이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 4
15/2014/TT-BNV
Thông tư số 15/2014/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
만료됨
11/2003/QH11
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
만료됨
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
만료됨
24/2014/NĐ-CP
Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
대체됨 3
1738/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 1738/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua- Khen thưởng, thuộc Sở Nội vụ
만료됨
397/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 397/2011/QĐ-UBND Bổ sung nhiệm vụ tổ chức, biên chế cho Sở Nội vụ để tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng quản lý nhà nước về công tác thanh niên
만료됨
474/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 474/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ
만료됨
1098/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 1098/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1
25/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.