Quyết định số 107/2016/QĐ-UBND Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang

Quyết định số 107/2016/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 1 năm 2017.

문서 번호107/2016/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관An Giang
서명자Lâm Quang Thi — Phó Chủ tịch
업데이트15. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Thủy Lợi
발행일29. 12. 2016
발효일10. 01. 2017
효력 만료일30. 11. 2018
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 107/2016/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 1 năm 2017.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.

핵심 사항

  • Tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi phải tuân thủ các quy định về năng lực theo Thông tư số 40/2011/TT-BNNPTNT
  • Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải được cấp phép theo quy định tại Quyết định này
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Lao động Thương binh và Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 1 năm 2017

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi một cách hiệu quả, góp phần phát triển nông nghiệp và đảm bảo an ninh nước.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các tổ chức, cá nhân không đáp ứng được yêu cầu năng lực theo quy định

❓ 자주 묻는 질문

Công trình thủy lợi bao gồm những gì?

Công trình thủy lợi bao gồm các công trình xây dựng nhằm mục đích quản lý, khai thác và bảo vệ nước như đập, hồ chứa, kênh mương, trạm bơm, v.v.

Ai có thể tham gia hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi?

Các tổ chức, cá nhân phải được cấp phép theo quy định tại Quyết định này mới có thể tham gia hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 1 năm 2017.

Các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý công trình thủy lợi phải đáp ứng những yêu cầu gì?

Theo Thông tư số 40/2011/TT-BNNPTNT, các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý công trình thủy lợi phải đáp ứng các yêu cầu về năng lực theo quy định.

Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?

Quyết định áp dụng cho hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.

전문

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý,

khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang

________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ngày 04 tháng 4 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 143/2003/NĐ-CP và Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ, về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

Căn cứ Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

Căn cứ Thông tư số 178/2014/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về tài chính khi thực hiện đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch đối với các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11 tháng 4 năm 2013 của Bộ Tài chính, về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 56/2010/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số nội dung trong hoạt động của các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn tổ chức hoạt động và phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 40/2011/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 5 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn quy định năng lực tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 198 /TTr-SNNPTNT ngày 01 tháng 12 năm 2016,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2017.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Lao động Thương binh và Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
143/2003/NĐ-CP Nghị định số 143/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 41/2013/TT-BTC Thông tư số 41/2013/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp Iệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi 만료됨 178/2014/TT-BTC Thông tư số 178/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung về tài chính khi thực hỉện đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch đối với các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thuỷ lợi 만료됨 56/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 56/2010/TT-BNNPTNT Quy định một số nội dung trong hoạt động của các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi 만료됨 40/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 40/2011/TT-BNNPTNT Quy định năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 65/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn tổ chức hoạt động và phân cấp quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi 만료됨 67/2012/NĐ-CP Nghị định số 67/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 발효 중 130/2013/NĐ-CP Nghị định số 130/2013/NĐ-CP Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 만료됨
107/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 107/2016/QĐ-UBND Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.