Quyết định số 106/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các tổ chức đầu tư xây dựng và cá nhân thuê nhà lưu trú công nhân, với mức giá tối thiểu và tối đa dựa trên số tầng của nhà chung cư.
적용 범위
Tổ chức tham gia đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp; các đối tượng được thuê nhà lưu trú công nhân; các cơ quan quản lý nhà nước và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
핵심 사항
- Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân căn cứ theo khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân để thỏa thuận với bên thuê (Điều 3).
- Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp được quy định cụ thể, từ 43.550 đồng/m² sàn sử dụng/tháng đến 93.450 đồng/m² sàn sử dụng/tháng, tùy theo số tầng của nhà chung cư (Điều 4).
- Giá thuê không bao gồm các dịch vụ quản lý vận hành và kinh phí mua bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc (Điều 3).
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2024 (Điều 6).
- Cơ quan, đơn vị, cá nhân có vướng mắc hoặc vấn đề mới phát sinh phải phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung (Điều 5).
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp công nhân có nơi ở ổn định, cải thiện điều kiện làm việc và cuộc sống.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho doanh nghiệp thuê nhà lưu trú công nhân, gây áp lực lên ngân sách doanh nghiệp.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho tổ chức tham gia đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp và các đối tượng được thuê nhà lưu trú công nhân (Điều 2).
Giá thuê nhà lưu trú công nhân bao gồm những gì?
Giá thuê không bao gồm giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư, kinh phí mua bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc (Điều 3).
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2024 (Điều 6).
Nếu có vướng mắc hoặc vấn đề mới phát sinh, ai chịu trách nhiệm phản ánh?
Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan phải phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung (Điều 5).
Giá thuê nhà lưu trú công nhân được quy định cụ thể như thế nào?
Giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp được quy định từ 43.550 đồng/m² sàn sử dụng/tháng đến 93.450 đồng/m² sàn sử dụng/tháng, tùy theo số tầng của nhà chung cư (Điều 4).
전문
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 106/2024/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 16 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong
khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
_______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4203/TTr-SXD ngày 09 tháng 12 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quyết định này quy định chi tiết Điều 99 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 về khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (sau đây viết tắt là "khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân").
2. Những nội dung không quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Tổ chức tham gia đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
2. Các đối tượng được thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp theo quy định của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15.
3. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
1. Giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp theo khung giá quy định tại Điều 4 của Quyết định này chưa bao gồm giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư và không bao gồm kinh phí mua bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị nhà chung cư và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư.
2. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân căn cứ theo khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân này để thỏa thuận giá thuê nhà lưu trú công nhân với bên thuê.
Điều 4. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² sàn sử dụng/tháng
|
STT |
Loại hình nhà ở lưu trú công nhân |
Mức giá tối thiểu |
Mức giá tối đa |
|
Nhà chung cư |
|||
|
1 |
Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm |
43,55 |
59,50 |
|
2 |
Số tầng ≤ 5 có 01 tầng hầm |
50,91 |
69,56 |
|
3 |
5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm |
56,07 |
76,62 |
|
4 |
5 < số tầng ≤ 7 có 01 tầng hầm |
59,97 |
81,95 |
|
5 |
7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm |
57,78 |
78,95 |
|
6 |
7 < số tầng ≤ 10 có 01 tầng hầm |
60,46 |
82,62 |
|
7 |
10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm |
60,53 |
82,71 |
|
8 |
10 < số tầng ≤ 15 có 01 tầng hầm |
62,26 |
85,08 |
|
9 |
15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm |
67,41 |
92,12 |
|
10 |
15 < số tầng ≤ 20 có 01 tầng hầm |
68,39 |
93,45 |
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Quyết định
Trong quá trình thực hiện Quyết định này, nếu có vướng mắc hoặc có vấn đề mới phát sinh thì các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan có trách nhiệm phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp thực tế và quy định của pháp luật.
Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2024.
2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.