Quyết định số 107/2005/QĐ-UB Về điều chỉnh bổ sung Quyết định số 05/2005/QĐ-UB ngày 17 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Quyết định số 107/2005/QĐ-UB điều chỉnh bổ sung Quyết định số 05/2005/QĐ-UB về định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Các loại xe được điều chỉnh về nguyên giá áp dụng, định mức nhân công, định mức chi phí đại tu, định mức nhiên liệu và khấu hao cơ bản.

문서 번호107/2005/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Văn Đua — Phó Chủ tịch
업데이트28. 07. 2026
산업Giao Thông Vận Tải, Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 06. 2005
발효일17. 06. 2005
효력 만료일09. 08. 2009
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 107/2005/QĐ-UB điều chỉnh bổ sung Quyết định số 05/2005/QĐ-UB về định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Các loại xe được điều chỉnh về nguyên giá áp dụng, định mức nhân công, định mức chi phí đại tu, định mức nhiên liệu và khấu hao cơ bản.

적용 범위

Liên Sở Tài chính, Sở Giao thông-Công chính, các đơn vị liên quan trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

핵심 사항

  • Loại xe Ford Transit 16 chỗ ngồi áp dụng nguyên giá năm 2002 và định mức nhân công gồm 1 lái xe và 1 nhân viên.
  • Loại xe nhóm 02 và nhóm 03 không có máy lạnh áp dụng nguyên giá năm 2002, định mức nhân công theo quy định hiện hành.
  • Loại xe nhóm 04 không có máy lạnh áp dụng nguyên giá năm 2002, định mức chi phí đại tu bằng 38% nguyên giá, nhiên liệu áp dụng Quyết định số 3165/QĐ-UB và 681/QĐ-GT.
  • Khấu hao cơ bản theo quy định hiện hành, không khấu trừ giá trị còn lại.
  • Liên Sở Tài chính và Sở Giao thông-Công chính xây dựng, ban hành đơn giá chuẩn cho từng chuyến xe trên từng tuyến.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Điều chỉnh định mức chi phí vận chuyển giúp đảm bảo tính công bằng trong việc phân bổ ngân sách cho các dịch vụ vận tải.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn về mặt quản lý và thực hiện đối với các đơn vị liên quan do cần điều chỉnh theo từng thời điểm và điều kiện cụ thể.

❓ 자주 묻는 질문

Loại xe Ford Transit 16 chỗ ngồi được áp dụng nguyên giá năm nào?

Loại xe Ford Transit 16 chỗ ngồi áp dụng nguyên giá năm 2002.

Định mức nhân công cho loại xe nhóm 04 không có máy lạnh là gì?

Định mức nhân công cho loại xe nhóm 04 không có máy lạnh theo quy định hiện hành.

Khấu hao cơ bản được áp dụng như thế nào?

Khấu hao cơ bản được áp dụng theo quy định hiện hành, không khấu trừ giá trị còn lại.

Đơn giá chuẩn cho từng chuyến xe trên từng tuyến do ai xây dựng và ban hành?

Liên Sở Tài chính và Sở Giao thông-Công chính xây dựng, ban hành đơn giá chuẩn cho từng chuyến xe trên từng tuyến.

Các định mức chi phí vận chuyển được áp dụng khi nào?

Các định mức chi phí vận chuyển được áp dụng theo từng thời điểm và điều kiện cụ thể đối với từng luồng tuyến xe buýt, xe đưa rước.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về điều chỉnh bổ sung Quyết định số 05/2005/QĐ-UB ngày 17 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

__________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội  đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; 
Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26 tháng 4 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;
Xét đề nghị của Liên Sở Tài chính và Sở Giao thông-Công chính (Công văn số 3930/LS-TC-GTCCngày 06 tháng 6 năm 2005 và Biên bản họp ngày 19 tháng 5 năm 2005);

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Điều chỉnh bổ sung Quyết định số 05/2005/QĐ-UB ngày 17 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, như sau:

Loại xe

Xe Ford Transit 16 chỗ ngồi

Loại xe nhóm 02 và nhóm 03 không có máy lạnh

Loại xe nhóm 04 không có máy lạnh

Nguyên giá áp dụng

Bằng nguyên giá năm 2002

Bằng nguyên giá năm 2002

Bằng nguyên giá năm 2002

Định mức nhân công

Gồm 01 lái xe và 01 nhân viên

Theo quy định hiện hành

Theo quy định

hiện hành

Định mức chi phí đại tu

Bằng 38% nguyên giá

Bằng 38% nguyên giá

Bằng chi phí áp dụng năm 2002

Định mức nhiên liệu

áp dụng Quyết định số 3165/QĐ-UB ngày 07 tháng 8 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố

áp dụng Quyết định số681/QĐ-GT ngày 13 tháng 6 năm 2002 của Sở Giao thông-Công chính

Theo quy định

hiện hành

Khấu hao

cơ bản

Theo quy định hiện hành

Theo quy định hiện hành

Không khấu trừ

giá trị còn lại

Các nội dung khác không thay đổi và thực hiện theo Quyết định số 05/2005/QĐ-UB ngày 17 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 2. Giao Liên Sở Tài chính và Sở Giao thông-Công chính xây dựng, ban hành đơn giá chuẩn cho từng chuyến xe trên từng tuyến xe buýt cụ thể và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân.

Điều 3. Sở Giao thông-Công chính có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện các định mức, đơn giá chi phí được duyệt tại Điều 1 với các hệ số điều chỉnh áp dụng theo từng thời điểm và điều kiện cụ thể đối với từng luồng tuyến xe buýt, xe đưa rước.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông-Công chính, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố,  Viện trưởng Viện Kinh tế thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

107/2005/QĐ-UB
Quyết định số 107/2005/QĐ-UB Về điều chỉnh bổ sung Quyết định số 05/2005/QĐ-UB ngày 17 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.