Nghị quyết số 107/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng (bao gồm cả điện táng) trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

문서 번호107/2025/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Bắc Ninh
서명자Nguyễn Việt Oanh — Chủ tịch
업데이트22. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Lao ĐộngTiền LươngTiền Công
발행일10. 12. 2025
발효일01. 01. 2026
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 107/2025/NQ-HĐND

Bắc Ninh, ngày 10 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

Quy định chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng (bao gồm cả điện táng) trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/ QH15;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;

Căn cứ Nghị định số 23/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của Chính phủ về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng;

Xét Tờ trình số 445/TTr-UBND ngày 06/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ chi phí hỗ trợ hỏa táng (bao gồm cả điện táng) trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng (bao gồm cả điện táng) người chết có đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trực tiếp chịu trách nhiệm tổ chức hỏa táng cho người chết tại các cơ sở hỏa táng theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Mức hỗ trợ

Mức hỗ trợ: 10 triệu đồng/trường hợp.

Điều 3. Nguồn kinh phí hỗ trợ

Kinh phí hỗ trợ hỏa táng cho các đối tượng do ngân sách tỉnh bảo đảm.

Điều 4. Hồ sơ, trình tự, cách thức thực hiện

1. Thành phần hồ sơ

a) Tờ khai đề nghị hỗ trợ kinh phí hỏa táng (theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết này).

b) Hợp đồng với cơ sở hỏa táng (bản chính/bản sao có chứng thực hoặc bản sao có đối chiếu với bản gốc).

c) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

2. Trình tự, thủ tục

a) Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày hỏa táng, tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thường trú của người chết, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận và tổ chức giải quyết hồ sơ.

b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định hỗ trợ chi phí hỏa táng (theo mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này), Ủy ban nhân dân cấp xã trực tiếp chi trả chi phí hỏa táng theo hình thức tiền mặt hoặc chuyển khoản trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định hỗ trợ chi phí hỏa táng.

3. Cách thức thực hiện

Tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thường trú của người chết hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 191/2015/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh về việc quy định hỗ trợ thực hiện hỏa táng, điện táng người chết trên địa bàn tỉnh.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XIX, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Cục KTVB và QLXLVPHC, Bộ Tư pháp;
   Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Bắc Ninh;
- Ủy ban MTTQVN và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Các cơ quan, sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh khoá XIX;
- Thường trực: Đảng ủy, HĐND; UBND các xã, phường;
- Các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Trung tâm thông tin tỉnh (01 bản giấy, 01 bản điện tử);
- Lãnh đạo, chuyên viên VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐND.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Nguyễn Việt Oanh

Mẫu số 01

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ KINH PHÍ HỎA TÁNG

Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/ phường:……………….

I. THÔNG TIN NGƯỜI CHẾT ĐƯỢC HỎA TÁNG

1. Họ và tên (Viết chữ in hoa) .......................................................................................

Ngày/tháng/năm sinh: ……/……/………… Giới tính: ………… Dân tộc: ...........................

Số CCCD: ………………………… cấp ngày……………… nơi cấp ...................................

2. Địa chỉ thường trú: ...................................................................................................

3. Ngày…… tháng…… năm…… chết (theo Giấy báo tử/Trích lục khai tử số: …… do.... cấp ngày...tháng... năm...)

4. Thời gian hỏa táng ...................................................................................................

5. Địa điểm hỏa táng ...................................................................................................

II. THÔNG TIN CƠ QUAN/TỔ CHỨC/CÁ NHÂN THỰC HIỆN HỎA TÁNG CHO NGƯỜI CHẾT

1. Họ và tên (Chủ hộ hoặc người đại diện cơ quan/tổ chức) ..........................................

...................................................................................................................................

Ngày/tháng/năm sinh: …………/…………/ …………

Số CCCD: …………………… cấp ngày ………………Nơi cấp .........................................

2. Địa chỉ thường trú: ...................................................................................................

3. Số điện thoại: ……………… Số tài khoản: ………………tại Ngân hàng: ......................

4. Quan hệ với người chết: ..........................................................................................

Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật và gửi kèm hồ sơ hợp đồng hỏa táng để đề nghị hỗ trợ kinh phí. Nếu có điều gì khai không đúng, tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.

Trân trọng đề nghị Ủy ban nhân dân xã/phường: …………………… tỉnh Bắc Ninh hỗ trợ gia đình tôi kinh phí hỏa táng theo quy định./.

 

 

Ngày ……tháng....năm...
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên. Nếu cơ quan, tổ chức thì ký, đóng dấu)

 

 

Mẫu số 02

ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG...(1)...
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:      /QĐ-UBND

……(1)...; ngày ...tháng ... năm ……

 

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt kinh phí hỗ trợ thực hiện hỏa táng

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG (1)...

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 107/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh quy định chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng (bao gồm cả điện táng) trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;

Căn cứ Hướng dẫn số ..../HD-UBND ngày .../../2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thực hiện thủ tục hỗ trợ kinh phí hỏa táng theo Nghị quyết số .../2025/NQ-HĐND ngày .../.../2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội tại Tờ trình số .../TTr- VHXH ngày .../.../202...

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Hỗ trợ chi phí hỏa táng cho ông/bà ……(2) …… sinh năm...., số CCCD…………, hiện đang cư trú tại: ……………… là …… (3).... đã tổ chức hỏa táng cho …… (4) ……, sinh (ngày/tháng/năm) …………………… đã chết (ngày/tháng/năm) …………………… theo giấy trích lục khai tử số: ……………… do Ủy ban nhân dân xã/phường ……………… cấp với số tiền là: ………………đồng (Bằng chữ: ……………………) theo số tài khoản……………… tại Ngân hàng………………

Kinh phí thực hiện: Từ nguồn ngân sách xã/phường...(1)... cấp cho phòng Văn hóa - Xã hội để chi thực hiện hỗ trợ hỏa táng.

Điều 2. Giao Phòng Văn hóa - Xã hội phối hợp với các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện chi trả kinh phí hỗ trợ cho thân nhân đối tượng được hưởng theo đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND xã/phường; Thủ trưởng các cơ quan: Văn hóa - Xã hội, Tài chính - Kế hoạch, Kho bạc Nhà nước ...; cá nhân có tên tại Điều 1 căn cứ Quyết định thực hiện./.

 


Nơi nhận:
- CT, các PCT UBND xã/phường;
- Như Điều 3 (T/h);
- LĐVP, CVTH;
- Lưu: VT, VHXH.

CHỦ TỊCH

(1) Tên xã/phường.

(2) Họ và tên thân nhân người được được hỏa táng.

(3) Mối quan hệ với người chết (bố/mẹ; anh/chị/em, con/cháu...).

(4) Họ và tên đầy đủ của người chết.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

107/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 107/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng (bao gồm cả điện táng) trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 14
89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 발효 중 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 발효 중 77/2025/NĐ-CP Nghị định số 77/2025/NĐ-CP Quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xửlý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân 발효 중 50/2025/NĐ-CP Nghị định số 50/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 만료됨 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 65/2025/QH15 Luật tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 만료됨 08/2025/NĐ-CP Nghị định số 08/2025/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 발효 중 56/2024/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 만료됨 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 발효 중 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 만료됨 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 23/2016/NĐ-CP Nghị định số 23/2016/NĐ-CP Về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.