gộp 6 que |
|
110.600 |
|
|
2.3.2 |
Trường hợp gộp 7 que |
|
103.800 |
|
|
2.3.3 |
Trường hợp gộp 8 que |
|
98.600 |
|
|
2.3.4 |
Trường hợp gộp 9 que |
|
94.600 |
|
|
2.3.5 |
Trường hợp gộp 10 que |
|
91.400 |
|
|
3 |
Trường hợp gộp ≤ 5 mẫu tại phòng xét nghiệm |
112.500 |
|
|
|
3.1 |
Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm |
48.400 |
|
|
|
3.2 |
Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả |
64.100 |
|
|
|
3.3 |
Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng |
|
|
|
|
3.3.1 |
Trường hợp gộp 2 mẫu |
|
257.000 |
|
|
3.3.2 |
Trường hợp gộp 3 mẫu |
|
208.800 |
|
|
3.3.3 |
Trường hợp gộp 4 mẫu |
|
184.700 |
|
|
3.3.4 |
Trường hợp gộp 5 mẫu |
|
170.300 |
|
|
4 |
Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm |
97.200 |
|
|
|
4.1 |
Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm |
49.200 |
|
|
|
4.2 |
Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả |
48.000 |
|
|
|
4.3 |
Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng |
|
|
|
|
4.3.1 |
Trường hợp gộp 6 mẫu |
|
145.300 |
|
|
4.3.2 |
Trường hợp gộp 7 mẫu |
|
138.500 |
|
|
4.3.3 |
Trường hợp gộp 8 mẫu |
|
133.300 |
|
|
4.3.4 |
Trường hợp gộp 9 mẫu |
|
129.300 |
|
|
4.3.5 |
Trường hợp gộp 10 mẫu |
|
126.100 |
|
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.