Nghị quyết số 109/2015/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

문서 번호109/2015/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đà Nẵng
서명자Trần Thọ — Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일07. 07. 2015
발효일19. 07. 2015
효력 만료일01. 01. 2017
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

 Số: 109/2015/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đà Nẵng, ngày  07  tháng 7 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung tại Bảng giá đất

trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KHÓA VIII, NHIỆM KỲ 2011 – 2016, KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 4802/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2015 của UBND thành phố về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách, ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được Hội đồng nhân dân thành phố thông qua tại Nghị quyết số 79/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi giá đất tại các tuyến đường, khu vực sau:

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

Tên đường

Tại Phụ lục số 2

Sửa đổi thành

 

Loại đường

Hệ số

Đơn giá

Loại đường

Hệ số

Đơn giá

An Đồn 3

 

4

1,0

4.400

5

1,2

3.840

An Đồn 4

 

5

1,2

3.840

4

1,0

4.400

Lê Lộ

 

4

1,4

6.160

4

1,1

4.840

Lý Thiên Bảo

 

6

1,1

2.420

6

0,9

1.980

Nguyễn Bảo

 

6

1,0

2.200

6

0,9

1.980

Nguyễn Huy Oánh

 

6

0,8

1.760

6

0,9

1.980

Nguyễn Thúy

 

4

1,1

4.840

4

0,8

3.520

Phan Liêm

 

5

1,3

4.160

4

1,2

5.280

 

Khu vực

Tại Phụ lục số 3

Sửa đổi thành

Vị trí

Khu vực

Hệ số

Đơn giá

Vị trí

Khu vực

Hệ số

Đơn giá

VI. Xã Hòa Khương   

5. Các thôn:

- Đường từ 2m đến dưới 3,5m

4

III

0,9

180

4

III

1,0

200

2. Sửa đổi tên “đường ĐT 604” thành “đường Quốc lộ 14G” tại Bảng giá đất được thông qua tại Nghị quyết số 79/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND thành phố.

3. Sửa đổi tên “Đường Hoàng Văn Thái (cũ) nối dài (đoạn từ Đà Sơn đi thôn Phú Hạ, Phú Thượng)” thành “Đường Hoàng Văn Thái nối dài cũ (đoạn thuộc địa phận thôn Phú Hạ và thôn Phú Thượng)” tại Bảng giá đất được thông qua tại Nghị quyết số 79/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND thành phố

4. Bãi bỏ giá đất đối với đường Thích Phước Huệ, quận Sơn Trà. 

Điều 2. Bổ sung một số nội dung về giá đất tại Phụ lục số 1 và Phụ lục số 2 kèm theo Nghị quyết này.

Điều 3. Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thi hành Nghị quyết.

Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016, kỳ họp thứ 14 thông qua, ngày 09 tháng 7 năm 2015 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

 

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

Trần Thọ

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

109/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 109/2015/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.