Quyết định số 1091/2004/QĐ-UB Ban hành mức thu và quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt

문서 번호1091/2004/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Nghệ An
서명자Huỳnh Văn Hạnh — Phó Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일25. 03. 2004
발효일01. 01. 2004
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 1091/2004/QĐ-UB
Nghệ An, ngày 25 tháng 3 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN

Ban hành mức thu và quản lý phí bảo vệ môi trường

đối với nước thải sinh hoạt.

___________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;

- Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Nghị định số 67/2002/NĐ-CP ngày 28/8/2002 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;

- Căn cứ Thông tư liên tịch số 125/2003/TT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2002 của Liên Bộ Tài chính - Tài nguyên - Môi trường

- Căn cứ Nghị quyết số 144/2003/HĐND-XIV của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV về mức thu và quản lý một số phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh;

- Xét đề nghị của Sở Tài chính Nghệ An tại Tờ trình số: 507 TC /VG ngày 08/3/2004.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của các tổ chức cơ sở SXKD dịch vụ, hộ gia đình, cá nhân sinh sống và đóng trên các địa bàn như tại phụ lục kèm theo.

Điều 2. 1) Giao Công ty cấp nước Nghệ An, Nhà máy nước trực thuộc UBND cấp huyện quản lý tổ chức thu phí đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ có sử dựng nước sạch của đơn vị, UBND các phường, xã tổ chức thu phí đối vối các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ có sử dụng nước tự khai thác.

2) Các đơn vị tổ chức thu phí được mở tài khoản "tạm giữ tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải" tại Kho bạc Nhà nước trên địa bàn. Đơn vị cung cấp nước sạch thu phí sử dụng hóa đơn bán hàng của đơn vị; UBND xã phường thu phí sử dụng biên lai thu phí nhận tại cơ quan thuế trên địa bàn; Đồng thời đơn vị thu phí được sử dụng 10% số phí thu được để chi phí cho hoạt động thu phí. Còn lại 90% số tiền phí thu được, đơn vị thu phí phải nộp vào ngân sách Nhà nước.

Điều 3. Cục thuế Nghệ An có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thực hiện thu và quyết toán tiền phí thu được theo đúng quy định hiện hành. Kho bạc Nhà nước hướng dẫn việc mở tài khoản cho các đơn vị thu phí.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004.

Các ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính. Cục trưởng Cục thuế Nghệ An; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã cửa Lò; Giám đốc Công ty cấp nước Nghệ An; Giám đốc các Nhà máy nước trực thuộc UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí căn cứ Quyết định thi hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Hành
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.