Quyết định số 108/1999/QĐ-UB Về chế độ phụ cấp đối với Trưởng ban Ban Thú y xã, phường, thị trấn

Quyết định số 108/1999/QĐ-UB quy định chế độ phụ cấp cho Trưởng ban Ban Thú y xã, phường, thị trấn với mức 70.000 đồng/tháng, bắt đầu có hiệu lực từ ngày 1/1/2000.

문서 번호108/1999/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Nghệ An
서명자Hồ Xuân Hùng — Chủ tịch
업데이트31. 07. 2026
산업Nội Vụ, Tài Chính
분야Thủy Lợi
발행일15. 11. 1999
발효일01. 01. 2000
효력 만료일31. 12. 2002
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 108/1999/QĐ-UB quy định chế độ phụ cấp cho Trưởng ban Ban Thú y xã, phường, thị trấn với mức 70.000 đồng/tháng, bắt đầu có hiệu lực từ ngày 1/1/2000.

적용 범위

Trưởng ban Ban Thú y xã, phường, thị trấn được thành lập theo quyết định số 957/QĐ-UB ngày 13/8/1994 của UBND tỉnh Nghệ An.

핵심 사항

  • Trưởng ban Ban Thú y xã được nhận chế độ phụ cấp là 70.000 đồng/tháng từ ngân sách tỉnh.
  • Sở Tài chính - Vật giá chịu trách nhiệm xác định nhu cầu ngân sách và trình UBND tỉnh quyết định để cân đối vào ngân sách hàng năm.
  • Chi cục Thú y Nghệ An quản lý và thông qua mạng lưới huyện chi trả phụ cấp cho Trưởng ban Ban Thú y xã theo đúng chế độ đã quyết định.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp nâng cao thu nhập của Trưởng ban Ban Thú y xã, cải thiện điều kiện làm việc và chất lượng dịch vụ thú y cơ sở.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tăng lên do phải chi trả chế độ phụ cấp mới.

❓ 자주 묻는 질문

Trưởng ban Ban Thú y xã được nhận bao nhiêu tiền mỗi tháng?

Trưởng ban Ban Thú y xã được nhận chế độ phụ cấp là 70.000 đồng/tháng theo Quyết định này.

Ai chịu trách nhiệm xác định nhu cầu ngân sách để chi trả cho Trưởng ban Ban Thú y xã?

Sở Tài chính - Vật giá chịu trách nhiệm xác định nhu cầu ngân sách và trình UBND tỉnh quyết định để cân đối vào ngân sách hàng năm.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/1/2000, thay thế chỉ thị số 36/CT-UB ngày 20/10/1994 của UBND tỉnh.

Chi cục Thú y Nghệ An có trách nhiệm gì trong việc chi trả phụ cấp cho Trưởng ban Ban Thú y xã?

Chi cục Thú y Nghệ An quản lý và thông qua mạng lưới huyện chi trả phụ cấp cho Trưởng ban Ban Thú y xã theo đúng chế độ đã quyết định.

Trưởng ban Ban Thú y xã được nhận phụ cấp này từ ngân sách tỉnh như thế nào?

Trích ngân sách tỉnh hàng năm để trả chế độ phụ cấp cho Trưởng ban Ban Thú y xã theo Quyết định này.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Về chế độ phụ cấp đối với Trưởng ban Ban Thú y xã, phường, thị trấn

______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;

Căn cứ Quyết định số 957/QĐ-UB ngày 13/8/1994 của UBND tỉnh về việc tổ chức, quản lý thú y cơ sở.

Xét tờ trình số 1562/TTLN ngày 20/10/1999 của Liên ngành Nông nghiệp và PTNT, Tài chính - vật giá, Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Trích ngân sách tỉnh hàng năm để trả chế độ phụ cấp cho Trưởng ban Ban Thú y xã, phường, thị trấn (gọi chung là Trưởng ban Ban Thú y xã) được thành lập theo quyết định số 957/QĐ-UB ngày 13/8/1994 của UBND tỉnh đối với mức 70.000đ (bảy mươi nghìn đồng) một tháng.

Điều 2:

1. Giao cho Sở Tài chính - Vật giá xác định nhu cầu ngân sách chi trả cho trưởng ban thú y xã trình UBND tỉnh quyết định để cân đối vào ngân sách hàng năm: Cấp kinh phí, ủy quyền cho chi cục thú y để chi trả.

2. Chi cục Thú y Nghệ An chịu trách nhiệm quản lý và thông qua mạng lưới huyện chi trả phụ cấp cho Trưởng ban Ban Thú y xã theo đúng chế độ đã quyết định tại Quyết định này và quyết toán với ngân sách Nhà nước theo chế độ hiện hành.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2000 thay thế chỉ thị số 36/CT-UB ngày 20/10/1994 cuả UBND tỉnh.

Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính - Vật giá, Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, Chi cục trưởng Chi cục Thú y chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
108/1999/QĐ-UB
Quyết định số 108/1999/QĐ-UB Về chế độ phụ cấp đối với Trưởng ban Ban Thú y xã, phường, thị trấn
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.